Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 94 of 244
我还以为孜然呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zī rán nebố còn tưởng là "tư nhiên" đấy.
那你们先玩着 玩着
HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān wán zhe wán zheVậy hai đứa ngồi chơi đi, ngồi chơi đi.
这是我哥 这是我小哥
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ gē zhè shì wǒ xiǎo gēĐây là anh của em, đây là anh nhỏ của em.
这是我男朋友郑舒然
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ nán péng yǒu zhèng shū ránĐây là bạn trai em, Trịnh Thư Nhiên.
你们就是那三小无猜啊
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù shì nà sān xiǎo wú cāi aCác anh là "Ba đứa trẻ vô tư" đó à?
我的天 李尖尖 我竟然见到你的缪斯们了
HSK 4
0:03s
wǒ de tiān lǐ jiān jiān wǒ jìng rán jiàn dào nǐ de móu sī men leÔi trời ơi, Lý Tiêm Tiêm, [Muse dùng để chỉ người truyền cảm hứng cho những người làm nghệ thuật]
不一样 不一样 这跟你的缪斯女神们
HSK 3
0:03s
bù yí yàng bù yí yàng zhè gēn nǐ de móu sī nǚ shén menKhông giống, không giống. Cái này hoàn toàn không thể so sánh
浮于表面的热烈 你一眼就能看到
HSK 6
0:03s
fú yú biǎo miàn de rè liè nǐ yī yǎn jiù néng kàn dàocái sôi nổi ở bề mặt. Em nhìn một cái là nhận ra ngay
但是我更倾向于 去追求永恒的美 这没有什么东西
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gèng qīng xiàng yú qù zhuī qiú yǒng héng de měi zhè méi yǒu shén me dōng xīNhưng anh thiên về theo đuổi cái đẹp vĩnh hằng hơn. Không có thứ gì
消亡就是消亡
HSK 2
0:03s
xiāo wáng jiù shì xiāo wángBiến mất là biến mất.
你们俩看起来 不像是第一次见面了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ kàn qǐ lái bù xiàng shì dì yī cì jiàn miàn leHai người nhìn có vẻ không giống lần đầu gặp nhau lắm.
这面是不是很好吃 好吃
HSK 1
0:03s
zhè miàn shì bú shì hěn hǎo chī hǎo chīMón mì này có phải là ngon lắm không? Ngon.
你闻着味回来的 凌爸
HSK 4
0:03s
nǐ wén zhe wèi huí lái de líng bàCon ngửi được mùi nên về đấy. Bố Lăng.
就她那什么男朋友 本来约好了昨天
HSK 4
0:03s
jiù tā nà shén me nán péng yǒu běn lái yuē hǎo le zuó tiānCái người bạn trai kia của em ấy, vốn đã hẹn là ngày hôm qua
听谁说的 自个儿说的
HSK 1
0:03s
tīng shuí shuō de zì gě ér shuō deNghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ.
他对你属于见色起意 而且他心理很不成熟
HSK 5
0:03s
tā duì nǐ shǔ yú jiàn sè qǐ yì ér qiě tā xīn lǐ hěn bù chéng shúCậu ấy với em là thuộc kiểu thấy người đẹp mới nổi lòng tham, hơn nữa tâm lý của cậu ấy không trưởng thành.
他都大学毕业好几年了 还靠父母 给他生活费生活
HSK 5
0:03s
tā dōu dà xué bì yè hǎo jǐ nián le hái kào fù mǔ gěi tā shēng huó fèi shēng huóCậu ấy đã tốt nghiệp mấy năm mà bố mẹ vẫn phải chu cấp tiền sinh hoạt.
他家庭条件不错 那他连请你 吃个冰激凌的钱
HSK 4
0:03s
tā jiā tíng tiáo jiàn bù cuò nà tā lián qǐng nǐ chī gè bīng jī líng de qiánĐiều kiện nhà anh ấy tốt. Đến cả tiền mua kem mời em ăn
都是他父母给的 你觉得这样好吗
HSK 4
0:03s
dōu shì tā fù mǔ gěi de nǐ jué de zhè yàng hǎo mamà cũng là bố mẹ cậu ấy cho, em thấy như vậy là tốt sao?
行了行了 少说两句 吃饭了 艺术家就不需要
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù chī fàn le yì shù jiā jiù bù xū yàoĐược rồi được rồi, bớt nói mấy câu đi. Ăn cơm. Nghệ thuật gia thì không cần
将来还要补贴他吗 那根本就是个无底洞
HSK 6
0:03s
jiāng lái hái yào bǔ tiē tā ma nà gēn běn jiù shì gè wú dǐ dòngchẳng lẽ tương lai còn phải giúp cậu ấy? Như vậy là một cái động không đáy.
这没你说得这么严重 那他这样 又好到哪里去了
HSK 4
0:03s
zhè méi nǐ shuō dé zhè me yán zhòng nà tā zhè yàng yòu hǎo dào nǎ lǐ qù leĐâu có nghiêm trọng như anh nói chứ. Vậy cậu ấy như thế thì tốt ở chỗ nào?
打电话给他 分手
HSK 5
0:03s
dǎ diàn huà gěi tā fēn shǒuGọi cho cậu ấy, chia tay đi.
你们凭什么 来对我的生活 指手画脚的
HSK 7
0:03s
nǐ men píng shén me lái duì wǒ de shēng huó zhǐ shǒu huà jiǎo deCác anh dựa vào đâu mà chỉ tay năm ngón với cuộc sống của em?