Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 198 of 244
我舍得动你 一根手指头吗
HSK 5
0:03s
wǒ shě de dòng nǐ yī gēn shǒu zhǐ tou mamẹ có nỡ đánh con không?
这就是我养大的眼珠子
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì wǒ yǎng dà de yǎn zhū ziĐây chính là đứa con thân yêu tôi nuôi lớn đấy!
但是我真的不想 考公务员
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng kǎo gōng wù yuánNhưng con thật sự không muốn thi công chức.
你会什么呀 混两年 没有成绩
HSK 6
0:03s
nǐ huì shén me ya hùn liǎng nián méi yǒu chéng jìCon biết gì chứ? Làm hai năm, không có thành tích.
你回来就能进编制了
HSK 7
0:03s
nǐ huí lái jiù néng jìn biān zhì leCon về con sẽ được vào biên chế sao?
我不比别人强 但是我也不比别人差
HSK 4
0:03s
wǒ bù bǐ bié rén qiáng dàn shì wǒ yě bù bǐ bié rén chàCon không giỏi hơn người ta. Nhưng con cũng không kém hơn người ta.
一到关键时候就掉链子 高考的时候
HSK 4
0:03s
yī dào guān jiàn shí hòu jiù diào liàn zi gāo kǎo de shí hòuđến lúc quan trọng thì không làm được gì. Lúc thi đại học,
我根本就没有想过 考政法大学
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi yǒu xiǎng guò kǎo zhèng fǎ dà xuéCon không hề muốn thi Đại học Chính Pháp.
你考多少分你不知道啊
HSK 2
0:03s
nǐ kǎo duō shǎo fēn nǐ bù zhī dào aCon thi bao nhiêu điểm con không biết sao?
妈 你能不能 不要一直否定我
HSK 5
0:03s
mā nǐ néng bù néng bú yào yì zhí fǒu dìng wǒMẹ, mẹ có thể đừng cứ phủ định con nữa được không?
其他时候你全在否定我
HSK 5
0:03s
qí tā shí hòu nǐ quán zài fǒu dìng wǒtất cả những việc khác mẹ đều phủ định con.
我吃饭点菜你否定我
HSK 5
0:03s
wǒ chī fàn diǎn cài nǐ fǒu dìng wǒCon ăn cơm gọi món mẹ phủ định con.
我什么什么 你都要否定我
HSK 5
0:03s
wǒ shén me shén me nǐ dōu yào fǒu dìng wǒcái gì cái gì mẹ cũng đều phủ định con.
我那是否定你吗
HSK 5
0:03s
wǒ nà shì fǒu dìng nǐ maMẹ làm vậy là phủ định con sao?
你这样的关心 根本就不是我想要的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng de guān xīn gēn běn jiù bú shì wǒ xiǎng yào deCon hoàn toàn không cần sự quan tâm như vậy.
你有点良心吧
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu diǎn liáng xīn baCon có chút lương tâm đi.
我为你辛辛苦苦地 付出了这么多
HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ xīn xīn kǔ kǔ dì fù chū le zhè me duōMẹ đã vất vả hy sinh vì con nhiều như vậy.
你现在跟我说 这都不是你想要的
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài gēn wǒ shuō zhè dōu bú shì nǐ xiǎng yào deBây giờ con nói với mẹ là những thứ này không phải điều con muốn.
不是你想要的 我问你的时候 你干吗去了
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ xiǎng yào de wǒ wèn nǐ de shí hòu nǐ gàn má qù leKhông phải thứ con muốn vậy lúc mẹ hỏi con con làm gì hả?
当初你要搬到这儿来 我就不该同意
HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ yào bān dào zhè ér lái wǒ jiù bù gāi tóng yìLúc trước mẹ không nên đồng ý cho con dọn đến đây.
你明天就给我 搬回家里去住 好好地准备
HSK 4
0:03s
nǐ míng tiān jiù gěi wǒ bān huí jiā lǐ qù zhù hǎo hǎo dì zhǔn bèiNgày mai con dọn về nhà ngay cho mẹ. Hãy chuẩn bị thật tốt
阿姨 别生气
HSK 3
0:03s
ā yí bié shēng qìCô ơi, đừng có giận nữa.
生气时候 说的话都不能当真的
HSK 7
0:03s
shēng qì shí hòu shuō de huà dōu bù néng dàng zhēn deNhững lời nói lúc giận không thể xem là thật được.
冷静一点 冷静一点 你们都冷静一点
HSK 4
0:03s
lěng jìng yì diǎn lěng jìng yì diǎn nǐ men dōu lěng jìng yì diǎnBình tĩnh lại, bình tĩnh lại. Hai người bình tĩnh lại đi.