Cách dùng "我那房子怎么装的了浴缸" (wǒ nà fáng zi zěn me zhuāng de le yù gāng) trong hội thoại tiếng Trung
我那房子怎么装的了浴缸
Nhà tôi làm sao mà lắp bồn tắm được?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:01
shén me yāo qiú jiù shì zhuāng yù gāng yù gāng
什么要求 就是 装浴缸 浴缸
“Yêu cầu gì? Ờ thì lắp bồn tắm ấy mà. Bồn tắm á?”
LINE 0233:05
PLAYING SCENEwǒ我
nà那
fáng房
zi子
zěn怎
me么
zhuāng装
de的
le了
yù浴
gāng缸
“Nhà tôi làm sao mà lắp bồn tắm được?”
LINE 0333:08
xiàn xiàn zài yù gāng yǐ jīng dào le gōng rén zhèng zài ān zhuāng ne
现现在浴缸已经到了 工人正在安装呢
“Bây giờ... bồn tắm đã tới rồi. Nhân viên đang lắp vào rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng de qín zàng áo de áo méi yǒu gǒuTần trong Tần Thủy Hoàng. Ngao trong Ngao Tây Tạng, không phải chó.

HSK 4
0:03s
nǎ ge lǎo shī jiào nǐ lái de nǐ fán bù fán aThầy cô nào bảo em đến đây? Sao cô phiền thế?

HSK 7
0:03s
jiù zhī dào yǒu rén zài shuǎ wǒ jiù zhè yě kě yǐ aBiết ngay là có người trêu em mà. Cái này cũng được.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yào qīn shǒu qīng lǐ mén hù[Lớp 12A5] Hôm nay tôi phải tự tay dọn dẹp cửa nhà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān zǎo shàng wǒ chī xiǎo lóng bāo wǒ gěi nǐ dài yī fènsáng mai tôi ăn bánh bao súp, tôi mang một suất cho cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù leChắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

HSK 7
0:03s
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qùĐừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
piào liàng piào liàng hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú- Đá hay lắm. - Đá hay lắm. Đá hay, đá hay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú piào liàng piào liàng zǒu le♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ - Đá hay lắm. - Quá tuyệt. Đi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kěn dìng shì táo kè tóng xué děng yí xià nǐ guì xìngchắc chắn là trốn học. Em học sinh, chờ đã. Cậu họ gì?