Cách dùng "我看 您还是换个人选吧" (wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn ba) trong hội thoại tiếng Trung

kàn nínháishìhuànrénxuǎnba

Tôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:54
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn zi

我确实能力有限 没办法挑起这个担子

Năng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

LINE 0227:58
PLAYING SCENE
wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn ba

我看 您还是换个人选吧

Tôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.

LINE 0328:02
nǐ xiàn zài hái zài shì yòng qī a rú guǒ nǐ gū fù le xué xiào duì nǐ de qī wàng

你现在还在试用期啊 如果你辜负了学校对你的期望

Giờ cô còn đang trong thời gian thử việc. Nếu cô phụ kỳ vọng của trường dành cho mình

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp27:58
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 2 of 6)
你在逗我吗 你知道就好
HSK 6
0:03s
nǐ zài dòu wǒ ma nǐ zhī dào jiù hǎoCô đang đùa em à? Biết rồi còn hỏi.
秦始皇的秦 藏獒的獒 没有狗
HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng de qín zàng áo de áo méi yǒu gǒuTần trong Tần Thủy Hoàng. Ngao trong Ngao Tây Tạng, không phải chó.
哪个老师叫你来的 你烦不烦啊
HSK 4
0:03s
nǎ ge lǎo shī jiào nǐ lái de nǐ fán bù fán aThầy cô nào bảo em đến đây? Sao cô phiền thế?
就知道有人在耍我 就这也可以啊
HSK 7
0:03s
jiù zhī dào yǒu rén zài shuǎ wǒ jiù zhè yě kě yǐ aBiết ngay là có người trêu em mà. Cái này cũng được.
有意思
HSK 2
0:03s
yǒu yì si[Thú vị đấy.]
藏獒没有狗同学
HSK 1
0:03s
zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]
我今天要亲手清理门户
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yào qīn shǒu qīng lǐ mén hù[Lớp 12A5] Hôm nay tôi phải tự tay dọn dẹp cửa nhà.
少主 我对你这么忠心
HSK 7
0:03s
shǎo zhǔ wǒ duì nǐ zhè me zhōng xīnThiếu chủ. Ta trung thành với ngài thế cơ mà.
老大 你有点迷之自信了
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ yǒu diǎn mí zhī zì xìn leĐại ca, cậu tự tin hơi quá rồi.
明天早上 我吃小笼包 我给你带一份
HSK 4
0:03s
míng tiān zǎo shàng wǒ chī xiǎo lóng bāo wǒ gěi nǐ dài yī fènsáng mai tôi ăn bánh bao súp, tôi mang một suất cho cậu.
美女 我们认识
HSK 1
0:03s
měi nǚ wǒ men rèn shíNgười đẹp, chúng ta quen nhau à?
他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了
HSK 6
0:03s
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù leChắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.
别生气了 老大 走 请你吃拳头母去
HSK 7
0:03s
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qùĐừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.
好球 好球 走了
HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú zǒu leSút đẹp lắm. Chạy nào.
没事 好球好球好球 别急 别急
HSK 3
0:03s
méi shì hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú bié jí bié jíKhông sao, đá hay lắm. Đừng vội.
漂亮 漂亮 好球 好球 好球
HSK 2
0:03s
piào liàng piào liàng hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú- Đá hay lắm. - Đá hay lắm. Đá hay, đá hay.
防守 防守啊 守球注意点
HSK 7
0:03s
fáng shǒu fáng shǒu a shǒu qiú zhù yì diǎnPhòng thủ đi. Chú ý phòng thủ đi.
好球好球 漂亮漂亮 走了
HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú piào liàng piào liàng zǒu le♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ - Đá hay lắm. - Quá tuyệt. Đi thôi.
我是说 分你一点
HSK 1
0:03s
wǒ shì shuō fēn nǐ yì diǎnÝ tôi là chia cho anh một ít.
肯定是逃课 同学 等一下 你贵姓
HSK 5
0:03s
kěn dìng shì táo kè tóng xué děng yí xià nǐ guì xìngchắc chắn là trốn học. Em học sinh, chờ đã. Cậu họ gì?