Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 136 of 219
晚上我可能不回来吃了 我看出来了
HSK 2
0:03s
wǎn shàng wǒ kě néng bù huí lái chī le wǒ kàn chū lái leCó thể tối tôi không về ăn đâu. Tôi nhìn ra rồi nhé,
干吗呀晚上 去哪儿 跟谁吃啊
HSK 5
0:03s
gàn má ya wǎn shàng qù nǎ ér gēn shuí chī aLàm gì đấy, tối đi đâu, ăn với ai?
你现在上班居然还带化妆包
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shàng bān jū rán hái dài huà zhuāng bāoBây giờ cô đi làm còn mang theo túi trang điểm?
正常什么呀 你 你以前上班 什么时候带过化妆包
HSK 5
0:03s
zhèng cháng shén me ya nǐ nǐ yǐ qián shàng bān shén me shí hòu dài guò huà zhuāng bāoBình thường cái gì? Cô… trước đây cô đi làm có bao giờ mang túi trang điểm,
你看你看 你现在穿得跟熊一样
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ xiàn zài chuān dé gēn xióng yī yàngXem cô kìa, bây giờ cô mặc như một con gấu ấy,
带化妆包也没有什么意义 收回去
HSK 5
0:03s
dài huà zhuāng bāo yě méi yǒu shén me yì yì shōu huí qùmang túi trang điểm cũng vô nghĩa. Cất đi.
我这叫别有洞天 行吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè jiào bié yǒu dòng tiān xíng maĐây gọi là mở ra vẻ đẹp mới, được chưa?
看什么 什么表情啊
HSK 5
0:03s
kàn shén me shén me biǎo qíng aNhìn cái gì, vẻ mặt gì thế?
我这是被你这骚包吓到的表情
HSK 5
0:03s
wǒ zhè shì bèi nǐ zhè sāo bāo xià dào de biǎo qíngĐây là vẻ mặt khiếp sợ trước sự diêm dúa của cô.
我说你怎么还穿个羽绒服裹着呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me hái chuān gè yǔ róng fú guǒ zhe neTôi bảo, sao cô còn trùm kín áo phao lông vũ nữa thế?
怕自己把自己冻成老寒腿呀
HSK 6
0:03s
pà zì jǐ bǎ zì jǐ dòng chéng lǎo hán tuǐ yaSợ bản thân lạnh đến mức bị thấp khớp à?
短短的几秒钟 观察得还挺仔细
HSK 5
0:03s
duǎn duǎn de jǐ miǎo zhōng guān chá dé hái tǐng zǐ xìChỉ trong mấy giây ngắn ngủi mà quan sát khá tỉ mỉ đấy.
我上个班 把自己打扮得漂漂亮亮的
HSK 5
0:03s
wǒ shàng gè bān bǎ zì jǐ dǎ bàn dé piāo piāo liàng liàng deTôi đi làm ăn diện cho bản thân xinh đẹp,
我取悦自己 尊重工作 可不可以啊
HSK 4
0:03s
wǒ qǔ yuè zì jǐ zūn zhòng gōng zuò kě bù kě yǐ atôi làm mình vui, tôn trọng công việc. Được không hả?
我这是跟杂志上学的 那杂志还是你送我的呢
HSK 4
0:03s
wǒ zhè shì gēn zá zhì shàng xué de nà zá zhì hái shì nǐ sòng wǒ de neTôi học theo trên tạp chí đấy, còn là cuốn tạp chí anh tặng tôi nữa.
凭什么模特穿好看 我穿就不行啊
HSK 5
0:03s
píng shén me mó tè chuān hǎo kàn wǒ chuān jiù bù xíng aCớ gì người mẫu mặc đẹp, tôi mặc lại không được?
是 捯饬得是不错
HSK 2
0:03s
shì dáo chì dé shì bù cuòPhải, ăn diện trông cũng được,
但你平时爷们兮兮 大大咧咧惯了 大家都看习惯了
HSK 7
0:03s
dàn nǐ píng shí yé men xī xī dà dà liē liē guàn le dà jiā dōu kàn xí guàn lenhưng bình thường cô cứ như đàn ông, xuề xòa quen rồi, mọi người nhìn quen rồi.
我不要 你热死我
HSK 4
0:03s
wǒ bú yào nǐ rè sǐ wǒTôi không muốn, anh muốn tôi chết nóng à.
跟你说了不许脱 你影响公司效率
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le bù xǔ tuō nǐ yǐng xiǎng gōng sī xiào lǜĐã bảo là không được cởi, làm ảnh hưởng hiệu suất công ty.
大家怎么 怎么上班 怎么工作 今天怎么完成业绩
HSK 7
0:03s
dà jiā zěn me zěn me shàng bān zěn me gōng zuò jīn tiān zěn me wán chéng yè jìSao mọi người đi làm… sao làm việc được, hôm nay hoàn thành KPI kiểu gì?
咱们第一个到的 不许脱
HSK 6
0:03s
zán men dì yí gè dào de bù xǔ tuōChúng ta đến đầu tiên đấy. Không được cởi.
你想热死我 热不死 空调坏了 坏不坏你知道
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng rè sǐ wǒ rè bù sǐ kōng tiáo huài le huài bù huài nǐ zhī dàoAnh muốn tôi chết nóng à. Không chết được, điều hòa hỏng rồi. Hỏng hay không anh biết à?
怎么这么冷啊 空调坏了
HSK 3
0:03s
zěn me zhè me lěng a kōng tiáo huài leSao lạnh thế nhỉ? Điều hòa hỏng rồi.