Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 70 of 244
你该成个家了 行
HSK 6
0:03s
nǐ gāi chéng gè jiā le xíngCậu nên lập gia đình rồi. Được.
里面有空座 您坐下
HSK 4
0:03s
lǐ miàn yǒu kòng zuò nín zuò xiàBên trong còn chỗ. Cô vào ngồi.
李叔 你电话响了 我帮你去拿面
HSK 4
0:03s
lǐ shū nǐ diàn huà xiǎng le wǒ bāng nǐ qù ná miànChú Lý, điện thoại chú reo này. Cháu đi lấy mì giúp chú.
你抓嫌犯再忙 也不能把这事忘了啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhuā xián fàn zài máng yě bù néng bǎ zhè shì wàng le a[dù anh có bận bắt nghi phạm đến mấy] [cũng không nên quên chuyện này chứ.]
孩子都九年没回家了
HSK 1
0:03s
hái zi dōu jiǔ nián méi huí jiā le[Chín năm rồi con nó không về nhà.]
好久不见呀 我都不敢认了
HSK 5
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn ya wǒ dōu bù gǎn rèn leLâu rồi không gặp. Em cũng không dám nhận nữa.
其实我可以 自己打车回去的 不麻烦不麻烦
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ kě yǐ zì jǐ dǎ chē huí qù de bù má fán bù má fánThật ra anh có thể tự bắt xe về. Không phiền, không phiền.
你手机一直在震动 不用接吗
HSK 7
0:03s
nǐ shǒu jī yì zhí zài zhèn dòng bù yòng jiē maĐiện thoại anh rung nãy giờ rồi, không bắt máy sao?
等周末我好好带你逛逛
HSK 4
0:03s
děng zhōu mò wǒ hǎo hǎo dài nǐ guàng guàngĐợi cuối tuần em dẫn anh đi vòng vòng.
那倒不用了 你能帮我租到房子
HSK 4
0:03s
nà dào bù yòng le nǐ néng bāng wǒ zū dào fáng ziVậy thì không cần. Em có thể giúp anh thuê được nhà
真的很谢谢你 等我搬好家请你吃饭
HSK 3
0:03s
zhēn de hěn xiè xiè nǐ děng wǒ bān hǎo jiā qǐng nǐ chī fànThật sự là rất cảm ơn em. Đợi anh dọn nhà xong rồi mời em ăn cơm.
都老朋友了 你不用这么客气的
HSK 4
0:03s
dōu lǎo péng yǒu le nǐ bù yòng zhè me kè qì deBạn bè cả, anh không cần khách sáo vậy đâu.
好 地方你定 嗯
HSK 4
0:03s
hǎo dì fāng nǐ dìng ńĐược. Địa điểm em chọn. Ừ.
不如我们 不用了 我有其他事情安排了
HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men bù yòng le wǒ yǒu qí tā shì qíng ān pái leHay là chúng ta... Không cần đâu. Anh có việc phải làm rồi.
你直接送我回家吧 哦 好
HSK 5
0:03s
nǐ zhí jiē sòng wǒ huí jiā ba ó hǎoEm đưa anh về nhà đi. À, được.
凌霄 你不介意我睡一会儿吧
HSK 7
0:03s
líng xiāo nǐ bù jiè yì wǒ shuì yī huì er baLăng Tiêu. Em không ngại anh ngủ một lát chứ?
怎么样 想不想听 新鲜出炉的评价
HSK 5
0:03s
zěn me yàng xiǎng bù xiǎng tīng xīn xiān chū lú de píng jiàSao rồi? Có muốn nghe lời nhận xét "mới ra lò" không?
不好的就算了 拜托你自信点好不好
HSK 7
0:03s
bù hǎo de jiù suàn le bài tuō nǐ zì xìn diǎn hǎo bù hǎoKhông tốt thì thôi nha. Em làm ơn tự tin chút được không?
你可是未来大艺术家啊
HSK 5
0:03s
nǐ kě shì wèi lái dà yì shù jiā aEm là nghệ sĩ tương lai đó.
我跟你说 那几个人说呢
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nà jǐ gè rén shuō neChị nói em nghe, mấy người đó nói,
还想说这几个人物 有没有原型
HSK 7
0:03s
hái xiǎng shuō zhè jǐ gè rén wù yǒu méi yǒu yuán xíngCòn muốn nói là mấy nhân vật này có hình tượng gốc không?
原型有是有
HSK 7
0:03s
yuán xíng yǒu shì yǒuHình tượng gốc cũng có.
先不说这个了 我有个朋友 他作品也获奖了
HSK 4
0:03s
xiān bù shuō zhè ge le wǒ yǒu gè péng yǒu tā zuò pǐn yě huò jiǎng leThôi đừng nói cái này nữa. Em có một người bạn, tác phẩm của anh ấy cũng đạt giải rồi.
慢点 哎呦 慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn āi yōu màn diǎnChậm thôi, trời ạ. Chậm thôi.