Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 81 of 219
那个洗衣机就是没什么 就是溢出了点水来
HSK 4
0:03s
nà ge xǐ yī jī jiù shì méi shén me jiù shì yì chū le diǎn shuǐ láithì máy giặt đã… không có gì. Chỉ bị tràn chút nước thôi.
没多少 刚好到客厅吧
HSK 5
0:03s
méi duō shǎo gāng hǎo dào kè tīng baChẳng bao nhiêu cả. Vừa vặn tràn ra phòng khách.
不是不是 我恨死你了 你听我解释 你听我解释
HSK 4
0:03s
bú shì bú shì wǒ hèn sǐ nǐ le nǐ tīng wǒ jiě shì nǐ tīng wǒ jiě shìƠ kìa. Tôi hận chết anh! Nghe tôi giải thích. Nghe tôi giải thích.
我最亲爱的房东
HSK 4
0:03s
wǒ zuì qīn ài de fáng dōngChủ nhà thân yêu nhất của tôi ơi.
我已经把地板擦过一遍了 窗户我也打开了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng bǎ dì bǎn cā guò yī biàn le chuāng hù wǒ yě dǎ kāi leTôi đã lau sàn một lượt rồi. Tôi cũng mở cửa sổ ra rồi.
一个小时 这风一吹 这地板指定就干了
HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo shí zhè fēng yī chuī zhè dì bǎn zhǐ dìng jiù gàn leMột tiếng nữa, gió thổi một cái sàn nhà chắc chắn sẽ khô.
谁家的房子谁心疼
HSK 6
0:03s
shuí jiā de fáng zi shuí xīn téngNhà ai người nấy xót.
你看 又吸出来这么多水
HSK 4
0:03s
nǐ kàn yòu xī chū lái zhè me duō shuǐAnh xem, lại vắt ra nhiều nước thế này.
下回交房租的时候我一起给你呗
HSK 4
0:03s
xià huí jiāo fáng zū de shí hòu wǒ yì qǐ gěi nǐ beilần tới đóng tiền nhà tôi đưa luôn một thể.
你又是加房租 又是给我钱的
HSK 4
0:03s
nǐ yòu shì jiā fáng zū yòu shì gěi wǒ qián deAnh hết trả thêm tiền nhà, lại đưa tiền cho tôi.
你哪有那么多钱可以给我呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ yǒu nà me duō qián kě yǐ gěi wǒ yaAnh lấy đâu ra nhiều tiền thế để đưa tôi?
到头来吃亏的不还是我吗
HSK 7
0:03s
dào tóu lái chī kuī de bù hái shì wǒ maCuối cùng người chịu thiệt chẳng phải vẫn là tôi sao?
那也不能怪我呀 我都早就跟你说了
HSK 5
0:03s
nà yě bù néng guài wǒ ya wǒ dōu zǎo jiù gēn nǐ shuō leThì cũng đâu thể trách tôi được. Tôi đã nói với cô từ trước rồi.
这些粗活我干不了的
HSK 3
0:03s
zhè xiē cū huó wǒ gàn bù liǎo deTôi không làm được mấy việc chân tay này.
帮我的衣服也一块洗了得了
HSK 6
0:03s
bāng wǒ de yī fú yě yī kuài xǐ liǎo de legiặt luôn quần áo của tôi đi.
又能涨房租 又不用修地板
HSK 7
0:03s
yòu néng zhǎng fáng zū yòu bù yòng xiū dì bǎnVừa được thêm tiền nhà, vừa không cần sửa sàn.
一箭三雕啊 凭什么
HSK 5
0:03s
yī jiàn sān diāo a píng shén meMột mũi tên trúng ba đích. Dựa vào đâu chứ?
以后不能老这么着急 来来来 坐会坐会
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù néng lǎo zhè me zhe jí lái lái lái zuò huì zuò huìSau này không được hấp tấp suốt thế. Nào, ngồi một lát.
你能从我家搬出去吗
HSK 3
0:03s
nǐ néng cóng wǒ jiā bān chū qù maAnh có thể dọn ra khỏi nhà tôi không?
别可我一个人祸祸了行吗
HSK 3
0:03s
bié kě wǒ yí gè rén huò huò le xíng maĐừng chỉ hại mỗi mình tôi được không?
我是我爸一手拉扯大的
HSK 7
0:03s
wǒ shì wǒ bà yī shǒu lā chě dà deTôi là do một tay bố tôi nuôi lớn.
本来我俩相依为命
HSK 4
0:03s
běn lái wǒ liǎ xiāng yī wéi mìngVốn dĩ bọn tôi nương tựa nhau mà sống.
他要跟我断绝父子关系
HSK 7
0:03s
tā yào gēn wǒ duàn jué fù zǐ guān xìông ấy đòi cắt đứt quan hệ với tôi.
结果没想到那女的还 最后还跟别人跑了
HSK 4
0:03s
jié guǒ méi xiǎng dào nà nǚ de hái zuì hòu hái gēn bié rén pǎo leKhông ngờ người phụ nữ đó cuối cùng lại chạy theo người khác.