Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 214 of 219
你来贵阳 这几天办的事办完了
HSK 3
0:03s
nǐ lái guì yáng zhè jǐ tiān bàn de shì bàn wán leAnh tới Quý Dương mấy hôm nay đã làm xong hết việc chưa?
那你这几天要回上海 我跟你去银川啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ zhè jǐ tiān yào huí shàng hǎi wǒ gēn nǐ qù yín chuān aVậy anh sắp về Thượng Hải à? Anh đi Ngân Xuyên với em.
你去银川干吗 你闲的
HSK 5
0:03s
nǐ qù yín chuān gàn má nǐ xián deAnh đi Ngân Xuyên làm gì, rảnh quá nhỉ?
对你目前的工作啊 公司是相当满意
HSK 5
0:03s
duì nǐ mù qián de gōng zuò a gōng sī shì xiāng dāng mǎn yìVề công việc hiện tại của cô, công ty rất hài lòng.
你回来歇一歇 一个女孩子走了二十几个城市
HSK 6
0:03s
nǐ huí lái xiē yī xiē yí gè nǚ hái zi zǒu le èr shí jǐ gè chéng shìCô về nghỉ ngơi một chút. Một cô gái mà đi hai mấy thành phố
也够意思了 好的 谢谢领导 谢谢领导体恤
HSK 5
0:03s
yě gòu yì si le hǎo de xiè xiè lǐng dǎo xiè xiè lǐng dǎo tǐ xùcũng giỏi lắm rồi. Vâng, cảm ơn sếp, cảm ơn sếp đã thông cảm.
我要回上海啦
HSK 6
0:03s
wǒ yào huí shàng hǎi laEm được về Thượng Hải rồi.
你说什么 我听不清
HSK 6
0:03s
nǐ shuō shén me wǒ tīng bù qīngEm nói gì cơ, anh không nghe rõ.
我可以回上海了
HSK 1
0:03s
wǒ kě yǐ huí shàng hǎi leEm được về Thượng Hải rồi.
我终于可以回去了
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ huí qù leCuối cùng em cũng được về rồi.
怎么是你接的电话 亦非呢
HSK 7
0:03s
zěn me shì nǐ jiē de diàn huà yì fēi neSao cô nghe máy vậy, Diệc Phi đâu?
公司这边急着等他开会 他就只请了两天的假
HSK 4
0:03s
gōng sī zhè biān jí zhe děng tā kāi huì tā jiù zhǐ qǐng le liǎng tiān de jiǎCông ty đang đợi anh ấy về họp gấp. Anh ấy chỉ xin nghỉ hai ngày,
明天下午那个会他必须得在
HSK 3
0:03s
míng tiān xià wǔ nà ge huì tā bì xū dé zàicuộc họp chiều mai là phải có mặt.
合着你就是翘班来找的我呀
HSK 5
0:03s
hé zhe nǐ jiù shì qiào bān lái zhǎo de wǒ yaHóa ra anh trốn làm để tới tìm em à?
我给你订机票了 现在赶紧换上衣服
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ dìng jī piào le xiàn zài gǎn jǐn huàn shàng yī fúEm đặt vé máy bay hộ rồi. Giờ mau thay đồ đi,
我昨天晚上加了半宿的班 就为了今天过来见你一面
HSK 3
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng jiā le bàn xiǔ de bān jiù wèi le jīn tiān guò lái jiàn nǐ yí miànTối qua anh tăng ca nửa đêm chỉ để hôm nay tới gặp em một lần.
我这 刚洗完澡 还准备躺下呢
HSK 3
0:03s
wǒ zhè gāng xǐ wán zǎo hái zhǔn bèi tǎng xià neAnh đây vừa tắm xong, còn đang định nằm xuống.
这多不好意思啊 这个多少钱啊
HSK 2
0:03s
zhè duō bù hǎo yì sī a zhè ge duō shǎo qián aThế này ngại quá. Giá bao nhiêu vậy?
在我这儿 李公子的朋友不用买单
HSK 3
0:03s
zài wǒ zhè ér lǐ gōng zi de péng yǒu bù yòng mǎi dānỞ chỗ tôi, bạn của cậu Lý không cần thanh toán.
咱们就开诚布公吧
HSK 3
0:03s
zán men jiù kāi chéng bù gōng bachúng ta cứ thẳng thắn với nhau đi.
门不当户不对的女朋友的
HSK 1
0:03s
mén bù dàng hù bú duì de nǚ péng yǒu devới người không môn đăng hộ đối.
合着你就是翘班来找的我呀
HSK 5
0:03s
hé zhe nǐ jiù shì qiào bān lái zhǎo de wǒ yaHóa ra anh trốn làm để tới tìm em à?
我给你订机票了 现在赶紧换上衣服
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ dìng jī piào le xiàn zài gǎn jǐn huàn shàng yī fúEm đặt vé máy bay hộ rồi. Giờ mau thay đồ đi,
我昨天晚上加了半宿的班 就为了今天过来见你一面
HSK 3
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng jiā le bàn xiǔ de bān jiù wèi le jīn tiān guò lái jiàn nǐ yí miànTối qua anh tăng ca nửa đêm chỉ để hôm nay tới gặp em một lát.