Cách dùng "不能再让家人掉眼泪了" (bù néng zài ràng jiā rén diào yǎn lèi le) trong hội thoại tiếng Trung
不能再让家人掉眼泪了
không thể khiến người nhà rơi nước mắt nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
wǒ我
“Tôi”
LINE 0222:15
PLAYING SCENEbù不
néng能
zài再
ràng让
jiā家
rén人
diào掉
yǎn眼
lèi泪
le了
“không thể khiến người nhà rơi nước mắt nữa.”
LINE 0322:56
zhè这
bú不
shì是
xiǎo小
zhōu周
sòng送
nǐ你
de的
ma吗
“Đây không phải thứ Tiểu Châu tặng cậu hay sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè me táng ér huáng zhī dì bǎ zhào xiǎo yù dài zǒu lemà dám ngang nhiên dẫn Triệu Hiểu Ngọc đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men chú le cè xiě hé DNA shén me dōu méi zhǎng wòngoài phác họa chân dung và DNA thì bọn anh không nắm được gì cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu bì yào duì yí gè jí jiāng yào sǐ de rén shuō huǎngkhông cần thiết phải nói dối với một người sắp chết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jì de nǐ xiǎo shí hòu yě shì xiàng xiàn zài yī yàng bù ài kēng shēngNhớ hồi nhỏ cậu cũng như bây giờ, ít nói.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒuXin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàngCậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè mèi mèi nǎ lǐ lái zhè me dà mèi lì aCậu xem em gái tôi có gì mà hấp dẫn đến thế chứ?

HSK 4
0:03s
shōu xià ba bié gēn zhōu jǐn shuō wǒ lái guò bù dǎ rǎo tā leCứ nhận đi. Đừng nói với Châu Cẩn là tôi đã đến, không làm phiền cô ấy nữa.