Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 236 of 244
不老 还年轻着呢
HSK 3
0:03s
bù lǎo hái nián qīng zhe neKhông già, vẫn còn trẻ lắm.
这跟老师谈过恋爱 就是不一样
HSK 5
0:03s
zhè gēn lǎo shī tán guò liàn ài jiù shì bù yí yàngTừng hẹn hò với giáo viên đúng là khác hẳn,
我跟张老师 真的没谈恋爱 真的
HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī zhēn de méi tán liàn ài zhēn deTôi với cô giáo Trương thật sự không có hẹn hò. Thật đấy.
我们就是普通朋友
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì pǔ tōng péng yǒuChúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi.
我就拿出来一本 我随便翻翻
HSK 4
0:03s
wǒ jiù ná chū lái yī běn wǒ suí biàn fān fānvậy nên tôi mới lấy một quyển rồi lật đại.
我这 我这还当真了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè wǒ zhè hái dàng zhēn leTôi... tôi cứ nghĩ là thật ấy chứ.
还是认真的男人好
HSK 3
0:03s
hái shì rèn zhēn de nán rén hǎoNgười đàn ông nghiêm túc vẫn tốt hơn.
万一被他们俩撞见 多尴尬呀 你笨呢
HSK 6
0:03s
wàn yī bèi tā men liǎ zhuàng jiàn duō gān gà ya nǐ bèn neLỡ như bị hai người họ nhìn thấy thì gượng gạo lắm. Anh ngốc à?
就说是偶遇啊 偶遇
HSK 2
0:03s
jiù shuō shì ǒu yù a ǒu yùCứ nói là tình cờ thôi. Tình cờ?
我肯定给你把 照片的事搞定了
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng gěi nǐ bǎ zhào piān de shì gǎo dìng leAnh chắc chắn sẽ lo xong vụ ảnh cho em,
可是我想去看他们约会 不行
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ xiǎng qù kàn tā men yuē huì bù xíngNhưng em muốn xem họ hẹn hò. Không được.
你让我看 别闹
HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ kàn bié nàoCho em xem. Đừng bướng.
我们只 我们是在约会
HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ wǒ men shì zài yuē huìBọn cháu chỉ... Bọn cô đúng là đang hẹn hò.
吃菜吃菜 吃菜 谢谢
HSK 1
0:03s
chī cài chī cài chī cài xiè xièĂn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn.
至于吗 就是逛个书店而已啊
HSK 7
0:03s
zhì yú ma jiù shì guàng gè shū diàn ér yǐ aCó đến mức đó không? Chỉ là đi nhà sách thôi mà.
这不是逛书店 这是约会啊
HSK 4
0:03s
zhè bú shì guàng shū diàn zhè shì yuē huì aCái này không phải là đi nhà sách, cái này là hẹn hò.
咱爸约会你不开心啊
HSK 4
0:03s
zán bà yuē huì nǐ bù kāi xīn aBố chúng ta hẹn hò mà anh không vui à?
一会儿这个不喜欢 那个又不行的
HSK 3
0:03s
yī huì er zhè ge bù xǐ huān nà ge yòu bù xíng deLúc thì cô này không thích, cô này không được.
瞎说什么呢 神经
HSK 6
0:03s
xiā shuō shén me ne shén jīngNói bậy gì đó hả? Thần kinh.
那你现在打算干吗呀 回家呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ xiàn zài dǎ suàn gàn má ya huí jiā yaGiờ em định làm gì? Về nhà à?
我现在就觉得 我什么困难都能克服
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jiù jué de wǒ shén me kùn nán dōu néng kè fúBây giờ em thấy có là khó khăn gì thì em cũng khắc phục được.
不就是被诬蔑吗 小意思
HSK 3
0:03s
bù jiù shì bèi wū miè ma xiǎo yì siChẳng phải là bị vu khống à? Chuyện nhỏ thôi.
那我先走了 有事电话 行 你走吧 走吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le yǒu shì diàn huà xíng nǐ zǒu ba zǒu baVậy em đi trước đây, có gì thì gọi cho em. Được, em đi đi, đi đi.
我说了 我需要时间想清楚了
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le wǒ xū yào shí jiān xiǎng qīng chǔ leEm nói rồi, em cần thời gian để suy nghĩ rõ ràng rồi,