Cách dùng "你们俩看吧 我接着盘口供去" (nǐ men liǎ kàn ba wǒ jiē zhe pán kǒu gòng qù) trong hội thoại tiếng Trung

menliǎkànba jiēzhepánkǒugòng

Hai người cứ xem đi, tôi đi lấy lời khai tiếp đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:11
zǒu ba jīn tiān wǒ yǒu xīn de sī lù gěi nǐ

走吧 今天我有新的思路给你

Đi thôi. Hôm nay em có ý mới muốn nói với anh.

LINE 0230:15
PLAYING SCENE
nǐ men liǎ kàn ba wǒ jiē zhe pán kǒu gòng qù

你们俩看吧 我接着盘口供去

Hai người cứ xem đi, tôi đi lấy lời khai tiếp đây.

LINE 0330:22
tiān
men
jiù
shì
zuò
zài
zhè
ér

Hôm đó họ ngồi ở đây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp30:15
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
前几天耿教授来过 老师
HSK 4
0:03s
qián jǐ tiān gěng jiào shòu lái guò lǎo shīMấy ngày trước giáo sư Cảnh đã tới rồi. Thầy.
有这么一个优秀的学生啊
HSK 4
0:03s
yǒu zhè me yí gè yōu xiù de xué shēng aCó được một học trò xuất sắc như vậy
毕生难得的机遇呀
HSK 7
0:03s
bì shēng nán dé de jī yù yahiếm có trong đời của tôi.
就是太急于求成
HSK 7
0:03s
jiù shì tài jí yú qiú chénglà quá nóng vội muốn thành công.
所有的案件那都是来者不拒
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu de àn jiàn nà dōu shì lái zhě bù jùthì không từ chối bất cứ vụ nào,
他身上有一种 隐忍的狠劲儿
HSK 1
0:03s
tā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn érở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.
为什么会这样呢 我问过他呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me huì zhè yàng ne wǒ wèn guò tā yaVì sao lại như vậy? Tôi có hỏi cậu ấy rồi.
我说你为什么要这样 拼命地工作
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ wèi shén me yào zhè yàng pīn mìng dì gōng zuòTôi nói, vì sao em phải liều mạng làm việc như vậy?
听到这样的回答 指定是不满意啊
HSK 6
0:03s
tīng dào zhè yàng de huí dá zhǐ dìng shì bù mǎn yì anghe câu trả lời như vậy chắc chắn sẽ không hài lòng.
那可是抓住 8·17犯罪团伙的唯一机会
HSK 7
0:03s
nà kě shì zhuā zhù 8·17 fàn zuì tuán huǒ de wéi yī jī huì[đó là cơ hội duy nhất] [để bắt được băng nhóm tội phạm 17/8.]
马上就超过黄金七十二小时了
HSK 5
0:03s
mǎ shàng jiù chāo guò huáng jīn qī shí èr xiǎo shí le[sắp vượt quá 72 giờ vàng rồi.]
你把我的学生还给我
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ wǒ de xué shēng huán gěi wǒCậu trả học trò của tôi lại cho tôi.
还给我呀
HSK 5
0:03s
huán gěi wǒ yaTrả lại cho tôi đi.
我们已经尽力在找了 找到了吗
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng jìn lì zài zhǎo le zhǎo dào le maChúng tôi đã cố hết sức tìm rồi. Tìm được chưa?
当初你是怎么跟我保证的 你说你要
HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ shì zěn me gēn wǒ bǎo zhèng de nǐ shuō nǐ yàoBan đầu cậu đã bảo đảm với tôi thế nào? Cậu nói cậu sẽ
绝对保证他的人身安全 人呢
HSK 7
0:03s
jué duì bǎo zhèng tā de rén shēn ān quán rén neđảm bảo cậu ấy tuyệt đối an toàn. Người đâu?
跟我说呀 人呢
HSK 5
0:03s
gēn wǒ shuō ya rén neNói với tôi đi, người đâu?
混帐东西
HSK 1
0:03s
hùn zhàng dōng xīĐồ khốn.
他们根本找不到这个地方
HSK 5
0:03s
tā men gēn běn zhǎo bú dào zhè ge dì fāngBọn họ sẽ không tìm được nơi này.
只要你认我这个朋友
HSK 5
0:03s
zhǐ yào nǐ rèn wǒ zhè ge péng yǒuChỉ cần anh nhận tôi là bạn,