Cách dùng "不能再让家人掉眼泪了" (bù néng zài ràng jiā rén diào yǎn lèi le) trong hội thoại tiếng Trung

néngzàiràngjiāréndiàoyǎnlèile

không thể khiến người nhà rơi nước mắt nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12

Tôi

LINE 0222:15
PLAYING SCENE
néng
zài
ràng
jiā
rén
diào
yǎn
lèi
le

không thể khiến người nhà rơi nước mắt nữa.

LINE 0322:56
zhè
shì
xiǎo
zhōu
sòng
de
ma

Đây không phải thứ Tiểu Châu tặng cậu hay sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp22:15
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
手上有点数行不行
HSK 4
0:03s
shǒu shàng yǒu diǎn shù xíng bù xíngRa tay có chừng mực được không?
你不是能搞定你这些手下吗 大意了吧 所以啊
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì néng gǎo dìng nǐ zhè xiē shǒu xià ma dà yì le ba suǒ yǐ aKhông phải cậu có thể xử được đám đàn em của cậu sao? Sơ suất rồi phải không? Vậy nên
你还有什么收买人心的招 赶紧教教我啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu shén me shōu mǎi rén xīn de zhāo gǎn jǐn jiào jiào wǒ aanh còn chiêu mua chuộc lòng người gì thì mau dạy tôi đi.
大华是一个孤儿 一人吃饱全家不饿
HSK 7
0:03s
dà huá shì yí gè gū ér yī rén chī bǎo quán jiā bù èĐại Hoa mồ côi, một mình ăn no cả nhà không đói.
他也没什么软肋 身上没背人命
HSK 4
0:03s
tā yě méi shén me ruǎn lèi shēn shàng méi bèi rén mìngCậu ấy cũng không có điểm yếu gì, chưa dính đến mạng người,
他好像还认你为救命恩人是吧
HSK 7
0:03s
tā hǎo xiàng hái rèn nǐ wèi jiù mìng ēn rén shì baHình như cậu ta còn nhận cậu là ân nhân cứu mạng phải không?
走错一步就要粉身碎骨嘛
HSK 6
0:03s
zǒu cuò yī bù jiù yào fěn shēn suì gǔ mađi sai một bước sẽ tan xương nát thịt.
我要死了的话 记得替我收尸啊
HSK 5
0:03s
wǒ yào sǐ le de huà jì de tì wǒ shōu shī aTôi mà chết thì nhớ nhặt xác cho tôi.
这以前追个小毛贼 都能追八条街 现在嫁人了
HSK 5
0:03s
zhè yǐ qián zhuī gè xiǎo máo zéi dōu néng zhuī bā tiáo jiē xiàn zài jià rén leTrước kia đuổi theo cướp có thể đuổi tám con phố. Bây giờ lấy chồng,
话怎么这么多 江教授管管你爱人 这欺负弱势群体
HSK 7
0:03s
huà zěn me zhè me duō jiāng jiào shòu guǎn guǎn nǐ ài rén zhè qī fù ruò shì qún tǐNói nhiều thế. Giáo sư Giang quản vợ anh đi. Cứ bắt nạt quần thể yếu kìa.
恐怕我也是弱势群体的一员
HSK 7
0:03s
kǒng pà wǒ yě shì ruò shì qún tǐ de yī yuánE rằng tôi cũng là thành viên trong quần thể yếu thế.
行行行 你这狗粮我真吃饱了 我走了
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ zhè gǒu liáng wǒ zhēn chī bǎo le wǒ zǒu leĐược, được, được. Nhìn hai người tình tứ mà tôi no luôn rồi. Tôi đi đây.
我这个学渣的痛苦 你这学霸是不能理解的
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge xué zhā de tòng kǔ nǐ zhè xué bà shì bù néng lǐ jiě deHọc sinh giỏi như anh không hiểu được nỗi khổ của học sinh yếu kém như em đâu.
你们俩看吧 我接着盘口供去
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ kàn ba wǒ jiē zhe pán kǒu gòng qùHai người cứ xem đi, tôi đi lấy lời khai tiếp đây.
犯罪现场模拟 我可以代入一下赵晓玉
HSK 7
0:03s
fàn zuì xiàn chǎng mó nǐ wǒ kě yǐ dài rù yī xià zhào xiǎo yùlà mô phỏng hiện trường phạm tội. Em có thể nhập vai Triệu Hiểu Ngọc,
证人口供你记得吗 当然了
HSK 7
0:03s
zhèng rén kǒu gòng nǐ jì de ma dāng rán leEm còn nhớ lời khai của nhân chứng không? Đương nhiên rồi.
我们一起再来喝一杯吧
HSK 2
0:03s
wǒ men yì qǐ zài lái hē yī bēi bachúng ta uống thêm ly nữa nhé.
我有点不舒服 我想出去透口气
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu diǎn bù shū fú wǒ xiǎng chū qù tòu kǒu qìtôi hơi khó chịu, muốn ra ngoài cho thoáng.
怎么了 没事吧 没事
HSK 1
0:03s
zěn me le méi shì ba méi shìSao vậy, không sao chứ? Không sao.
那你一个人能行吗 放心吧
HSK 3
0:03s
nà nǐ yí gè rén néng xíng ma fàng xīn baVậy một mình cô ổn không? Yên tâm đi.