Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 146 of 219
我要上班了 各忙各的吧
HSK 4
0:03s
wǒ yào shàng bān le gè máng gè de baTôi phải đi làm rồi. Ai làm việc nấy đi.
听我说几句话 可以吗
HSK 1
0:03s
tīng wǒ shuō jǐ jù huà kě yǐ maNghe tôi nói vài câu, được không?
但是从我上班开始 我就已经是一个男人了
HSK 3
0:03s
dàn shì cóng wǒ shàng bān kāi shǐ wǒ jiù yǐ jīng shì yí gè nán rén leNhưng từ khi tôi đi làm, tôi đã là một người đàn ông rồi.
是让爸妈引以为傲的铁饭碗
HSK 2
0:03s
shì ràng bà mā yǐn yǐ wéi ào de tiě fàn wǎnlà nghề ổn định khiến bố mẹ tự hào.
也不觉得本地人的身份 有什么好高高在上的
HSK 5
0:03s
yě bù jué dé běn dì rén de shēn fèn yǒu shén me hǎo gāo gāo zài shàng deTôi cũng không cho rằng là người gốc ở đây có gì đáng để vênh váo cả.
我就像在上海的所有年轻人一样
HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiàng zài shàng hǎi de suǒ yǒu nián qīng rén yī yàngTôi cũng giống như giới trẻ ở Thượng Hải,
只是想在这里找到自己的价值
HSK 5
0:03s
zhǐ shì xiǎng zài zhè lǐ zhǎo dào zì jǐ de jià zhíchỉ muốn tìm thấy giá trị của bản thân ở nơi đây,
想为社区 为社会干点实事
HSK 5
0:03s
xiǎng wèi shè qū wèi shè huì gān diǎn shí shìmuốn làm điều gì thiết thực cho cộng đồng, cho xã hội.
哪怕每天都是平平淡淡的
HSK 5
0:03s
nǎ pà měi tiān dōu shì píng píng dàn dàn deDù mỗi ngày đều bình lặng,
扎根基层 无私奉献的朋友
HSK 7
0:03s
zhā gēn jī céng wú sī fèng xiàn de péng yǒugắn bó nguồn cội, cống hiến vô tư như anh.
我跟你的生活方式不一样 也不会有什么共同语言
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ de shēng huó fāng shì bù yí yàng yě bú huì yǒu shén me gòng tóng yǔ yánLối sống của tôi với anh không giống nhau, cũng sẽ không có tiếng nói chung.
你做这么多兼职 当然明白 有没有共同语言
HSK 6
0:03s
nǐ zuò zhè me duō jiān zhí dāng rán míng bái yǒu méi yǒu gòng tóng yǔ yánCô làm nhiều việc làm thêm, đương nhiên hiểu rõ có tiếng nói chung hay không
和是不是同一个圈子 干不干同一种工作没有关系
HSK 7
0:03s
hé shì bú shì tóng yī gè quān zi gàn bù gàn tóng yī zhǒng gōng zuò méi yǒu guān xìchẳng liên quan đến việc có cùng một giới hay làm cùng một loại công việc.
但说实话 我并不向往
HSK 6
0:03s
dàn shuō shí huà wǒ bìng bù xiàng wǎngNhưng nói thật, tôi không khao khát điều đó.
因为现在我过的 也是我热爱的生活
HSK 5
0:03s
yīn wèi xiàn zài wǒ guò de yě shì wǒ rè ài de shēng huóVì cuộc sống của tôi bây giờ cũng là cuộc sống tôi yêu thích.
你要是有一天觉得累了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yǒu yī tiān jué de lèi lenếu một ngày nào đó cô thấy mệt mỏi,
哪怕只是作为普通朋友
HSK 5
0:03s
nǎ pà zhǐ shì zuò wéi pǔ tōng péng yǒuDù chỉ là một người bạn bình thường.
阿姨 你要有信心 这是上海最好的医院
HSK 4
0:03s
ā yí nǐ yào yǒu xìn xīn zhè shì shàng hǎi zuì hǎo de yī yuànCô ơi, cô phải có niềm tin. Đây là bệnh viện tốt nhất Thượng Hải.
只要您好好配合医生 一定能恢复成以前那样的
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nín hǎo hǎo pèi hé yī shēng yí dìng néng huī fù chéng yǐ qián nà yàng deChỉ cần cô phối hợp tốt với bác sĩ, nhất định sẽ hồi phục được như trước.
是不是小海做了什么 对不起你的事
HSK 1
0:03s
shì bú shì xiǎo hǎi zuò le shén me duì bù qǐ nǐ de shìCó phải Tiểu Hải đã làm chuyện gì có lỗi với cháu,
你们就非得要分手啊
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù fēi děi yào fēn shǒu anên hai đứa nhất định phải chia tay à?
我知道 分手是小海提出来的
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fēn shǒu shì xiǎo hǎi tí chū lái deCô biết chuyện chia tay do Tiểu Hải đề nghị trước.
可你们都这么多年了
HSK 3
0:03s
kě nǐ men dōu zhè me duō nián leNhưng hai đứa bên nhau bao năm,
阿姨知道 都是小海的错
HSK 3
0:03s
ā yí zhī dào dōu shì xiǎo hǎi de cuòCô biết đều là lỗi của Tiểu Hải hết.