Coroner's Diary poster

Coroner's Diary

朝雪录

TV Series3,628 clips

大理寺卿沈毅因卷入晋王案,全家惨遭灭门,其女沈莞借用秦府九娘子秦莞的身份逃到荆州。原本柔弱可欺的秦莞“性情大变”,不仅会治病救人,还能剖尸探案,顺带将秦府的伯母庶妹姨娘刁奴治得服服帖帖。探案期间秦莞结识了睿王世子燕迟,燕迟一心为晋王翻案,与秦莞为父昭雪的目标不谋而合,二人一起回京,途中联手破获了各式诡谲大案。回京后,一具意外发现的骸骨让晋王案得以重提,燕迟和秦莞一起慢慢接近了案件的真相,发现了皇宫里深藏的惊天秘密。

Video Dialogue Clips from Coroner's Diary

3,628 clips · Page 92 of 152
那夫人为何没能获封王妃
HSK 6
0:03s
nà fū rén wèi hé méi néng huò fēng wáng fēiThế sao phu nhân không được phong vương phi?
可不忍燕离 幼失怙恃
HSK 3
0:03s
kě bù rěn yàn lí yòu shī hù shìnhưng không nỡ để Yên Ly mồ côi từ nhỏ
便婉拒了封赏 避世清修了
HSK 5
0:03s
biàn wǎn jù le fēng shǎng bì shì qīng xiū lenên đã từ chối phong thưởng, thanh tu lánh đời.
宫中就无人敢公然对他不敬
HSK 7
0:03s
gōng zhōng jiù wú rén gǎn gōng rán duì tā bù jìngtrong cung không có ai dám ngang nhiên vô lễ với đệ ấy.
哪怕是穷尽碧落黄泉 我也会把害你的人
HSK 6
0:03s
nǎ pà shì qióng jìn bì luò huáng quán wǒ yě huì bǎ hài nǐ de réndù là cùng trời cuối đất, ta cũng sẽ bắt hết người hại huynh
我定不会死在你前面
HSK 4
0:03s
wǒ dìng bú huì sǐ zài nǐ qián miànta chắc chắn không chết trước muội đâu.
那几条狗 被我绕到忠勇侯府去了
HSK 5
0:03s
nà jǐ tiáo gǒu bèi wǒ rào dào zhōng yǒng hóu fǔ qù le[Phủ Kinh Triệu] Mấy con chó đó bị ta dẫn vòng đến phủ Trung Dũng hầu rồi.
让鸽组 带他们去京城溜溜 省得碍手碍脚
HSK 4
0:03s
ràng gē zǔ dài tā men qù jīng chéng liū liū shěng de ài shǒu ài jiǎo[Phủ Kinh Triệu] Bảo tổ Bồ Câu dẫn họ đến kinh thành đi lòng vòng, đỡ vướng tay vướng chân.
郑府尹早已恭候多时了
HSK 5
0:03s
zhèng fǔ yǐn zǎo yǐ gōng hòu duō shí leTrịnh phủ doãn đã đợi từ lâu rồi.
别在这动手动脚
HSK 1
0:03s
bié zài zhè dòng shǒu dòng jiǎoĐừng táy máy ở đây,
以后不跟你坐一辆马车了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù gēn nǐ zuò yī liàng mǎ chē lesau này không ngồi chung xe ngựa với huynh nữa.
适才我在想 三位受害者之间毫无关联
HSK 6
0:03s
shì cái wǒ zài xiǎng sān wèi shòu hài zhě zhī jiān háo wú guān liánHồi nãy ta đang nghĩ ba nạn nhân không liên quan gì đến nhau,
她们去做事的地方 跟抛尸之处也相隔甚远
HSK 5
0:03s
tā men qù zuò shì de dì fāng gēn pāo shī zhī chù yě xiāng gé shèn yuǎnnơi họ đi làm việc cũng rất xa nơi vứt xác,
行凶之人是在哪儿把她们掳走的 郑府尹莫急
HSK 3
0:03s
xíng xiōng zhī rén shì zài nǎ ér bǎ tā men lǔ zǒu de zhèng fǔ yǐn mò jíkẻ hành hung đã bắt họ đi từ đâu vậy? Trịnh phủ doãn đừng cuống,
先有劳展捕头 拿一些红线绳 红笔
HSK 3
0:03s
xiān yǒu láo zhǎn bǔ tóu ná yī xiē hóng xiàn shéng hóng bǐnhờ Triển bổ đầu lấy ít dây thừng đỏ, bút đỏ
殿下要这些物事有何用啊
HSK 7
0:03s
diàn xià yào zhè xiē wù shì yǒu hé yòng aĐiện hạ cần những thứ này để làm gì?
行凶人至今未留下任何线索
HSK 6
0:03s
xíng xiōng rén zhì jīn wèi liú xià rèn hé xiàn suǒĐến giờ kẻ hành hung vẫn không để lại manh mối gì,
说明此人行事 十分谨慎周密
HSK 7
0:03s
shuō míng cǐ rén xíng shì shí fēn jǐn shèn zhōu mìchứng tỏ người này hành động rất cẩn thận, tỉ mẩn.
这类人 通常会找自己熟悉的地方作案
HSK 5
0:03s
zhè lèi rén tōng cháng huì zhǎo zì jǐ shú xī de dì fāng zuò ànThông thường loại người này sẽ tìm nơi mình quen thuộc để gây án,
并提前计划好作案时间 作案路线
HSK 5
0:03s
bìng tí qián jì huà hǎo zuò àn shí jiān zuò àn lù xiànvà lên kế hoạch sẵn thời gian gây án, lộ trình gây án.
他仅隔半月就要作案一次 若是独立经营裁缝铺
HSK 7
0:03s
tā jǐn gé bàn yuè jiù yào zuò àn yī cì ruò shì dú lì jīng yíng cái féng pùChỉ cách nửa tháng hắn đã gây án một lần, nếu kinh doanh tiệm may một mình
不可能有时间 满京城地寻找受害人
HSK 7
0:03s
bù kě néng yǒu shí jiān mǎn jīng chéng dì xún zhǎo shòu hài rénthì không thể có thời gian tìm nạn nhân khắp kinh thành,
推算出他大致的行凶之处
HSK 7
0:03s
tuī suàn chū tā dà zhì de xíng xiōng zhī chùsuy luận ra nơi hành hung đại khái của hắn.
可是这三处相距并不近呢
HSK 3
0:03s
kě shì zhè sān chù xiāng jù bìng bù jìn neNhưng ba chỗ này cách nhau không gần đâu.