Cách dùng "我先过去了 辛苦了" (wǒ xiān guò qù le xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我先过去了 辛苦了
Tôi về trước đây. Thầy vất vả rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:56
wán chéng zhè xiàng guāng róng ér yòu jiān jù de rèn wù yào shi jiāo gěi nǐ
完成这项光荣而又艰巨的任务 钥匙交给你
“hoàn thành nhiệm vụ vinh dự nhưng cũng gian nan này. Giao chìa khóa cho cô đấy.”
LINE 0209:02
PLAYING SCENEwǒ xiān guò qù le xīn kǔ le
我先过去了 辛苦了
“Tôi về trước đây. Thầy vất vả rồi.”
LINE 0309:07
zhōng终
yú于
jiǎng讲
wán完
le了
“[Cuối cùng cũng nói xong.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s