Cách dùng "我刚来 应该与我无关吧" (wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba) trong hội thoại tiếng Trung
我刚来 应该与我无关吧
[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāo
我什么球都不会 我只会艺术体操
“Tôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.”
LINE 0225:33
PLAYING SCENEwǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba
我刚来 应该与我无关吧
“[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]”
LINE 0325:38
kàn lái jī huì yǒng yuǎn shì gěi nà xiē gǎn xiǎng gǎn gàn de nián qīng rén zhǔn bèi de
看来机会永远是给那些 敢想敢干的年轻人准备的
“Có vẻ như cơ hội luôn dành cho những người trẻ dám nghĩ dám làm nhỉ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s