Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 187 of 244
咱们俩从小一起长大
HSK 4
0:03s
zán men liǎ cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dàHai chúng ta từ nhỏ đã lớn lên cùng nhau,
我就没见你哭过
HSK 3
0:03s
wǒ jiù méi jiàn nǐ kū guòem chưa thấy chị khóc bao giờ.
那是因为你跟妈都一样
HSK 3
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ gēn mā dōu yī yàngĐấy là vì em và mẹ giống nhau,
我都能在你的身上 看到妈的影子
HSK 6
0:03s
wǒ dōu néng zài nǐ de shēn shàng kàn dào mā de yǐng zichị đều thấy được hình bóng của mẹ trên người em.
还有妈看我的眼神
HSK 7
0:03s
hái yǒu mā kàn wǒ de yǎn shénCòn ánh mắt của mẹ nhìn chị,
那种恨铁不成钢
HSK 7
0:03s
nà zhǒng hèn tiě bù chéng gāngánh mắt chỉ tiếc rèn sắt không thành thép,
生了多少气啊
HSK 4
0:03s
shēng le duō shǎo qì amà tức giận biết bao.
之前外出打工处个对象
HSK 5
0:03s
zhī qián wài chū dǎ gōng chù gè duì xiàngBạn trai lúc trước em quen khi làm việc ở ngoài,
她嫌人家是外市的 太远
HSK 6
0:03s
tā xián rén jiā shì wài shì de tài yuǎnmẹ chê người ta là dân thành phố, quá xa,
你哭了两天就同意了
HSK 3
0:03s
nǐ kū le liǎng tiān jiù tóng yì leEm khóc hai ngày thì đồng ý,
因为不想让她生气
HSK 3
0:03s
yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qìbởi vì em không muốn mẹ tức giận.
我听妈的也没错
HSK 1
0:03s
wǒ tīng mā de yě méi cuòEm nghe lời mẹ cũng không sai,
六宝他爸 对我挺好的
HSK 3
0:03s
liù bǎo tā bà duì wǒ tǐng hǎo debố của Lục Bảo đối xử với em rất tốt.
怎么没想着联系我呀
HSK 5
0:03s
zěn me méi xiǎng zhe lián xì wǒ yasao chị không nghĩ đến việc liên lạc với em?
都盼着自己的孩子好
HSK 7
0:03s
dōu pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎođều mong cho con mình được tốt.
对了 哪天 你去我美容院吧
HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,
我们乡下人长皱纹 又不耽误干活
HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.
省得周遭人说闲话
HSK 1
0:03s
shěng de zhōu zāo rén shuō xián huàđể người ngoài không phải nói ra nói vào.
就不会走到今天这一步
HSK 4
0:03s
jiù bú huì zǒu dào jīn tiān zhè yī bùcũng sẽ không đi đến bước đường ngày hôm nay.
只要以后好好过日子 就行
HSK 4
0:03s
zhǐ yào yǐ hòu hǎo hǎo guò rì zi jiù xíngChỉ cần sau này sống thật yên ổn là được.
别光说话了 快吃
HSK 4
0:03s
bié guāng shuō huà le kuài chīĐừng nói mãi thế, mau ăn đi.
我自己来 嗯
HSK 4
0:03s
wǒ zì jǐ lái ńĐể em tự gắp. Ừ.
您好 您打包的餐点 已经好了 给您放在这里
HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.
那 我就先回医院了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān huí yī yuàn leVậy... em về bệnh viện trước đây.