Cách dùng "他身上有一种 隐忍的狠劲儿" (tā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn ér) trong hội thoại tiếng Trung
他身上有一种 隐忍的狠劲儿
ở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:45
duì对
dí敌
rén人
“đối với kẻ địch,”
LINE 0201:47
PLAYING SCENEtā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn ér
他身上有一种 隐忍的狠劲儿
“ở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.”
LINE 0301:51
jiù就
shì是
zhè这
gǔ股
hěn狠
jìn劲
ér儿
“Chính sự quyết liệt đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ wèi shén me yào zhè yàng pīn mìng dì gōng zuòTôi nói, vì sao em phải liều mạng làm việc như vậy?

HSK 6
0:03s
tīng dào zhè yàng de huí dá zhǐ dìng shì bù mǎn yì anghe câu trả lời như vậy chắc chắn sẽ không hài lòng.

HSK 7
0:03s
nà kě shì zhuā zhù 8·17 fàn zuì tuán huǒ de wéi yī jī huì[đó là cơ hội duy nhất] [để bắt được băng nhóm tội phạm 17/8.]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng jìn lì zài zhǎo le zhǎo dào le maChúng tôi đã cố hết sức tìm rồi. Tìm được chưa?

HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ shì zěn me gēn wǒ bǎo zhèng de nǐ shuō nǐ yàoBan đầu cậu đã bảo đảm với tôi thế nào? Cậu nói cậu sẽ

HSK 7
0:03s
jué duì bǎo zhèng tā de rén shēn ān quán rén neđảm bảo cậu ấy tuyệt đối an toàn. Người đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s