
Go Ahead
以家人之名
TV Series5,835 clips
因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。
Video Dialogue Clips from Go Ahead

HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ men kuài qù ba hǎo hǎo chī fàn a[Được, mấy đứa mau đi đi,] [ăn cơm đàng hoàng nhé.]

HSK 6
0:03s
hái dé yǒu lín chǎng biān gù shì de yìng biàn néng lìphải có năng lực ứng biến bịa chuyện tại chỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me hái ràng nǐ kǎo gōng wù yuán a nǐ méi gēn tā shuō qīng chǔ aSao mẹ cậu vẫn bắt cậu thi công chức chứ? Cậu không nói rõ với bà ấy à?

HSK 3
0:03s
wǒ shuō le yǒu yòng ma jiù xiān zhè me zhe beiMình nói thì có tác dụng gì sao? Cứ như vậy trước đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bù néng zhè me hù nòng xià qù nǐ dé kàng zhēngCậu không thể cứ tiếp tục ậm ừ như thế nữa, cậu phải đấu tranh.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi shéi dōu gēn nǐ yī yàng gǎn gēn fù mǔ kàng zhēng aCậu tưởng ai cũng dám đấu tranh với bố mẹ giống cậu à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān kāi wǎng diàn gěi bié rén pǎo tuǐ yě shì yǎn xìngày nào mình cũng mở cửa hàng trên mạng để chạy việc cho người khác cũng là diễn thôi.

HSK 4
0:03s
cè suǒ méi yǒu zhǐ de shí hòu hái shì xū yào nǐ sòng yī xiàLúc nhà vệ sinh hết giấy còn cần em đi đưa đấy.

HSK 5
0:03s
bù yòng le wǒ jīn tiān wǎn shàng huì huà tú huà dào hěn wǎnKhông cần đâu, tối nay em sẽ vẽ đến khuya,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ gěi nǐ zhǔn bèi de tè bié zǎo cānĐây là bữa sáng đặc biệt mà anh chuẩn bị cho em đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wài miàn yòu bú shì méi yǒu mài zǎo cān de bù má fánĐâu phải bên ngoài không có chỗ bán đồ ăn sáng đâu. Không phiền,

HSK 3
0:03s
wǒ xué zuò zhè xiē bù jiù shì wèi le gěi nǐ men chī maanh học làm mấy thứ này chẳng phải là để cho mọi người ăn à?

HSK 7
0:03s
duì le wǒ zuì jìn hái zài xué zuò nà ge shén me yǎng shēng liào lǐPhải rồi, dạo này anh còn đang học nấu ăn dưỡng sinh nữa đấy.

HSK 4
0:03s
děng xué chéng zhī hòu jiù zuò gěi bà hé líng bà chīChờ sau khi học xong thì sẽ nấu cho bố và bố Lăng ăn.

HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn chī wán jiù qù wēi xiào gòng hé yī yuàn fù zhěnEm mau ăn xong rồi đến bệnh viện Your Smile khám lại.

HSK 6
0:03s
nà yī kē méi sǔn shāng dào shén jīng bǔ yī xià jiù hǎo leCái răng đó không tổn thương đến dây thần kinh, bổ sung là được.

HSK 3
0:03s