Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 185 of 219
妈 实在不行的话 我送她去医院吧
HSK 4
0:03s
mā shí zài bù xíng de huà wǒ sòng tā qù yī yuàn baMẹ, nếu không ổn để con đưa cô ấy đến bệnh viện.
臭小子 妈 你干吗
HSK 1
0:03s
chòu xiǎo zi mā nǐ gàn máThằng nhóc thối. Mẹ, mẹ làm gì thế?
你干什么呢你啊 我 我干什么了我
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne nǐ a wǒ wǒ gàn shén me le wǒCon làm gì thế hả? Con… con làm gì đâu chứ.
你是不是想那个生米煮成熟饭
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng nà ge shēng mǐ zhǔ chéng shú fànCó phải là con muốn gạo nấu thành cơm không?
我就拿你们一点办法都没有了 妈 小羽难受成这样
HSK 6
0:03s
wǒ jiù ná nǐ men yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒu le mā xiǎo yǔ nán shòu chéng zhè yàngMẹ hết cách với hai đứa rồi hả? Mẹ, Tiểu Vũ khó chịu thế rồi,
您还在这儿说这些乱七八糟的
HSK 7
0:03s
nín hái zài zhè ér shuō zhè xiē luàn qī bā zāo demẹ còn ở đây nói mấy chuyện tào lao.
要不然我直接退赛得了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ zhí jiē tuì sài dé leChẳng bằng con rút khỏi cuộc thi cho xong.
你威胁我是吧 你威胁我是不是 我没有啊
HSK 5
0:03s
nǐ wēi xié wǒ shì ba nǐ wēi xié wǒ shì bú shì wǒ méi yǒu aCon đe dọa mẹ đúng không? Con đe dọa mẹ phải không? Con đâu có.
你说得真的假的 我没骗你啊 妈
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dé zhēn de jiǎ de wǒ méi piàn nǐ a māCon nói thật không? Con không lừa mẹ đâu.
我发誓 绝对不是您想的那样
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì jué duì bú shì nín xiǎng de nà yàngCon thề, tuyệt đối không phải như mẹ nghĩ.
你确定自己没事 对吧
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng zì jǐ méi shì duì baCháu chắc chắn là không sao chứ?
你说你说的 妈 刚才多亏有您
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō de mā gāng cái duō kuī yǒu nínNói gì thế. Mẹ. Vừa nãy may mà có mẹ.
我送她去医院 对对对 你还是去医院看看吧
HSK 2
0:03s
wǒ sòng tā qù yī yuàn duì duì duì nǐ hái shì qù yī yuàn kàn kàn baĐể con đưa cô ấy đi viện. Đúng. Đến bệnh viện khám xem sao.
我听说钱菲上了投行的黑名单 是真的吗
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō qián fēi shàng le tóu xíng de hēi míng dān shì zhēn de matôi nghe nói Tiền Phi bị đưa vào danh sách đen giới ngân hàng đầu tư. Thật không vậy?
这些事就别私下议论了
HSK 7
0:03s
zhè xiē shì jiù bié sī xià yì lùn leĐừng lén lút bàn tán mấy chuyện này nữa.
我就是觉得她一身能力无处施展 感觉挺不值得
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā yī shēn néng lì wú chǔ shī zhǎn gǎn jué tǐng bù zhí déTôi thấy cô ấy có năng lực mà không có đất dụng võ, thấy tiếc cho cô ấy.
有老大你呢 怎么轮也轮不到我吧
HSK 7
0:03s
yǒu lǎo dà nǐ ne zěn me lún yě lún bú dào wǒ baCó sếp ở đây rồi, có đến lượt tôi đâu chứ.
谢谢 欢迎下次光临
HSK 5
0:03s
xiè xiè huān yíng xià cì guāng línCảm ơn. Hẹn gặp lại quý khách.
我今天有个巨重要的展会 把她叫过来帮我忙了
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu gè jù zhòng yào de zhǎn huì bǎ tā jiào guò lái bāng wǒ máng leHôm nay tớ có một triển lãm cực kỳ quan trọng nên gọi cậu ấy đến giúp.
今天没办法陪你一起过了 回头给你补上 好不好呀
HSK 6
0:03s
jīn tiān méi bàn fǎ péi nǐ yì qǐ guò le huí tóu gěi nǐ bǔ shàng hǎo bù hǎo yaHôm nay không đón sinh nhật với cậu được rồi. Bù cho cậu sau nhé, được không?
那不是必须的吗 要补给我补个大的
HSK 7
0:03s
nà bú shì bì xū de ma yào bǔ jǐ wǒ bǔ gè dà deTất nhiên rồi. Bù thì bù một chầu thật to nhé.
停机的手机居然也能发信息
HSK 5
0:03s
tíng jī de shǒu jī jū rán yě néng fā xìn xīKhóa máy mà vẫn gửi được tin nhắn sao?
我回来了 赶紧的吧 等你吃饭呢
HSK 4
0:03s
wǒ huí lái le gǎn jǐn de ba děng nǐ chī fàn neTôi về rồi đây. Mau lên. Đang chờ cô về ăn cơm đấy.
我说是我做的 你信吗
HSK 3
0:03s
wǒ shuō shì wǒ zuò de nǐ xìn maTôi nói là tôi nấu, cô tin không?