Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 206 of 244
我真不会带孩子 拜托你了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn bú huì dài hái zi bài tuō nǐ leEm thật sự không biết chăm trẻ. Nhờ em đấy.
给你点了杯拿铁 也不知道你爱不爱喝
HSK 1
0:03s
gěi nǐ diǎn le bēi ná tiě yě bù zhī dào nǐ ài bù ài hēGọi cho cô một ly latte, cũng không biết cô có thích uống không.
怎么 准备回来定居啊
HSK 7
0:03s
zěn me zhǔn bèi huí lái dìng jū aSao vậy, định về định cư à?
凌霄生日那天 也没听你说起来呀
HSK 5
0:03s
líng xiāo shēng rì nà tiān yě méi tīng nǐ shuō qǐ lái yaHôm sinh nhật Lăng Tiêu cũng đâu có nghe cô nhắc đến.
这怎么就忽然间想起
HSK 2
0:03s
zhè zěn me jiù hū rán jiān xiǎng qǐSao tự nhiên cô lại nghĩ đến việc
我这不用大事小情的 都报备吧
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bù yòng dà shì xiǎo qíng de dōu bào bèi batôi cũng không cần chuyện lớn chuyện nhỏ gì cũng báo cáo với anh.
我就不客气 有什么就说什么
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bú kè qì yǒu shén me jiù shuō shén methì tôi không khách sáo nữa, có gì thì sẽ nói đó.
又要抗焦虑 又要抗抑郁
HSK 7
0:03s
yòu yào kàng jiāo lǜ yòu yào kàng yì yùVừa phải chống lại sự lo âu, vừa phải chống lại sự phiền muộn.
正在给他调理身体
HSK 2
0:03s
zhèng zài gěi tā tiáo lǐ shēn tǐđể điều dưỡng sức khỏe cho thằng bé.
你别告诉我 你不知道儿子有病
HSK 2
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ bù zhī dào ér zi yǒu bìngcô đừng nói với tôi là cô không biết con trai bị bệnh.
什么事不爱说 闷着
HSK 7
0:03s
shén me shì bù ài shuō mèn zhechẳng thích nói gì, cứ rầu rĩ.
首先来讲要为儿子着想
HSK 7
0:03s
shǒu xiān lái jiǎng yào wèi ér zi zhuó xiǎngviệc đầu tiên là phải nghĩ cho con trai.
我没有不喜欢她
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu bù xǐ huān tāTôi không có không thích con bé.
不知道该说什么 我想你是误会了
HSK 4
0:03s
bù zhī dào gāi shuō shén me wǒ xiǎng nǐ shì wù huì lekhông biết nên nói gì mà thôi. Tôi nghĩ là anh hiểu nhầm rồi.
这点 我跟你说 关心孩子这方面
HSK 4
0:03s
zhè diǎn wǒ gēn nǐ shuō guān xīn hái zi zhè fāng miànVề điểm này thì, tôi cho cô biết này. Về mặt quan tâm con cái,
一叫唤 一蹦 我那脑子嗡嗡的
HSK 7
0:03s
yī jiào huàn yī bèng wǒ nà nǎo zi wēng wēng dehô hét, nhảy lên là đầu óc tôi đã ong ong lên rồi.
这会儿没有 那你给我看看
HSK 1
0:03s
zhè huì er méi yǒu nà nǐ gěi wǒ kàn kànGiờ con không có. Vậy con xem cho bố đi.
我这牙床子有点疼
HSK 2
0:03s
wǒ zhè yá chuáng zi yǒu diǎn téngLợi của bố hơi đau.
也没看出来有什么炎症
HSK 6
0:03s
yě méi kàn chū lái yǒu shén me yán zhèngCũng không nhận ra là bị viêm gì cả.
我去诊室 仔细给你检查一下
HSK 4
0:03s
wǒ qù zhěn shì zǐ xì gěi nǐ jiǎn chá yī xiàĐể con vào phòng khám kiểm tra kỹ lại cho bố.
肯定是上火了 这样 你待会儿啊
HSK 7
0:03s
kěn dìng shì shàng huǒ le zhè yàng nǐ dài huì er achắc chắn là bị nóng. Thế này đi. Lát nữa
给我开点牛黄解毒片
HSK 1
0:03s
gěi wǒ kāi diǎn niú huáng jiě dú piàncon kê thuốc giải nhiệt cho bố.
你自己都会 给自己看病开药了 还找牙医干什么
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ dū huì gěi zì jǐ kàn bìng kāi yào le hái zhǎo yá yī gàn shén meBố đã biết tự khám bệnh, tự kê đơn thuốc cho mình rồi mà còn đi khám răng làm gì?
我找你看看我心里踏实
HSK 6
0:03s
wǒ zhǎo nǐ kàn kàn wǒ xīn lǐ tà shíBố để con xem thì bố mới thấy yên tâm.