Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 19 of 219
那我也发扬发扬精神 少跟可怜人计较吧
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě fā yáng fā yáng jīng shén shǎo gēn kě lián rén jì jiào ba(Vậy mình cũng nên bao dung một chút,) (bớt chấp nhặt với người đáng thương đi vậy.)
机会都是人创造出来的
HSK 5
0:03s
jī huì dōu shì rén chuàng zào chū lái deCơ hội đều do con người tạo ra.
我到底该不该告诉他 我看见桂黎黎的事
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ gāi bù gāi gào sù tā wǒ kàn jiàn guì lí lí de shì(Rốt cuộc mình có nên nói với anh ta) (chuyện mình nhìn thấy Quế Lê Lê không?)
不行不行 还是不能搅和别人的事
HSK 3
0:03s
bù xíng bù xíng hái shì bù néng jiǎo huo bié rén de shì(Không được.) (Không được xen vào chuyện của người khác.)
这是你们新房是不是 让我看看
HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ men xīn fáng shì bú shì ràng wǒ kàn kànĐây là nhà mới của hai đứa phải không? Bố xem nào.
那什么 我收拾着呢 等收拾完再给你看吧
HSK 4
0:03s
nà shén me wǒ shōu shí zhe ne děng shōu shí wán zài gěi nǐ kàn baÀ thì… con đang dọn dẹp. Dọn xong con cho bố xem nhé.
这个不着急吧
HSK 3
0:03s
zhè ge bù zháo jí baChuyện này chưa vội đâu bố.
行了 爸 就别操心这个了啊
HSK 7
0:03s
xíng le bà jiù bié cāo xīn zhè ge le aĐược rồi, bố. Bố đừng lo chuyện này nữa nhé.
我的婚礼我想自己做主
HSK 7
0:03s
wǒ de hūn lǐ wǒ xiǎng zì jǐ zuò zhǔCon muốn tự quyết định đám cưới của mình.
你们家这门质量不太行啊 不隔音
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā zhè mén zhì liàng bù tài xíng a bù gé yīnChất lượng cửa nhà cô không tốt lắm. Không cách âm.
那以后我们打电话声音都小点吧
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu wǒ men dǎ diàn huà shēng yīn dōu xiǎo diǎn baVậy sau này lúc gọi điện chúng ta nói nhỏ thôi.
分手的事啊 还是尽早跟家里说吧
HSK 7
0:03s
fēn shǒu de shì a hái shì jǐn zǎo gēn jiā lǐ shuō baChuyện chia tay nên nói với gia đình sớm đi.
拖着不能解决任何问题
HSK 6
0:03s
tuō zhe bù néng jiě jué rèn hé wèn tíCứ kéo dài cũng không giải quyết được vấn đề gì.
听到的话也该装作不知道吧
HSK 1
0:03s
tīng dào de huà yě gāi zhuāng zuò bù zhī dào baanh nghe được thì cũng nên giả vờ không biết chứ?
眼睛这么红 哭了 没有
HSK 5
0:03s
yǎn jīng zhè me hóng kū le méi yǒuMắt đỏ hoe thế kia, khóc đấy à? Không.
这人类呀 要是不把精力浪费在感情上
HSK 5
0:03s
zhè rén lèi ya yào shì bù bǎ jīng lì làng fèi zài gǎn qíng shàngCon người ấy mà, nếu không lãng phí sức lực vào chuyện tình cảm,
人事找她干吗呀
HSK 6
0:03s
rén shì zhǎo tā gàn má yaPhòng nhân sự tìm cô ấy làm gì?
我也想保你 但真的左右不了
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng bǎo nǐ dàn zhēn de zuǒ yòu bù liǎoTôi cũng muốn giữ cô lại, nhưng lực bất tòng tâm.
可是我不明白 我绩效什么都没有什么问题
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ bù míng bái wǒ jì xiào shén me dōu méi yǒu shén me wèn tíNhưng tôi không hiểu. Hiệu suất làm việc của tôi đâu có vấn đề gì.
为什么我会在裁员名单里呢
HSK 7
0:03s
wèi shén me wǒ huì zài cái yuán míng dān lǐ neSao tôi lại có tên trong danh sách cắt giảm nhân sự?
但既然是裁员 总有人要离开
HSK 7
0:03s
dàn jì rán shì cái yuán zǒng yǒu rén yào lí kāiNhưng đã là cắt giảm nhân sự thì luôn có người phải ra đi.
你的能力那么强 再加上我的推荐信
HSK 4
0:03s
nǐ de néng lì nà me qiáng zài jiā shàng wǒ de tuī jiàn xìnNăng lực của cô tốt như vậy, lại thêm thư giới thiệu của tôi nữa,
在其他同行那儿 找到同样的职位不成问题
HSK 6
0:03s
zài qí tā tóng háng nà ér zhǎo dào tóng yàng de zhí wèi bù chéng wèn tísang công ty cùng ngành khác tìm một vị trí tương tự không thành vấn đề.
没必要留在这儿受人排挤
HSK 5
0:03s
méi bì yào liú zài zhè ér shòu rén pái jǐKhông cần thiết phải ở lại đây cho người ta chèn ép.