Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 92 of 244
跟我单独相处 有这么尴尬吗
HSK 6
0:03s
gēn wǒ dān dú xiāng chǔ yǒu zhè me gān gà maỞ bên anh một mình thì lúng túng đến thế à?
你说谎的样子 我从小看到大
HSK 7
0:03s
nǐ shuō huǎng de yàng zi wǒ cóng xiǎo kàn dào dàDáng vẻ nói dối của em, anh đã thấy từ nhỏ đến lớn rồi.
你们是 同母异父的兄妹吗 异父异母
HSK 1
0:03s
nǐ men shì tóng mǔ yì fù de xiōng mèi ma yì fù yì mǔcác cô là anh em cùng mẹ khác bố à? Khác bố khác mẹ.
我们都不是 只有小哥是被收养的
HSK 7
0:03s
wǒ men dōu bú shì zhǐ yǒu xiǎo gē shì bèi shōu yǎng deĐều không phải, chỉ có anh nhỏ là được nhận nuôi thôi.
所以你们三兄妹 并没有血缘关系吗
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ men sān xiōng mèi bìng méi yǒu xuè yuán guān xì maThế nên ba anh em cô không có quan hệ huyết thống à?
两个单亲的家庭 搭伙过日子
HSK 4
0:03s
liǎng gè dān qīn de jiā tíng dā huǒ guò rì zihai gia đình đơn thân kết thành nhóm sống qua ngày.
没事 我都不记得
HSK 2
0:03s
méi shì wǒ dōu bú jì déKhông sao, tôi đã không nhớ rõ nữa.
这让我可怎么 跟我爸妈解释呢
HSK 4
0:03s
zhè ràng wǒ kě zěn me gēn wǒ bà mā jiě shì nethế này thì bảo tôi phải giải thích với bố mẹ thế nào đây?
你对你妹可真好
HSK 3
0:03s
nǐ duì nǐ mèi kě zhēn hǎoCậu tốt với em gái mình thật đấy.
你完全就是个 二十四孝的好哥哥了
HSK 4
0:03s
nǐ wán quán jiù shì gè èr shí sì xiào de hǎo gē gē leCậu hoàn toàn là người anh trai 24 tốt đó.
要不这样吧 我们先去吃甜品 怎么样
HSK 5
0:03s
yào bù zhè yàng ba wǒ men xiān qù chī tián pǐn zěn me yàngKhông thì thế này nhé, chúng ta ăn đồ ngọt trước, thế nào?
本来我不太喜欢 太矮的女孩子
HSK 4
0:03s
běn lái wǒ bù tài xǐ huān tài ǎi de nǚ hái ziVốn dĩ tôi không thích con gái lùn quá.
你们注册会计师 一个月多少钱啊
HSK 5
0:03s
nǐ men zhù cè kuài jì shī yí gè yuè duō shǎo qián aKế toán công chứng mấy cô một tháng được bao nhiêu tiền?
不就应该把彼此状况 打听清楚吗
HSK 5
0:03s
bù jiù yīng gāi bǎ bǐ cǐ zhuàng kuàng dǎ tīng qīng chǔ machẳng phải là tìm hiểu tình trạng lẫn nhau thật rõ ràng sao?
不太合适 就分了
HSK 3
0:03s
bù tài hé shì jiù fēn leKhông hợp nhau thì chia tay thôi.
这个不是介绍人说的 是我自己打听到的
HSK 5
0:03s
zhè ge bú shì jiè shào rén shuō de shì wǒ zì jǐ dǎ tīng dào deNgười giới thiệu không kể cái này, là do tôi tự đi nghe ngóng đấy.
我认为女孩子嘛 应该要自爱一点
HSK 6
0:03s
wǒ rèn wéi nǚ hái zi ma yīng gāi yào zì ài yì diǎnTôi cho rằng con gái thì phải biết tự yêu bản thân.
跟喜欢的人在一起 就不自爱了
HSK 2
0:03s
gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ jiù bù zì ài leỞ bên người mình thích là không tự yêu bản thân à?
谁没爱过几个烂男人
HSK 6
0:03s
shuí méi ài guò jǐ gè làn nán rénAi mà chưa từng yêu phải mấy người đàn ông tệ bạc chứ.
我这个人呢 条件一般
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge rén ne tiáo jiàn yì bāncon người tôi điều kiện bình thường,
咱们凑合一下 差不多就行了
HSK 7
0:03s
zán men còu hé yī xià chà bu duō jiù xíng lechúng ta ráng một chút, tàm tạm là được rồi.
中华人民共和国刑法 第二百四十六条
HSK 7
0:03s
zhōng huá rén mín gòng hé guó xíng fǎ dì èr bǎi sì shí liù tiáođiều 246 của bộ luật hình sự nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
我们是不是 在哪儿见过啊
HSK 2
0:03s
wǒ men shì bú shì zài nǎ ér jiàn guò aCó phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không?
钢笔还你 对你很重要吧
HSK 6
0:03s
gāng bǐ hái nǐ duì nǐ hěn zhòng yào baTrả bút máy lại cho anh này, nó quan trọng với anh lắm nhỉ?