Cách dùng "业务能力强 特别能战斗" (yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòu) trong hội thoại tiếng Trung

néngqiáng biénéngzhàndòu

Năng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:43
shǒu jì lǜ nà ge nán hái zài nà tī le yī xià wǔ qiú le kěn dìng shì táo kè

守纪律 那个男孩在那踢了一下午球了 肯定是逃课

Tuân thủ kỷ luật. Cậu bé kia đá bóng cả buổi chiều ở đây rồi. Chắc chắn là trốn học.

LINE 0227:49
PLAYING SCENE
yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòu

业务能力强 特别能战斗

Năng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.

LINE 0327:52
qián
zhǔ
rèn

Chủ nhiệm Tiền.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp27:49
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
马上快六点了 我这时间有点赶 那我就先走了啊
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.
林小姐 咱们有事联系啊
HSK 5
0:03s
lín xiǎo jiě zán men yǒu shì lián xì aCô Lâm. Có chuyện gì thì liên lạc nhé.
到底谁才是房东
HSK 4
0:03s
dào dǐ shuí cái shì fáng dōngRốt cuộc ai mới là chủ nhà đây?
哪来的怪咖
HSK 1
0:03s
nǎ lái de guài kā[Đâu ra người kỳ lạ này vậy?]