The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 20 of 113
消费水平都挺高啊
HSK 5
0:03s
xiāo fèi shuǐ píng dōu tǐng gāo aMức tiêu dùng cao thật đấy
我觉得子芜姐 又来相亲来了
HSK 3
0:03s
wǒ jué de zi wú jiě yòu lái xiāng qīn lái leTôi nghĩ chị Tử Vô Lại đi xem mắt nữa rồi
吃完饭咱们去唱会儿歌
HSK 3
0:03s
chī wán fàn zán men qù chàng huì er gēĂn xong chúng ta đi hát một lát
我觉得我有必要跟你解释一下
HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ yǒu bì yào gēn nǐ jiě shì yī xiàTôi nghĩ tôi cần giải thích với anh
我之所以来 是因为不想驳了赵叔叔的面子
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ lái shì yīn wèi bù xiǎng bó le zhào shū shū de miàn ziLý do tôi đến Là vì không muốn làm mất mặt chú Triệu
你先看看菜单 点个菜
HSK 3
0:03s
nǐ xiān kàn kàn cài dān diǎn gè càiAnh xem thực đơn trước đi, gọi món
我也不晓得我妈从哪儿认识的
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù xiǎo de wǒ mā cóng nǎ ér rèn shí deTôi cũng không biết mẹ tôi quen từ đâu.
这女的身上 估计捞不到什么油水
HSK 7
0:03s
zhè nǚ de shēn shàng gū jì lāo bú dào shén me yóu shuǐCô gái này... chắc chẳng vớt vát được gì đâu.
我来之前还稍微打听了一下
HSK 5
0:03s
wǒ lái zhī qián hái shāo wēi dǎ tīng le yī xiàTrước khi đến tôi có hơi dò hỏi chút.
万把块钱也算到头了
HSK 4
0:03s
wàn bǎ kuài qián yě suàn dào tóu levạn mấy đồng là cùng.
就一个理工女 没意思
HSK 2
0:03s
jiù yí gè lǐ gōng nǚ méi yì siChỉ là một đứa con gái học kỹ thuật, chán phèo.
敢打不敢认是吧 下边怎么回事 你俩干啥去了
HSK 5
0:03s
gǎn dǎ bù gǎn rèn shì ba xià biān zěn me huí shì nǐ liǎ gàn shá qù leDám đánh không dám nhận hả? Dưới kia có chuyện gì thế? Hai người đi làm gì vậy?
叫你们老板过来 这么久
HSK 5
0:03s
jiào nǐ men lǎo bǎn guò lái zhè me jiǔGọi chủ quán ra đây. Lâu thế.
今天不给我个说法谁都别走
HSK 4
0:03s
jīn tiān bù gěi wǒ gè shuō fǎ shéi dōu bié zǒuHôm nay không cho tôi một lời giải thích thì đừng hòng ai đi cả.
叫老板过来 不然报警了 快点
HSK 5
0:03s
jiào lǎo bǎn guò lái bù rán bào jǐng le kuài diǎnGọi chủ quán ra. Không thì báo cảnh sát đấy. Nhanh lên.
给我调监控 我现在要看
HSK 7
0:03s
gěi wǒ diào jiān kòng wǒ xiàn zài yào kànCho tôi xem camera giám sát. Tôi muốn xem ngay.
就是你刚来局里那会儿
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ gāng lái jú lǐ nà huì erChính là lúc cậu mới đến Sở.
我还记得挺清楚的 我记得她当时手里
HSK 4
0:03s
wǒ hái jì de tǐng qīng chǔ de wǒ jì de tā dāng shí shǒu lǐTôi nhớ khá rõ. Tôi nhớ lúc đó trong tay cô ấy...
看得出那女孩挺喜欢你的
HSK 3
0:03s
kàn dé chū nà nǚ hái tǐng xǐ huān nǐ deCó thể thấy cô gái đó thích cậu lắm.
要是她也这么想就好了
HSK 4
0:03s
yào shì tā yě zhè me xiǎng jiù hǎo leGiá mà cô ấy cũng nghĩ thế thì tốt.
我忘警告那渣男 不准再来我店里了
HSK 7
0:03s
wǒ wàng jǐng gào nà zhā nán bù zhǔn zài lái wǒ diàn lǐ leTôi quên cảnh cáo thằng cặn bã đó. Cấm đến quán tôi nữa.
你今天整这么一出 谁还敢来你店里啊
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān zhěng zhè me yī chū shuí hái gǎn lái nǐ diàn lǐ aHôm nay cậu làm một trò như vậy... còn ai dám đến quán cậu nữa?
我估计他连附近商圈 都不敢来了 但是话说回来
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā lián fù jìn shāng quān dōu bù gǎn lái le dàn shì huà shuō huí láiTôi đoán nó đến cả khu thương mại gần đây... cũng chẳng dám lui tới nữa. Nhưng mà nói lại.
你没听小谦谦说啊
HSK 2
0:03s
nǐ méi tīng xiǎo qiān qiān shuō aCậu không nghe Tiểu Khiêm Khiêm nói à?