
Love Has Fireworks
爱情有烟火
TV Series5,237 clips
投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。
Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wèi shī wǒ zhè xiē nián zuò xiàng mù dì sī jiā bǐ jìĐây là ghi chép bí kíp sau bao năm làm dự án của sư phụ đó.

HSK 2
0:03s
kàn kàn nǐ de wù xìng ba xué bù xué dé huì hái bù zhī dào neĐể xem khả năng lĩnh hội của cô đi, còn chưa biết có học được không.

HSK 7
0:03s
shàng bān shí jiān shàn zì lí gǎng shuí gěi nǐ de dǎn ziTự ý rời vị trí trong thời gian làm việc. Ai cho cô cái gan đó?

HSK 6
0:03s
shàng bān shí jiān jiù yào suí shí dài mìng shǒu jī bǎo chí èr shí sì xiǎo shí chàng tōngtrong giờ làm việc phải luôn sẵn sàng chờ lệnh, điện thoại luôn mở 24/24.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu bù zài nǐ gōng zuò fàn wéi nèi de shì dōu bù xǔ qùSau này, những chuyện không thuộc phạm vi công việc thì không được đi.

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yào gēn dà jiā shuō shēng bào qiànCó lẽ tôi phải gửi lời xin lỗi đến mọi người.

HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ zhǔn bèi de zī liào qí shí yǐ jīng bèi bèi wǒ ná leTài liệu tôi chuẩn bị thực ra đã bị... Bị tôi cầm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bāng zhù wǒ de hǎo péng yǒu zài shēn biān wǒ yě shì zhēn de xìng yùn(giúp đỡ mình như vậy,) (mình cũng thật may mắn.)

HSK 4
0:03s
zhè ge lǐ yì fēi wǒ zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè tā(mình thật sự phải cảm ơn Lý Diệc Phi cho đàng hoàng mới được.)

HSK 4
0:03s
gēn zǒng jiān qǐng hǎo jiǎ le kě yǐ tí qián liǎng tiān huí jiā guò chūn jiéxin nghỉ phép với Giám đốc Phương rồi. Có thể về nhà ăn Tết sớm hai ngày.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hái bù dōu shì yīn wèi nǐ gěi wǒ dìng de jī piào tí qián leĐều tại anh đặt vé máy bay cho tôi sớm còn gì.

HSK 5
0:03s
wàn yī gǎi qiān bù liǎo de huà wǒ huí bù qù jiù má fán leNhỡ đâu không đổi được vé, tôi không về được thì toang.

HSK 4
0:03s
zhǐ hǎo yìng zhe tóu pí gāng fù zhí jiù yào qǐng jiàTôi đành phải đánh liều, vừa phục chức đã muốn xin nghỉ phép.