
Go Ahead
以家人之名
TV Series5,835 clips
因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。
Video Dialogue Clips from Go Ahead

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ zěn me néng shuō nǐ gē bù téng nǐ neThế nên sao em có thể nói anh em không thương em chứ?

HSK 4
0:03s
wán quán dōu bèi nǐ men duó zǒu le děng huì er děng huì er děng huì erbị mấy người cướp đi hết rồi. Chờ đã, chờ đã.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yǐ jīng shí qī suì le nǐ jiù bú huì zì jǐ sī kǎo maEm đã 17 tuổi rồi, em không biết tự suy ngẫm à?

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ sī kǎo zhī hòu yě jué de shì zhè yàng deNhưng sau khi em suy ngẫm cũng cảm thấy là như thế.

HSK 7
0:03s
nǐ shuāi pò nǎo dài què sā huǎng shuō shì lǐ jiān jiān tuī nǐ nà jiàn shì bacái lúc em ngã đập đầu lại nói dối là Lý Tiêm Tiêm đẩy em đấy chứ?

HSK 2
0:03s
dōu zhè me duō nián le nǐ hái zài jiū jié zhè shì neĐã nhiều năm vậy rồi, em vẫn còn xoắn xuýt chuyện này à?

HSK 4
0:03s
nǐ dāng nǐ jiān jiān jiě shì xiǎo hái ma zhè me jì chóuEm tưởng chị Tiêm Tiêm cũng là con nít à? Ghim lâu như thế.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu jǐ piàn zhào piān yīng gāi jiā zài yī běn yuán wén shū lǐTôi có vài tấm ảnh chắc là được kẹp trong một quyển sách.

HSK 4
0:03s
bù yòng tài má fán nǐ fān pāi yī xià fā gěi wǒ jiù xíngKhông cần phải làm cho rắc rối, ông lật ra chụp cho tôi là được.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ lái kàn kàn tā ba tā xiǎng jiàn jiàn xià yī bèi[Con đến thăm ông đi.] [Ông muốn gặp con cháu.]

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nà zhè jǐ gè yuè nǐ duō lái kàn tā jǐ cì[Thế mấy tháng này] [con đến thăm ông cụ thêm vài lần đi.]

HSK 2
0:03s
nà nǐ zì jǐ xiǎng xiǎng ba xiǎng hǎo le dǎ gěi wǒ[Con tự suy nghĩ đi,] [suy nghĩ xong thì gọi cho bố.]

HSK 5
0:03s
yī huì er nǐ men xià bān gàn má ya méi shén me shì[chốc nữa chúng ta tan làm thì làm gì đây?] [Không có gì.]

HSK 2
0:03s
zhǎo wǒ gàn má nǐ bāng wǒ nà me dà máng hái méi qǐng nǐ chī fàn neTìm em làm gì thế? Em giúp anh một việc lớn như thế mà vẫn chưa mời em đi ăn.

HSK 4
0:03s
běn lái bāng máng jiù shì bāng máng chī fàn yòng bù zhe aThì vốn giúp là giúp đi ăn cơm mà, không cần đâu.

HSK 6
0:03s