Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 102 of 244
我能加您个微信吗 可以啊
HSK 3
0:03s
wǒ néng jiā nín gè wēi xìn ma kě yǐ aEm có thể thêm bạn Wechat của anh không? Được chứ.
燃跟我想象中的 不太一样
HSK 5
0:03s
rán gēn wǒ xiǎng xiàng zhōng de bù tài yī yàngNhiên hoàn toàn không giống chị đã tưởng tượng.
或者是那种 阴恻恻的暗黑风
HSK 3
0:03s
huò zhě shì nà zhǒng yīn cè cè de àn hēi fēngHoặc là kiểu phong cách đen tối âm u ấy.
就是三小无猜上 那两个男生的原型
HSK 7
0:03s
jiù shì sān xiǎo wú cāi shàng nà liǎng gè nán shēng de yuán xíngChính là hình mẫu gốc của hai chàng trai trong "Ba đứa trẻ vô tư",
知道我跟李尖尖见面 刚好她手机摔坏了
HSK 5
0:03s
zhī dào wǒ gēn lǐ jiān jiān jiàn miàn gāng hǎo tā shǒu jī shuāi huài lebiết em gặp Lý Tiêm Tiêm, đúng lúc điện thoại của em ấy rơi bị hỏng mất,
两个哥哥联系不上她 差点还报警了
HSK 5
0:03s
liǎng gè gē gē lián xì bù shàng tā chà diǎn huán bào jǐng lehai người anh không liên lạc được với em ấy nên suýt nữa báo cảnh sát.
报警 这么夸张
HSK 6
0:03s
bào jǐng zhè me kuā zhāngBáo sảnh sát? Lố vậy á?
是在小时候 我就在我哥眼皮子底下
HSK 4
0:03s
shì zài xiǎo shí hòu wǒ jiù zài wǒ gē yǎn pí zi dǐ xiàLà lúc nhỏ em suýt nữa bị người lạ dẫn đi
差点被陌生人带走了 所以他就落下了病根
HSK 3
0:03s
chà diǎn bèi mò shēng rén dài zǒu le suǒ yǐ tā jiù là xià le bìng gēntrước mắt anh của em nên anh ấy mới bị ám ảnh,
所以现在就特别 容易紧张
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ xiàn zài jiù tè bié róng yì jǐn zhāngthế nên bây giờ rất dễ căng thẳng.
那你那两个哥哥 有亲生兄妹吗
HSK 7
0:03s
nà nǐ nà liǎng gè gē gē yǒu qīn shēng xiōng mèi maVậy hai người anh của em có anh chị em ruột không?
以前怎么没听你 提起过呢
HSK 5
0:03s
yǐ qián zěn me méi tīng nǐ tí qǐ guò neSao lúc trước không thấy em nhắc đến chuyện này vậy?
你要搬回凌爸那里住了
HSK 3
0:03s
nǐ yào bān huí líng bà nà lǐ zhù leAnh dọn về sống ở chỗ bố Lăng sao?
那你是要回新加坡吗
HSK 1
0:03s
nà nǐ shì yào huí xīn jiā pō maVậy là anh dọn về Singapore sao?
你不是在医院 都入职了吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì zài yī yuàn dōu rù zhí le maKhông phải anh đang làm việc trong bệnh viện rồi hay sao?
你怎么这么任性啊
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhè me rèn xìng aSao anh có thể bướng bỉnh như vậy?
跟你说不通了 是不是
HSK 4
0:03s
gēn nǐ shuō bù tōng le shì bú shìEm nói gì cũng không có tác dụng đúng không?
你白天闹脾气 不给我看牙也就算了
HSK 6
0:03s
nǐ bái tiān nào pí qì bù gěi wǒ kàn yá yě jiù suàn leBuổi sáng thì anh giận dỗi, không chịu khám răng cho em thì thôi,
我不该说那样的话 我道歉 对不起
HSK 4
0:03s
wǒ bù gāi shuō nà yàng de huà wǒ dào qiàn duì bù qǐem không nên nói những lời đấy. Em xin lỗi! Em xin lỗi,
你们都是我亲哥行了吧
HSK 3
0:03s
nǐ men dōu shì wǒ qīn gē xíng le bahai anh đều là anh ruột của em, được chưa?
你们能不能 给我一点时间缓冲
HSK 1
0:03s
nǐ men néng bù néng gěi wǒ yì diǎn shí jiān huǎn chōngHai anh có thể cho em thời gian để thích nghi không?
一些乱七八糟的东西 我一块扔了
HSK 7
0:03s
yī xiē luàn qī bā zāo de dōng xī wǒ yī kuài rēng leđể trong tủ ngoài ban công nữa, anh bỏ chung luôn.
你不 不是要走啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù bú shì yào zǒu aKhông... không phải là anh định đi sao?
来来来 我给你提 你们先聊 我回去了
HSK 4
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ tí nǐ men xiān liáo wǒ huí qù leĐưa đây, đưa đây, mình cầm giúp cậu. Hai người cứ nói chuyện nhé, mình về đây.