Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 101 of 244
怎么又买水果了
HSK 3
0:03s
zěn me yòu mǎi shuǐ guǒ leSao lại mua trái cây thế?
还是车厘子 你哥买的
HSK 2
0:03s
hái shì chē lí zi nǐ gē mǎi deCòn là cherry nữa. Anh cậu mua đấy.
你看这个人过不过分啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè ge rén guò bù guò fēn aCậu xem người này có quá đáng không?
我开完家长会 好心带他儿子出去玩
HSK 7
0:03s
wǒ kāi wán jiā zhǎng huì hǎo xīn dài tā ér zi chū qù wánMình họp phụ huynh xong thì tốt bụng dẫn con trai anh ta đi chơi.
理由还是我耽误 他儿子做作业
HSK 6
0:03s
lǐ yóu hái shì wǒ dān wù tā ér zi zuò zuò yèLý do còn là mình cản trở Sao lại có loại người như vậy chứ?
不是雇你去带 孩子玩的呀 我还不是好心
HSK 7
0:03s
bú shì gù nǐ qù dài hái zi wán de ya wǒ hái bú shì hǎo xīnchứ không thuê cậu dẫn con đi chơi. Chẳng phải mình tốt bụng à?
咱们家这房子 半年的房租 都是我垫付的
HSK 4
0:03s
zán men jiā zhè fáng zi bàn nián de fáng zū dōu shì wǒ diàn fù deTiền thuê nửa năm của nhà chúng ta là mình trả trước hết đấy.
弄得跟旧社会的 小媳妇一样
HSK 4
0:03s
nòng dé gēn jiù shè huì de xiǎo xí fù yī yàngCứ làm như con dâu trong xã hội cũ vậy.
赶紧吃饭啊 你今天要去医院 抽牙神经
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn chī fàn a nǐ jīn tiān yào qù yī yuàn chōu yá shén jīngMau ăn đi. Hôm nay cậu phải đến bệnh viện lấy tủy răng đấy.
你十点半出门就来得及
HSK 4
0:03s
nǐ shí diǎn bàn chū mén jiù lái de jíMười rưỡi anh xuất phát là kịp.
我看完了牙 直接去工作室 肯定比你先到
HSK 4
0:03s
wǒ kàn wán le yá zhí jiē qù gōng zuò shì kěn dìng bǐ nǐ xiān dàoEm khám răng xong thì sẽ đến thẳng phòng làm việc, chắc chắn sẽ đến trước anh.
行 那下次看牙 我陪你一起去吧
HSK 4
0:03s
xíng nà xià cì kàn yá wǒ péi nǐ yì qǐ qù ba[Được.] [Lần sau khám răng] [anh sẽ đi cùng em.]
说反正只要医生技术好 谁治都一样
HSK 5
0:03s
shuō fǎn zhèng zhǐ yào yī shēng jì shù hǎo shuí zhì dōu yī yàngNói là chỉ cần bác sĩ có kỹ thuật tốt thì ai chữa cũng như nhau cả.
还真记仇 你说什么
HSK 1
0:03s
hái zhēn jì chóu nǐ shuō shén meGhi thù thật. Cô nói gì vậy?
那他跟妈妈亲一些 还是跟爸爸亲一些啊
HSK 5
0:03s
nà tā gēn mā mā qīn yī xiē hái shì gēn bà bà qīn yī xiē aVậy cậu ấy thân với mẹ hơn hay thân với bố hơn thế?
来预约 都往他那儿送
HSK 5
0:03s
lái yù yuē dōu wǎng tā nà ér sòngđến hẹn thì đều đưa sang cho cậu ấy.
你见过他那个亲妹妹吗
HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò tā nà ge qīn mèi mèi maCô từng gặp em gái ruột của cậu ấy chưa?
我见过几次 见过几次
HSK 2
0:03s
wǒ jiàn guò jǐ cì jiàn guò jǐ cìTôi từng gặp mấy lần, từng gặp mấy lần.
你哥 希希姐 我一会儿还约了人
HSK 4
0:03s
nǐ gē xī xī jiě wǒ yī huì er hái yuē le rénAnh của cô... Chị Hy Hy à, lát nữa tôi còn có hẹn,
抽牙神经不会太久的
HSK 6
0:03s
chōu yá shén jīng bú huì tài jiǔ delấy tủy răng không lâu quá chứ?
还是这副全世界 都欠他的死样子
HSK 5
0:03s
hái shì zhè fù quán shì jiè dōu qiàn tā de sǐ yàng zi[Vẫn là dáng vẻ đáng ghét] [cứ như cả thế giới nợ anh ấy vậy.]
上次那个获奖展 让我印象最深刻的
HSK 5
0:03s
shàng cì nà ge huò jiǎng zhǎn ràng wǒ yìn xiàng zuì shēn kè de[Triển lãm nhận giải lúc trước,] [thứ làm em có ấn tượng sâu sắc nhất]
构思的时候 我激动得整晚都睡不着
HSK 7
0:03s
gòu sī de shí hòu wǒ jī dòng dé zhěng wǎn dōu shuì bù zhehình thành ý tưởng, anh đã kích động đến mức cả đêm không ngủ được đấy.
哥 以后经常来 我们工作室玩
HSK 3
0:03s
gē yǐ hòu jīng cháng lái wǒ men gōng zuò shì wánAnh, sau này thường xuyên đến phòng làm việc của chúng em chơi nhé?