Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 186 of 244
脑子里面什么都不要想
HSK 6
0:03s
nǎo zi lǐ miàn shén me dōu bú yào xiǎngĐừng nghĩ gì trong đầu cả.
就算明天 火星撞地球了
HSK 6
0:03s
jiù suàn míng tiān huǒ xīng zhuàng dì qiú leCho dù ngày mai sao Hỏa va phải Trái Đất,
你这才回来多久啊 就追过来了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè cái huí lái duō jiǔ a jiù zhuī guò lái leAnh mới về đây được bao lâu chứ đã chạy qua đây rồi?
我妈的确好久没回国了
HSK 5
0:03s
wǒ mā dí què hǎo jiǔ méi huí guó leĐúng là mẹ anh đã không về nước lâu lắm rồi.
正好 小橙子放暑假
HSK 5
0:03s
zhèng hǎo xiǎo chéng zi fàng shǔ jiàVừa hay Tiểu Tranh Tử đang nghỉ hè,
小橙子不是说 想去逛逛吗
HSK 5
0:03s
xiǎo chéng zi bú shì shuō xiǎng qù guàng guàng maKhông phải Tiểu Tranh Tử nói muốn ra ngoài dạo chơi sao?
陈婷阿姨住的那个酒店 就是你打工的酒店
HSK 4
0:03s
chén tíng ā yí zhù de nà ge jiǔ diàn jiù shì nǐ dǎ gōng de jiǔ diànKhách sạn mà cô Trần Đình ở là khách sạn mà anh làm thêm đấy,
你要是碰见了 你记得打招呼 知道吗
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì pèng jiàn le nǐ jì de dǎ zhāo hū zhī dào manếu anh mà gặp được anh nhớ phải chào hỏi đấy, biết không?
那我也是真的有毛病啊 他妈估计都不记得
HSK 5
0:03s
nà wǒ yě shì zhēn de yǒu máo bìng a tā mā gū jì dōu bú jì déVậy thì anh đúng là có bệnh đấy. Chắc mẹ anh ấy đã quên mất
我长什么样了 我打什么招呼啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhǎng shén me yàng le wǒ dǎ shén me zhāo hū aanh trông như thế nào, anh chào hỏi gì chứ?
背台词那么厉害 这些肯定没问题的
HSK 4
0:03s
bèi tái cí nà me lì hài zhè xiē kěn dìng méi wèn tí deCậu học lời thoại giỏi như vậy, những cái này chắc chắn không thành vấn đề.
行吧 你们就听她吹牛吧
HSK 7
0:03s
xíng ba nǐ men jiù tīng tā chuī niú baĐược rồi, các em cứ nghe em ấy nói phét đi.
我吃完了 去店里了 店里生意这么好啊
HSK 4
0:03s
wǒ chī wán le qù diàn lǐ le diàn lǐ shēng yì zhè me hǎo aAnh ăn xong rồi, đến quán đây. Quán bán được tốt vậy sao?
吃不下东西还掉头发
HSK 4
0:03s
chī bù xià dōng xī hái diào tóu fākhông ăn được, lại rụng tóc,
走路都得人搀着
HSK 7
0:03s
zǒu lù dōu dé rén chān zhebước đi cũng cần có người dìu.
六宝得打工赚钱啊
HSK 4
0:03s
liù bǎo dé dǎ gōng zhuàn qián aLục Bảo phải làm việc kiếm tiền,
一发了工资就转给我
HSK 4
0:03s
yī fā le gōng zī jiù zhuǎn gěi wǒvừa nhận được lương là chuyển ngay cho em.
要说我养的这两个孩子
HSK 3
0:03s
yào shuō wǒ yǎng de zhè liǎng gè hái ziHai đứa con của em
都没有子秋命好
HSK 1
0:03s
dōu méi yǒu zi qiū mìng hǎosố đều không tốt như Tử Thu.
你以前 不是总说我命不好吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ qián bú shì zǒng shuō wǒ mìng bù hǎo maLúc trước không phải em luôn nói số chị khổ sao?
初中辍学的小姑娘 非要去城市闯荡
HSK 4
0:03s
chū zhōng chuò xué de xiǎo gū niáng fēi yào qù chéng shì chuǎng dàngMột cô gái chỉ học đến cấp hai mà cứ muốn xông xáo lên thành phố làm việc.
自己一个人带着孩子
HSK 3
0:03s
zì jǐ yí gè rén dài zhe hái zimột mình chăm nuôi cho con.
孩子只能送给别人养
HSK 3
0:03s
hái zi zhǐ néng sòng gěi bié rén yǎngChỉ có thể đưa con cho người khác nuôi.
你哪能让我觉得你命好
HSK 2
0:03s
nǐ nǎ néng ràng wǒ jué de nǐ mìng hǎocó chỗ nào của chị khiến em nhận thấy số chị tốt chứ?