Cách dùng "业务能力强 特别能战斗" (yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòu) trong hội thoại tiếng Trung
业务能力强 特别能战斗
Năng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:43
shǒu jì lǜ nà ge nán hái zài nà tī le yī xià wǔ qiú le kěn dìng shì táo kè
守纪律 那个男孩在那踢了一下午球了 肯定是逃课
“Tuân thủ kỷ luật. Cậu bé kia đá bóng cả buổi chiều ở đây rồi. Chắc chắn là trốn học.”
LINE 0227:49
PLAYING SCENEyè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòu
业务能力强 特别能战斗
“Năng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.”
LINE 0327:52
qián钱
zhǔ主
rèn任
“Chủ nhiệm Tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s