Cách dùng "这对于咱们来说是个好事啊" (zhè duì yú zán men lái shuō shì gè hǎo shì a) trong hội thoại tiếng Trung
这对于咱们来说是个好事啊
Đây là chuyện tốt với chúng ta mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:40
nín fàng xīn zhè yù gāng de zhuāng xiū jīn dōu shì zū kè zì jǐ chū de
您放心 这浴缸的装修金 都是租客自己出的
“Cô yên tâm. Tiền lắp bồn tắm đã được người thuê trả rồi.”
LINE 0233:43
PLAYING SCENEzhè这
duì对
yú于
zán咱
men们
lái来
shuō说
shì是
gè个
hǎo好
shì事
a啊
“Đây là chuyện tốt với chúng ta mà.”
LINE 0333:46
lín xiǎo jiě zhè zū kè hěn yǒu chéng yì de
林小姐 这租客很有诚意的
“Cô Lâm. Người thuê này rất có thành ý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s