Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 88 of 244
没事 那你不用送了 上去吧
HSK 3
0:03s
méi shì nà nǐ bù yòng sòng le shàng qù baKhông sao. Vậy anh không cần tiễn nữa, lên lầu đi.
这车就是我在网上 淘的二手
HSK 7
0:03s
zhè chē jiù shì wǒ zài wǎng shàng táo de èr shǒuXe này là em mua đồ second hand trên mạng.
我带你去打车 不用了 我自己去就好
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ qù dǎ chē bù yòng le wǒ zì jǐ qù jiù hǎoAnh đưa em đi bắt xe. Không cần đâu, em tự đi là được.
太好了 我现在在打车
HSK 2
0:03s
tài hǎo le wǒ xiàn zài zài dǎ chēTốt quá rồi! Bây giờ em đã đón xe.
那挺好的呀 这不就是 你想要的感觉吗
HSK 5
0:03s
nà tǐng hǎo de ya zhè bù jiù shì nǐ xiǎng yào de gǎn jué maVậy thì tốt rồi. Đấy chẳng phải là cảm giác mà anh muốn hay sao?
我都已经跟她说了 不让她给你打电话烦你
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng gēn tā shuō le bù ràng tā gěi nǐ dǎ diàn huà fán nǐ[Mẹ đã nói với nó rồi,] [không cho nói gọi điện thoại làm phiền con,]
不过你也别玩太久了
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ yě bié wán tài jiǔ le[Nhưng mà con cũng đừng chơi lâu quá đấy.]
有什么秘方没有 回头我也学一学
HSK 7
0:03s
yǒu shén me mì fāng méi yǒu huí tóu wǒ yě xué yī xué[có bí quyết gì hay không?] [Để mẹ có thể học theo.]
来 姑娘 您的面 谢谢
HSK 4
0:03s
lái gū niáng nín de miàn xiè xièĐây chị. Mì của chị. Cám ơn!
多吃点肉 又瘦了
HSK 3
0:03s
duō chī diǎn ròu yòu shòu leĂn nhiều thịt vào, lại gầy nữa rồi!
有位置吗 钱姨 何姨 坐这儿吧
HSK 7
0:03s
yǒu wèi zhì ma qián yí hé yí zuò zhè ér baCó chỗ không? Cô Tiền, cô Hà, ngồi ở đây đi.
这还是一般人啊
HSK 3
0:03s
zhè hái shì yì bān rén aVậy mà bình thường à?
凌霄 这次回来还走吗 不走了
HSK 2
0:03s
líng xiāo zhè cì huí lái hái zǒu ma bù zǒu leLăng Tiêu, lần này trở về còn đi nữa không? Không đi nữa ạ.
完全好称不上 毕竟之前瘫得这么厉害
HSK 7
0:03s
wán quán hǎo chēng bù shàng bì jìng zhī qián tān dé zhè me lì hàiKhỏe hẳn thì vẫn chưa ạ, dù gì lúc trước bị liệt nặng như vậy,
这俩儿子全回来了你看
HSK 4
0:03s
zhè liǎ ér zi quán huí lái le nǐ kànHai đứa con đều trở về hết rồi.
面来啦 好嘞
HSK 6
0:03s
miàn lái la hǎo leiMì đến rồi đây. Được.
嗓子都冒烟了
HSK 6
0:03s
sǎng zi dōu mào yān leCổ họng bốc hơi cả rồi.
我怎么不知道 她身边有这样的男生啊
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me bù zhī dào tā shēn biān yǒu zhè yàng de nán shēng aSao mình không biết cậu ấy có một chàng trai như vậy bên cạnh chứ?
她不会是被骗了吧
HSK 5
0:03s
tā bú huì shì bèi piàn le baChắc không phải cậu ấy bị lừa rồi chứ?
反正这事真的挺诡异的 你不是调查记者吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè shì zhēn de tǐng guǐ yì de nǐ bú shì diào chá jì zhě maDù sao thì chuyện này kỳ lạ quá, không phải cậu là phóng viên điều tra à?
老师 对不起对不起 我们家孩子
HSK 1
0:03s
lǎo shī duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ men jiā hái ziThưa thầy, xin lỗi ạ, thằng bé nhà chúng tôi
特别不符合你的审美吗
HSK 6
0:03s
tè bié bù fú hé nǐ de shěn měi macực kỳ không phù hợp với thẩm mỹ của em à?
你谈恋爱 为的就是灵感啊
HSK 7
0:03s
nǐ tán liàn ài wèi de jiù shì líng gǎn achị yêu đương là vì linh cảm à?
对 这就是我的出发点
HSK 7
0:03s
duì zhè jiù shì wǒ de chū fā diǎnPhải, đây chính là xuất phát điểm của chị.