Cách dùng "九妹妹真厉害" (jiǔ mèi mèi zhēn lì hài) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔmèimèizhēnhài

Cửu muội muội giỏi quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:32
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好 娘子慢点hǎo niáng zǐ màn diǎnĐược, tiểu thư đi từ từ thôi.
2九妹妹真厉害jiǔ mèi mèi zhēn lì hàiCửu muội muội giỏi quá.
3可看到行凶之人kě kàn dào xíng xiōng zhī rénCó thấy kẻ hành hung không?

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 8 of 9)
我等岂能因世俗人言 令她明珠暗投
HSK 6
0:03s
wǒ děng qǐ néng yīn shì sú rén yán lìng tā míng zhū àn tóuSao chúng ta có thể vì lời nói người đời mà khiến ngọc sáng mai một?

那殿下你能护她到几时
HSK 7
0:03s
nà diàn xià nǐ néng hù tā dào jǐ shíVậy điện hạ có thể bảo vệ muội ấy đến bao giờ?

也不枉我师妹助你一番
HSK 1
0:03s
yě bù wǎng wǒ shī mèi zhù nǐ yī fānCũng không uổng công sư muội giúp đỡ ngài.

我怎么能骗你呢 况且我是真的受伤了
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me néng piàn nǐ ne kuàng qiě wǒ shì zhēn de shòu shāng leSao ta có thể lừa cô chứ? Huống hồ ta bị thương thật mà.

人家主子在这 我不得咬牙 坚持坚持
HSK 6
0:03s
rén jiā zhǔ zi zài zhè wǒ bù dé yǎo yá jiān chí jiān chíChủ nhân người ta ở đây, ta phải cắn răng chịu đựng chứ.

我师妹去那干嘛 娘子说了 不让告诉任何人
HSK 6
0:03s
wǒ shī mèi qù nà gàn má niáng zǐ shuō le bù ràng gào sù rèn hé rénSư muội ta đến đó làm gì? Tiểu thư dặn không được nói với ai.

五娘子和白公子跑了 我家娘子下山追他们去了
HSK 5
0:03s
wǔ niáng zǐ hé bái gōng zi pǎo le wǒ jiā niáng zǐ xià shān zhuī tā men qù leNgũ tiểu thư và Bạch công tử đã bỏ trốn, tiểu thư nhà ta xuống núi đuổi theo họ.

娘子 你可算回来了 茯苓 燕世子呢
HSK 4
0:03s
niáng zǐ nǐ kě suàn huí lái le fú líng yàn shì zi neTiểu thư, cuối cùng người cũng về rồi. Phục Linh, Yên thế tử đâu?

五娘子肯定就在附近 和白枫去找她了
HSK 4
0:03s
wǔ niáng zǐ kěn dìng jiù zài fù jìn hé bái fēng qù zhǎo tā lechắc chắn ngũ tiểu thư ở ngay gần đây, nên cùng Bạch Phong đi tìm rồi.

你在这等着他 他若是回来 让他立刻去仁心院找我
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè děng zhe tā tā ruò shì huí lái ràng tā lì kè qù rén xīn yuàn zhǎo wǒEm ở đây đợi ngài ấy. Nếu ngài ấy quay lại, bảo ngài ấy đến Nhân Tâm Viện tìm ta ngay.

我先去稳住他 我陪你一起去 走
HSK 4
0:03s
wǒ xiān qù wěn zhù tā wǒ péi nǐ yì qǐ qù zǒuTa đi ổn định hắn đã. Ta đi với muội, đi.

他定不会伤你性命 待官差来后 我定会救你出去
HSK 7
0:03s
tā dìng bú huì shāng nǐ xìng mìng dài guān chāi lái hòu wǒ dìng huì jiù nǐ chū qùhắn sẽ không lấy mạng ngươi đâu. Đợi quan sai tới, ta nhất định sẽ cứu ngươi ra.

秦湘怕是危在旦夕 快走 走
HSK 2
0:03s
qín xiāng pà shì wēi zài dàn xī kuài zǒu zǒuE là Tần Tương đang gặp nguy hiểm. Đi mau. Đi.

将来如果 你让咱小师妹该如何自处啊
HSK 5
0:03s
jiāng lái rú guǒ nǐ ràng zán xiǎo shī mèi gāi rú hé zì chù aNếu sau này... Huynh bảo xem tiểu sư muội phải sống thế nào đây?

师弟最近的火气有点旺
HSK 7
0:03s
shī dì zuì jìn de huǒ qì yǒu diǎn wàngGần đây sư đệ hơi nóng trong người,

你对小师妹如此看重
HSK 6
0:03s
nǐ duì xiǎo shī mèi rú cǐ kàn zhòngĐệ xem trọng tiểu sư muội như vậy,

进去之后不要吃和碰任何东西 一切由我应对
HSK 5
0:03s
jìn qù zhī hòu bú yào chī hé pèng rèn hé dōng xī yī qiè yóu wǒ yìng duìvào trong rồi không được ăn hay đụng vào bất cứ thứ gì. Mọi việc cứ để ta ứng phó.

好 你说话 我动手
HSK 5
0:03s
hǎo nǐ shuō huà wǒ dòng shǒuĐược, muội động khẩu, ta động thủ.

郡主和小师妹不妨尝尝
HSK 7
0:03s
jùn zhǔ hé xiǎo shī mèi bù fáng cháng chángQuận chúa và tiểu sư muội cũng thử xem.

师兄 我来了这么久 你怎么都不理我呀
HSK 6
0:03s
shī xiōng wǒ lái le zhè me jiǔ nǐ zěn me dōu bù lǐ wǒ yaSư huynh, ta đến lâu rồi, sao huynh không để ý đến ta vậy?