Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 186 of 219
信你个鬼 一看就是点的外卖
HSK 7
0:03s
xìn nǐ gè guǐ yī kàn jiù shì diǎn de wài màiTin anh mới sợ. Nhìn là biết đồ ăn ngoài.
还不是因为你上次 给我把电脑都摔坏了
HSK 3
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ shàng cì gěi wǒ bǎ diàn nǎo dōu shuāi huài leCũng tại lần trước anh làm rơi hỏng máy tính tôi còn gì.
谁把你电脑 那是赵德摔的
HSK 5
0:03s
shuí bǎ nǐ diàn nǎo nà shì zhào dé shuāi deAi làm hỏng máy tính… Đó là do Triệu Đức làm rơi.
反正我买了这台新电脑 你碰都别想碰
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ mǎi le zhè tái xīn diàn nǎo nǐ pèng dōu bié xiǎng pèngDù sao tôi cũng mua máy mới rồi. Anh đừng hòng đụng vào.
好歹是你生日嘛
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì nǐ shēng rì maDù sao cũng là sinh nhật cô mà.
那你刚才许的什么愿 我看你挺虔诚的
HSK 7
0:03s
nà nǐ gāng cái xǔ de shén me yuàn wǒ kàn nǐ tǐng qián chéng deVừa nãy cô ước gì vậy? Trông cô thành tâm lắm.
只是我之前谈得太伤了
HSK 5
0:03s
zhǐ shì wǒ zhī qián tán dé tài shāng leChỉ là trước kia bị tổn thương nhiều quá.
一时的喜欢呢 都是虚的
HSK 7
0:03s
yī shí de xǐ huān ne dōu shì xū deSự yêu thích nhất thời chỉ là phù phiếm,
好吃 我对她动心了
HSK 1
0:03s
hǎo chī wǒ duì tā dòng xīn leNgon đó. (Mình đã rung động trước cô ấy.)
那你为什么不告诉我呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ yaThế sao anh không nói với tôi?
不是你想的那样的 钱菲 不是不是不是
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng de nà yàng de qián fēi bú shì bú shì bú shìKhông như cô nghĩ đâu, Tiền Phi. Không phải.
你听我解释 我头现在太晕了 不想听你说话了
HSK 6
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ tóu xiàn zài tài yūn le bù xiǎng tīng nǐ shuō huà leCô nghe tôi đã. Giờ tôi chóng mặt quá, không muốn nghe anh nói.
为什么可以当作 什么事都没有发生
HSK 5
0:03s
wèi shén me kě yǐ dàng zuò shén me shì dōu méi yǒu fā shēng(Sao lại có thể coi như) (chưa từng có chuyện gì xảy ra,)
在我眼前晃来晃去
HSK 7
0:03s
zài wǒ yǎn qián huǎng lái huǎng qù(lượn lờ như thường trước mặt tôi chứ?)
你之前为我做的那么多事 又到底是为什么
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián wèi wǒ zuò de nà me duō shì yòu dào dǐ shì wèi shén me(Bao việc anh làm cho tôi trước đây) (rốt cuộc là vì cái gì?)
我的坦诚是不是 在你眼里很可笑
HSK 7
0:03s
wǒ de tǎn chéng shì bú shì zài nǐ yǎn lǐ hěn kě xiào(Sự chân thành của tôi) (rất nực cười trong mắt anh phải không?)
害怕我的喜欢 会给你带来困扰
HSK 6
0:03s
hài pà wǒ de xǐ huān huì gěi nǐ dài lái kùn rǎo(Sợ tình cảm của mình) (sẽ khiến cô khó xử?)
怎么说好像都要被她 赶出这个家的感觉
HSK 4
0:03s
zěn me shuō hǎo xiàng dōu yào bèi tā gǎn chū zhè ge jiā de gǎn jué(Có cảm giác nói kiểu gì cũng) (sắp bị cô ấy đuổi ra khỏi nhà vậy.)
我要怎么跟你相处呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào zěn me gēn nǐ xiāng chǔ ne(Tôi phải đối mặt với cô thế nào đây?)
我该以什么样的姿态 陪伴在你身边呢
HSK 7
0:03s
wǒ gāi yǐ shén me yàng de zī tài péi bàn zài nǐ shēn biān ne(tôi nên dùng tư cách gì) (để ở bên cạnh cô?)
你还会给我机会留在你身边吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái huì gěi wǒ jī huì liú zài nǐ shēn biān ma(Cô còn cho tôi cơ hội ở lại bên cạnh cô không?)
你现在是不是也很困扰
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài shì bú shì yě hěn kùn rǎo(Bây giờ cô cũng đang rất bối rối phải không?)
有你在 我们才有主心骨啊
HSK 2
0:03s
yǒu nǐ zài wǒ men cái yǒu zhǔ xīn gǔ aCó anh ở đây, chúng tôi mới có người chèo lái.
喂 钱菲 不好意思啊 打扰你了
HSK 4
0:03s
wèi qián fēi bù hǎo yì sī a dǎ rǎo nǐ leA lô, Tiền Phi. Xin lỗi vì đã làm phiền cô.