Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 194 of 244
想得美 一千块呢
HSK 4
0:03s
xiǎng dé měi yī qiān kuài neNghĩ hay nhỉ, một nghìn tệ đấy.
小屁孩挺有钱啊
HSK 3
0:03s
xiǎo pì hái tǐng yǒu qián aCon nhóc ranh có nhiều tiền nhỉ?
我爸平时脾气可好了
HSK 4
0:03s
wǒ bà píng shí pí qì kě hǎo leBình thường tính tình bố mình tốt lắm.
那当然得 有钱过日子了呀
HSK 5
0:03s
nà dāng rán dé yǒu qián guò rì zi le yaTất nhiên rồi, có tiền mới sống được chứ.
那你总这样逃避下去 也不是办法呀
HSK 7
0:03s
nà nǐ zǒng zhè yàng táo bì xià qù yě bú shì bàn fǎ yaThế cậu cứ trốn tránh như vậy tiếp cũng không phải là cách.
你要么妥协 要么抗争呗
HSK 7
0:03s
nǐ yào me tuǒ xié yào me kàng zhēng beiHoặc là cậu thỏa hiệp, hoặc là cậu đấu tranh.
你这从根本上 还是叫逃避
HSK 7
0:03s
nǐ zhè cóng gēn běn shàng hái shì jiào táo bìXét về cơ bản thì vẫn là trốn tránh.
把它弄清楚了之后再说 你看看
HSK 4
0:03s
bǎ tā nòng qīng chǔ le zhī hòu zài shuō nǐ kàn kànđợi tin chắc chắn rồi bàn sau. Cậu xem đi.
我这是跟命运妥协
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì gēn mìng yùn tuǒ xiémình đang thỏa hiệp với số phận.
觉得人生 哪儿哪儿都是坑
HSK 7
0:03s
jué de rén shēng nǎ ér nǎ ér dōu shì kēngmình cảm thấy cuộc đời toàn là hố sâu.
简直美滋滋
HSK 7
0:03s
jiǎn zhí měi zī zīquả thật là tuyệt vời.
我忍 你别瞎热血了
HSK 7
0:03s
wǒ rěn nǐ bié xiā rè xuè leMình nhịn. Đừng có hăng hái lung tung,
就因为你 我这吃不好睡不着的
HSK 2
0:03s
jiù yīn wèi nǐ wǒ zhè chī bù hǎo shuì bù zhe devì cô mà tôi ăn không ngon, ngủ không yên.
怎么感觉 你一句实话没有啊
HSK 6
0:03s
zěn me gǎn jué nǐ yī jù shí huà méi yǒu athế nào cũng cảm thấy cô chẳng nói thật câu nào.
就不管孩子了 这
HSK 4
0:03s
jiù bù guǎn hái zi le zhèkhông lo cho đứa nhỏ nữa. Chuyện này...
那你当初你生他干吗
HSK 6
0:03s
nà nǐ dāng chū nǐ shēng tā gàn máThế thì lúc đó cô sinh thằng bé ra làm gì?
你不应该把他往外推呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù yīng gāi bǎ tā wǎng wài tuī yaCô không nên đẩy nó ra ngoài.
就想听你给我解释解释
HSK 4
0:03s
jiù xiǎng tīng nǐ gěi wǒ jiě shì jiě shìmuốn nghe cô giải thích rõ ràng.
大家都各自过好 彼此的生活 这不挺好的吗
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu gè zì guò hǎo bǐ cǐ de shēng huó zhè bù tǐng hǎo de maMọi người đều sống cuộc sống của mình thật tốt. Thế chẳng phải tốt lắm sao?
我知道二姨你是为我好
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào èr yí nǐ shì wèi wǒ hǎoCháu biết dì hai muốn tốt cho cháu.
你妈怎么可能不疼你呀
HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me kě néng bù téng nǐ yasao mẹ cháu có thể không thương cháu chứ?
你就跟我们说呀 我妈最疼我了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù gēn wǒ men shuō ya wǒ mā zuì téng wǒ leCháu nói với chúng ta rằng mẹ cháu thương cháu nhất.
你妈怎么对你 你怎么能不记得呀
HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me duì nǐ nǐ zěn me néng bú jì dé yamẹ cháu đối xử với cháu thế nào, sao cháu có thể không nhớ chứ?
二姨 你怎么老跟我说这些事
HSK 6
0:03s
èr yí nǐ zěn me lǎo gēn wǒ shuō zhè xiē shìDì hai, sao dì cứ nói mấy chuyện này với cháu mãi thế?