Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 205 of 244
没事吧 要不要打电话 帮你叫个车呀 不用
HSK 5
0:03s
méi shì ba yào bù yào dǎ diàn huà bāng nǐ jiào gè chē ya bù yòngKhông sao chứ? Có cần tôi gọi xe giúp anh không? Không cần.
怎么回事 都已经晚上十点了
HSK 2
0:03s
zěn me huí shì dōu yǐ jīng wǎn shàng shí diǎn leChuyện gì vậy? Đã 10 giờ tối rồi,
酒店不就在这儿吗 怎么不回去
HSK 2
0:03s
jiǔ diàn bù jiù zài zhè ér ma zěn me bù huí qùkhách sạn ở ngay đây mà? Sao không về đi?
你说说 要不是我刚好下班 路过这儿
HSK 5
0:03s
nǐ shuō shuō yào bú shì wǒ gāng hǎo xià bān lù guò zhè érEm nói đi, nếu không phải anh đúng lúc tan ca, đi qua đây,
可是这个姑娘 一看就不是善茬啊
HSK 4
0:03s
kě shì zhè ge gū niáng yī kàn jiù bú shì shàn chá aNhưng cô bé này mới nhìn đã thấy không tốt đẹp gì rồi.
我们把床单被罩换了吧
HSK 5
0:03s
wǒ men bǎ chuáng dān bèi zhào huàn le baChúng ta thay ga giường với vỏ gối đi.
不行 怎么了 你说怎么了
HSK 3
0:03s
bù xíng zěn me le nǐ shuō zěn me leKhông được. Sao thế? Anh nói xem làm sao?
你听不出来呀 还打什么电话 告什么状
HSK 7
0:03s
nǐ tīng bù chū lái ya hái dǎ shén me diàn huà gào shén me zhuànganh không nhận ra à? Còn gọi điện gì chứ, tố cáo gì chứ.
小小年纪脑子里 都想些什么呢
HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì nǎo zi lǐ dōu xiǎng xiē shén me neMới từng này tuổi mà trong đầu nghĩ gì vậy hả?
再这么说 小心我揍你
HSK 7
0:03s
zài zhè me shuō xiǎo xīn wǒ zòu nǐCòn nói như vậy thì cẩn thận anh đánh em đấy.
死孩子 说话
HSK 4
0:03s
sǐ hái zi shuō huàCon nhóc chết tiệt, nói chuyện.
行了 早点休息吧
HSK 3
0:03s
xíng le zǎo diǎn xiū xī baĐược rồi, nghỉ ngơi sớm đi.
赶紧换完床单 给我出来啊
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huàn wán chuáng dān gěi wǒ chū lái anhanh chóng thay ga giường rồi ra đây cho em.
橙子的态度 你别往心里去
HSK 5
0:03s
chéng zi de tài dù nǐ bié wǎng xīn lǐ qùEm đừng để ý thái độ của Quả Cam quá nhé.
我倒觉得她某些方面 跟你挺像的
HSK 4
0:03s
wǒ dào jué de tā mǒu xiē fāng miàn gēn nǐ tǐng xiàng deEm lại cảm thấy một vài mặt của em ấy rất giống anh,
那我就爱屋及乌好了
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù ài wū jí wū hǎo levậy thì em cứ yêu ai yêu cả đường đi thôi.
你打算什么时候回去啊
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu huí qù aEm định bao giờ về vậy?
新加坡的机票 我给你退了
HSK 5
0:03s
xīn jiā pō de jī piào wǒ gěi nǐ tuì leVé máy bay đi Singapore anh trả cho em rồi.
妈不回去 你一个人回去我不放心
HSK 3
0:03s
mā bù huí qù nǐ yí gè rén huí qù wǒ bù fàng xīnMẹ không về, em về một mình anh cũng không yên tâm,
你就留在这儿过暑假吧 你凭什么退我票啊
HSK 5
0:03s
nǐ jiù liú zài zhè ér guò shǔ jià ba nǐ píng shén me tuì wǒ piào aem cứ ở lại đây nghỉ hè đi. Sao anh có thể trả vé của em?
我就要回去 我待在这儿干吗 你们都烦我
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yào huí qù wǒ dài zài zhè ér gàn má nǐ men dōu fán wǒEm cứ muốn về đấy. Em ở đây làm gì chứ? Mọi người đều thấy em phiền.
有什么事回来再说 我不要待在这儿
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì huí lái zài shuō wǒ bú yào dài zài zhè ércó chuyện gì thì về nói sau. Em không muốn ở đây.
你去上你的班 我不用你管
HSK 4
0:03s
nǐ qù shàng nǐ de bān wǒ bù yòng nǐ guǎnAnh đi làm việc của anh đi, em không cần anh lo.
要不这样吧 你跟我去 我的木雕工作室
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nǐ gēn wǒ qù wǒ de mù diāo gōng zuò shìHay là thế này. Em đi với chị đến phòng làm việc điêu khắc gỗ của chị.