Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 225 of 244
话剧跟影视剧不一样
HSK 4
0:03s
huà jù gēn yǐng shì jù bù yí yàngKịch nói khác với phim ảnh,
好的话剧 值得一次一次 又一次地去看
HSK 4
0:03s
hǎo de huà jù zhí de yī cì yī cì yòu yī cì dì qù kànvở kịch hay thì đáng để đi xem lần này đến lần khác.
你整个人就滔滔不绝的 兴奋得跟个小孩似的
HSK 7
0:03s
nǐ zhěng gè rén jiù tāo tāo bù jué de xīng fèn dé gēn gè xiǎo hái shì dethì đều nói liên tục không ngơi nghỉ. Hưng phấn như một đứa bé vậy.
你说起表演的时候啊 你眼睛里边有光
HSK 4
0:03s
nǐ shuō qǐ biǎo yǎn de shí hòu a nǐ yǎn jīng lǐ biān yǒu guāngLúc em nói đến biểu diễn thì có ánh sáng ở trong mắt.
我现在觉得 博物馆的工作 也挺好的
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jué de bó wù guǎn de gōng zuò yě tǐng hǎo deBây giờ em cảm thấy công việc ở viện bảo tàng cũng tốt lắm.
你整个人阴云密布 灰头土脸的
HSK 4
0:03s
nǐ zhěng gè rén yīn yún mì bù huī tóu tǔ liǎn dethì như bị mây đen che phủ, vô cùng chán nản.
虽然我不太懂啊 但是我哥们是话剧导演
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ bù tài dǒng a dàn shì wǒ gē men shì huà jù dǎo yǎnTuy anh không hiểu lắm nhưng người anh em của anh là đạo diễn kịch nói.
你看他们就是 在小剧场里边演话剧
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā men jiù shì zài xiǎo jù chǎng lǐ biān yǎn huà jùEm xem, không phải bọn họ đều diễn kịch trong nhà hát nhỏ.
吃了菠菜一样 浑身使不完的力气
HSK 7
0:03s
chī le bō cài yī yàng hún shēn shǐ bù wán de lì qìăn được rau chân vịt, cả người tràn đầy sức mạnh dùng mãi không hết.
那你为什么 不去试试话剧啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù qù shì shì huà jù aThế tại sao em không thử làm kịch nói?
那话剧演员 可比影视剧演员 厉害多了
HSK 4
0:03s
nà huà jù yǎn yuán kě bǐ yǐng shì jù yǎn yuán lì hài duō leDiễn viên kịch nói còn giỏi hơn cả diễn viên phim ảnh đó.
我去当个场务 人家都没人要
HSK 6
0:03s
wǒ qù dāng gè chǎng wù rén jiā dōu méi rén yàoEm làm tạp vụ còn chẳng ai thèm kìa.
你看看 你看你这心态 我就心态不好
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ kàn nǐ zhè xīn tài wǒ jiù xīn tài bù hǎoEm xem, xem tâm thái của em kìa. Tâm thái em không tốt,
我就心态崩了怎么了
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xīn tài bēng le zěn me leem suy sụp đó thì sao?
好好好 先不说了 先吃饭
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo xiān bù shuō le xiān chī fànĐược rồi, khoan hẵng nói, ăn cơm đã.
我当时就觉得 她没什么才华
HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí jiù jué de tā méi shén me cái huá[Khi đấy tôi cảm thấy] [cô ấy chẳng có tài năng gì cả.]
有这样的学姐太丢脸了
HSK 7
0:03s
yǒu zhè yàng de xué jiě tài diū liǎn le[Có đàn chị thế này mất mặt quá.]
你跟他讲过你的创意 还是他看过你设计稿啊
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng guò nǐ de chuàng yì hái shì tā kàn guò nǐ shè jì gǎo a[Em kể ý tưởng của mình cho hắn] [hay là hắn nhìn thấy bản thảo thiết kế của em?]
你 你不是有原型照片吗 把照片发出来
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bú shì yǒu yuán xíng zhào piān ma bǎ zhào piān fā chū lái[Em... không phải em có ảnh gốc à?] [Đăng ảnh lên.]
你这个师兄 真的太不要脸了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge shī xiōng zhēn de tài bú yào liǎn le[Cái đàn anh này của em] [vô liêm sỉ quá,]
你别这么丧气了 你 你也别看 那些校论坛了
HSK 2
0:03s
nǐ bié zhè me sàng qì le nǐ nǐ yě bié kàn nà xiē xiào lùn tán le[Em đừng chán nản như thế,] [em cũng đừng xem] [diễn đàn trường nữa.]
别看了 别理那帮蠢货
HSK 7
0:03s
bié kàn le bié lǐ nà bāng chǔn huò[Đừng xem nữa.] [Mặc kệ đám ngu ngốc đấy đi.]
你赶紧找照片 我挖他其他黑料 咱们搞他
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn zhǎo zhào piān wǒ wā tā qí tā hēi liào zán men gǎo tā[Em mau tìm ra ảnh,] [anh sẽ đào lại mấy chuyện xấu của hắn lên] [chúng ta xử hắn.]
我还以为你会矫情一下 说是你师兄
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì jiǎo qíng yī xià shuō shì nǐ shī xiōng[Anh còn tưởng em sẽ già mồm] [rằng hắn là đàn anh của em]