Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 234 of 244
我其实特别讨厌 自己这样
HSK 4
0:03s
wǒ qí shí tè bié tǎo yàn zì jǐ zhè yàngThật ra em rất là ghét bản thân như thế.
我肯定也不会喜欢 这样的女孩
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng yě bú huì xǐ huān zhè yàng de nǚ háichắc chắn là em cũng sẽ không thích con gái như thế.
其实挺吓人的
HSK 7
0:03s
qí shí tǐng xià rén dethật ra rất đáng sợ đó.
她是光芒四射
HSK 7
0:03s
tā shì guāng máng sì shècô ấy tỏa sáng khắp nơi,
就是一个懦弱的胆小鬼
HSK 7
0:03s
jiù shì yí gè nuò ruò de dǎn xiǎo guǐlà một đứa nhát gan nhu nhược.
人是一瞬间成长的
HSK 5
0:03s
rén shì yī shùn jiān chéng zhǎng decon người sẽ lớn trong một khoảnh khắc.
我之前一直想不明白
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián yì zhí xiǎng bù míng báiTrước kia em vẫn luôn không hiểu,
我应该撑起这个家 我有这个责任
HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi chēng qǐ zhè ge jiā wǒ yǒu zhè ge zé rènem nên gánh lấy gia đình này, em có trách nhiệm này.
而且你也别太 看低自己了
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ yě bié tài kàn dī zì jǐ leHơn nữa, em cũng đừng xem thường bản thân quá.
是人就有缺点的 我也有很多缺点啊
HSK 4
0:03s
shì rén jiù yǒu quē diǎn de wǒ yě yǒu hěn duō quē diǎn aLà người thì sẽ có khuyết điểm thôi. Anh cũng có rất nhiều khuyết điểm mà.
是人总会犯错的吧
HSK 1
0:03s
shì rén zǒng huì fàn cuò de baLà người thì sẽ mắc sai lầm thôi.
我之前那么对你 你还这么安慰我
HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián nà me duì nǐ nǐ hái zhè me ān wèi wǒTrước kia em đối xử với anh như vậy, anh còn an ủi em như thế.
我这哪是安慰你呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhè nǎ shì ān wèi nǐ yaAnh có an ủi em gì đâu.
你做节目 帮助那么多 需要帮助的人
HSK 3
0:03s
nǐ zuò jié mù bāng zhù nà me duō xū yào bāng zhù de rénem làm chương trình, giúp biết bao nhiêu người cần giúp đỡ như thế.
这世上哪还有 这样的人呢
HSK 2
0:03s
zhè shì shàng nǎ hái yǒu zhè yàng de rén neTrên thế giới này ở đâu có người như vậy chứ?
这人美心善说的就是你
HSK 7
0:03s
zhè rén měi xīn shàn shuō de jiù shì nǐNgười đẹp lại lương thiện là nói em đó.
咱甭谢来谢去的了 以后你见着我 别跟见着
HSK 3
0:03s
zán béng xiè lái xiè qù de le yǐ hòu nǐ jiàn zhe wǒ bié gēn jiàn zhechúng ta đừng có cám ơn nhau nữa. Sau này em gặp anh đừng có như
洪水猛兽似的就行 不会不会
HSK 5
0:03s
hóng shuǐ měng shòu shì de jiù xíng bú huì bú huìgặp phải quái vật là được. Không đâu không đâu.
你能原谅我 我已经很感激了
HSK 6
0:03s
nǐ néng yuán liàng wǒ wǒ yǐ jīng hěn gǎn jī leAnh có thể tha thứ cho em là em cảm kích lắm rồi.
都过去了 哪还有那么多 原谅不原谅
HSK 4
0:03s
dōu guò qù le nǎ hái yǒu nà me duō yuán liàng bù yuán liàngCũng qua cả rồi, gì mà tha thứ với không tha thứ chứ.
那我可以把你微信 加回来了吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě yǐ bǎ nǐ wēi xìn jiā huí lái le maVậy em có thể thêm lại Wechat của anh không?
我跟你开玩笑呢 我扫你
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ kāi wán xiào ne wǒ sǎo nǐAnh đùa với em đó. Để anh quét của em.
你别喂那么多 撑死了
HSK 2
0:03s
nǐ bié wèi nà me duō chēng sǐ leCậu đừng có cho ăn nhiều vậy, no chết đấy.
给我表个白吗 我搞得那么夸张
HSK 6
0:03s
gěi wǒ biǎo gè bái ma wǒ gǎo dé nà me kuā zhāngchỉ tỏ tình với mình à? Mình làm lố như vậy.