The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 22 of 113
那我俩的关系谁感谢不都一样吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ liǎ de guān xì shuí gǎn xiè bù dōu yī yàng maThế quan hệ hai đứa tớ, ai cảm ơn ai chẳng như nhau
都一个月了 才想起来
HSK 2
0:03s
dōu yí gè yuè le cái xiǎng qǐ láiĐều một tháng rồi, giờ mới nhớ ra
一直惦记着呢 奈何心有余而力不足 看我这手
HSK 7
0:03s
yì zhí diàn jì zhe ne nài hé xīn yǒu yú ér lì bù zú kàn wǒ zhè shǒuVẫn luôn nhớ đây chứ Đành chịu tâm có thừa mà lực chẳng đủ Nhìn tay tớ này
跟招财猫似的 我吃个饭都费劲
HSK 7
0:03s
gēn zhāo cái māo shì de wǒ chī gè fàn dōu fèi jìnNhư mèo vẫy tiền vậy Tớ ăn cơm còn khó khăn
你感谢我 请我看电影 然后电影票我买的
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn xiè wǒ qǐng wǒ kàn diàn yǐng rán hòu diàn yǐng piào wǒ mǎi deCậu cảm ơn tớ, mời tớ xem phim Rồi vé phim tớ mua
那看完我请你吃饭呗 这么点事
HSK 2
0:03s
nà kàn wán wǒ qǐng nǐ chī fàn bei zhè me diǎn shìThế xem xong tớ mời cậu ăn cơm vậy Chuyện nhỏ thế này
我什么时候多你这么一大儿子了
HSK 2
0:03s
wǒ shén me shí hòu duō nǐ zhè me yī dà ér zi leKhi nào tôi có thêm một đứa con trai to đùng như cậu thế?
那你信誓旦旦跟我说他收了 还吃挺好
HSK 3
0:03s
nà nǐ xìn shì dàn dàn gēn wǒ shuō tā shōu le hái chī tǐng hǎoThế cậu thề thốt nói với tớ là cậu ấy nhận rồi Còn ăn rất ngon lành
你嘴里还有没有真话了 我还能不能找你办事了
HSK 4
0:03s
nǐ zuǐ lǐ hái yǒu méi yǒu zhēn huà le wǒ hái néng bù néng zhǎo nǐ bàn shì leTrong miệng cậu còn có lời thật không thế? Tôi còn có thể nhờ cậu làm việc được không?
我穿上是不是比他帅点
HSK 4
0:03s
wǒ chuān shàng shì bú shì bǐ tā shuài diǎnTớ mặc vào có đẹp trai hơn cậu ấy chút không?
爸爸这些日子啊事太多了
HSK 4
0:03s
bà bà zhè xiē rì zi a shì tài duō leBố mấy hôm nay việc quá nhiều
你有什么事就给爸爸打电话
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu shén me shì jiù gěi bà bà dǎ diàn huàCon có việc gì thì gọi điện cho bố
在那边过得习惯吗
HSK 3
0:03s
zài nà biān guò dé xí guàn maBên đó sống có quen không?
给他打电话 让他马上回来
HSK 3
0:03s
gěi tā dǎ diàn huà ràng tā mǎ shàng huí láiGọi điện cho anh ta Bảo anh ta lập tức quay về
这平常得少吃点这个啊
HSK 4
0:03s
zhè píng cháng dé shǎo chī diǎn zhè ge aCái này bình thường phải ăn ít thôi
怎么能忘得了你这个
HSK 6
0:03s
zěn me néng wàng dé le nǐ zhè geLàm sao có thể quên được con bé này của mẹ
看看啊 什么狗啊都是
HSK 2
0:03s
kàn kàn a shén me gǒu a dōu shìXem nào, toàn chó gì thế nhỉ
我有任务 得先走了
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu rèn wù dé xiān zǒu leTôi có nhiệm vụ Phải đi trước đây
什么意思啊 我说不看你非要看 看一半你走了
HSK 2
0:03s
shén me yì si a wǒ shuō bù kàn nǐ fēi yào kàn kàn yí bàn nǐ zǒu leÝ là sao? Tôi bảo không xem, cậu cứ đòi xem Xem nửa chừng cậu lại bỏ đi
不好意思啊 我这工作就这样
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ zhè gōng zuò jiù zhè yàngXin lỗi nhé Công việc của tôi là vậy mà
龙哥 今天这身衣服挺帅的
HSK 5
0:03s
lóng gē jīn tiān zhè shēn yī fú tǐng shuài deLong ca, hôm nay bộ này đẹp trai đấy
你有病吧 干吗穿我衣服
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu bìng ba gàn má chuān wǒ yī fúCậu bị điên à? Sao lại mặc đồ của tôi?
送我了就是我的衣服 我穿我的衣服有什么问题
HSK 2
0:03s
sòng wǒ le jiù shì wǒ de yī fú wǒ chuān wǒ de yī fú yǒu shén me wèn tíCậu cho rồi, là đồ của tôi Tôi mặc đồ của tôi có vấn đề gì?
这么好看衣服你不要了
HSK 2
0:03s
zhè me hǎo kàn yī fú nǐ bú yào leBộ đẹp thế này cậu không muốn nữa