Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 197 of 244
你少让我心疼就行
HSK 6
0:03s
nǐ shǎo ràng wǒ xīn téng jiù xíngCon bớt làm bố lo là được rồi.
你倒是送我去啊
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì sòng wǒ qù a[Anh đưa em đi đi chứ.]
对了 你那中药 还吃着呢吗
HSK 5
0:03s
duì le nǐ nà zhōng yào hái chī zhe ne maÀ đúng rồi, thuốc bắc của con, vẫn còn uống chứ?
一直喝呢 有效果吗 挺好的
HSK 4
0:03s
yì zhí hē ne yǒu xiào guǒ ma tǐng hǎo deVẫn luôn uống ạ. Có hiệu quả không? Rất tốt.
那个还有什么那个 萝卜 尖尖 你替我看着他点
HSK 7
0:03s
nà ge hái yǒu shén me nà ge luó bo jiān jiān nǐ tì wǒ kàn zhe tā diǎncòn cái gì đó đó, củ cải trắng. Tiêm Tiêm, con trông chừng nó giúp bố nha.
这次吃完了药 我得带你复查去
HSK 7
0:03s
zhè cì chī wán le yào wǒ dé dài nǐ fù chá qùLần này uống hết thuốc bố phải dắt con đi tái khám.
对 还有你妈说什么时候 走了吗
HSK 2
0:03s
duì hái yǒu nǐ mā shuō shén me shí hòu zǒu le maÀ đúng rồi. Mẹ con có nói khi nào đi không?
坐个轮椅 今天去那儿 明天去那儿的
HSK 6
0:03s
zuò gè lún yǐ jīn tiān qù nà ér míng tiān qù nà ér deNgồi xe lăn mà hôm nay đi chỗ này, ngày mai đi chỗ kia.
凌爸 你怎么比我爸还唠叨啊
HSK 7
0:03s
líng bà nǐ zěn me bǐ wǒ bà hái láo dāo aBố Lăng. Sao bố còn cằn nhằn hơn bố con thế?
我哪比得上你爸呀
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ bǐ dé shàng nǐ bà yaSao bố so được với bố con chứ?
我上去洗个澡去 累一天了
HSK 2
0:03s
wǒ shàng qù xǐ gè zǎo qù lèi yī tiān leBố lên tắm cái đã. Mệt mỏi cả ngày rồi.
你爸岁数大了 开始操心了
HSK 7
0:03s
nǐ bà suì shù dà le kāi shǐ cāo xīn leBố anh lớn tuổi rồi, bắt đầu lo lắng rồi.
你快回来了吗 妈 我今天夜班
HSK 7
0:03s
nǐ kuài huí lái le ma mā wǒ jīn tiān yè bānCon sắp về chưa? Mẹ à, hôm nay con làm ca đêm.
那我自己上去拿吧 家里有人吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ zì jǐ shàng qù ná ba jiā lǐ yǒu rén ma[Vậy mẹ tự lên lấy vậy.] [Ở nhà có ai không?]
家里当然没人了
HSK 3
0:03s
jiā lǐ dāng rán méi rén leỞ nhà đương nhiên không có ai rồi.
唐灿 你怎么这么早回来了
HSK 2
0:03s
táng càn nǐ zěn me zhè me zǎo huí lái leĐường Xán. Sao cháu về sớm thế?
我要去她房间拿点东西 走 回去啊 好
HSK 2
0:03s
wǒ yào qù tā fáng jiān ná diǎn dōng xī zǒu huí qù a hǎo[Cô phải vào phòng nó lấy ít đồ.] [Đi, về thôi.] [Được.]
你看 这笔记本都写得满满的
HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè bǐ jì běn dōu xiě dé mǎn mǎn deXem này, cuốn sổ này cũng ghi đầy.
我已经到楼下了 回来换衣服的
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng dào lóu xià le huí lái huàn yī fú de[Mình đã về đến dưới nhà rồi.] [Mình đã về đến dưới nhà rồi. Về thay quần áo rồi đi xem phim với anh mình.] [Về thay đồ.]
那你等一下月亮 跟她一起上来吧
HSK 3
0:03s
nà nǐ děng yí xià yuè liàng gēn tā yì qǐ shàng lái ba[Vậy cậu đợi Trăng chút đi,] [Vậy cậu đợi Trăng chút đi, cùng lên với cậu ấy. Bầu không khí đáng sợ lắm.] [lên cùng cậu ấy.]
你能不能给我解释一下
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng gěi wǒ jiě shì yī xiàCon có thể giải thích cho mẹ không?
我 不想考公务员
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng kǎo gōng wù yuánCon không muốn thi công chức.
我根本就没打算 考公务员
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi dǎ suàn kǎo gōng wù yuánCon hoàn toàn không có ý định thi công chức.
阿姨阿姨 别生气 别生气
HSK 3
0:03s
ā yí ā yí bié shēng qì bié shēng qìCô ơi, cô. Cô ơi, cô ơi. Đừng giận, đừng giận.