Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 95 of 244
我有朋友 有我自己喜欢做的事情
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu péng yǒu yǒu wǒ zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíngCon có bạn, con có việc mình thích làm,
我打电话打不通 而且他微博说的话 有歧义
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ diàn huà dǎ bù tōng ér qiě tā wēi bó shuō de huà yǒu qí yìAnh không gọi được, mà những lời trên Weibo của cậu ấy có nghĩa khác.
你们现在已经 对我生活 造成了很大的影响
HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài yǐ jīng duì wǒ shēng huó zào chéng le hěn dà de yǐng xiǎngBây giờ các anh đã tạo thành ảnh hưởng rất lớn với cuộc sống của em,
我就是为你好 谢谢 我真的不需要
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì wèi nǐ hǎo xiè xiè wǒ zhēn de bù xū yàoanh cũng muốn tốt cho em thôi. Cảm ơn, em thật sự không cần.
你们过好 你们自己的生活 就好了呀
HSK 5
0:03s
nǐ men guò hǎo nǐ men zì jǐ de shēng huó jiù hǎo le yaCác anh sống tốt cuộc sống của các anh là tốt rồi.
我牙疼我自己去看医生
HSK 3
0:03s
wǒ yá téng wǒ zì jǐ qù kàn yī shēngEm đau răng thì sẽ tự đi khám,
你们两个真的 不用对我这个样子
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè zhēn de bù yòng duì wǒ zhè ge yàng ziHai anh thật sự không cần đối xử với em như vậy.
你们又不是我亲哥 我们其实没有什么
HSK 3
0:03s
nǐ men yòu bú shì wǒ qīn gē wǒ men qí shí méi yǒu shén meCác anh cũng có phải là anh ruột của em đâu? Thật ra chúng ta không có
小尖 你这是怎么说话呢
HSK 1
0:03s
xiǎo jiān nǐ zhè shì zěn me shuō huà neTiểu Tiêm, con ăn nói kiểu gì vậy?
我也没想说得这么直白
HSK 2
0:03s
wǒ yě méi xiǎng shuō dé zhè me zhí báiEm cũng chẳng muốn nói thẳng thừng như vậy.
凌霄 你别往心里去 爸 李爸 你们先吃
HSK 3
0:03s
líng xiāo nǐ bié wǎng xīn lǐ qù bà lǐ bà nǐ men xiān chīLăng Tiêu, con đừng để ý. Bố, bố Lý, mọi người ăn trước đi,
小尖 你说你这说的 是什么话嘛
HSK 6
0:03s
xiǎo jiān nǐ shuō nǐ zhè shuō de shì shén me huà maTiểu Tiêm, con nói như vậy là thế nào vậy hả?
什么不是亲的 不是亲的的
HSK 5
0:03s
shén me bú shì qīn de bú shì qīn de deCái gì mà không phải ruột thịt? Nếu không phải ruột thịt
那你们从小一起 长大的情分 就没有了吗
HSK 2
0:03s
nà nǐ men cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà de qíng fēn jiù méi yǒu le mathì tình cảm từ nhỏ của các con không có luôn à?
你就给我买一个吧
HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ mǎi yí gè baAnh mua cho em một cái đi mà.
你到底走不走
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ zǒu bù zǒuCuối cùng thì em có đi không?
我在这儿 尖尖
HSK 1
0:03s
wǒ zài zhè ér jiān jiānEm ở đây! Tiêm Tiêm!
放开我妹妹 你放开我 放手
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ mèi mèi nǐ fàng kāi wǒ fàng shǒuBuông em gái cháu ra! Mày buông tao ra. Buông ra.
你们俩干什么呢 放开那孩子 怎么了 怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?
你说你要出点什么事
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ yào chū diǎn shén me shìnếu con có gặp chuyện gì
好小伙子 真棒 真棒
HSK 4
0:03s
hǎo xiǎo huǒ zi zhēn bàng zhēn bàngCậu bé ngoan lắm, rất giỏi, rất giỏi,
叔叔谢谢你啊 谢谢你
HSK 3
0:03s
shū shū xiè xiè nǐ a xiè xiè nǐchú cảm ơn cháu, cảm ơn cháu.
这么着 钱姨 你今儿作个证
HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.
干爹 别别别
HSK 7
0:03s
gān diē bié bié biéBố nuôi. Đừng đừng đừng.