The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 61 of 113
她放着舒坦的日子不过
HSK 4
0:03s
tā fàng zhe shū tǎn de rì zi bù guòCô ấy bỏ qua cuộc sống thoải mái không chịu sống,
最近联系过吗 没有 早就没联系
HSK 4
0:03s
zuì jìn lián xì guò ma méi yǒu zǎo jiù méi lián xìGần đây có liên lạc không? Không, lâu rồi không liên lạc.
如果没有其他的事情 就先这样吧
HSK 3
0:03s
rú guǒ méi yǒu qí tā de shì qíng jiù xiān zhè yàng baNếu không còn việc gì khác, thì tạm thế đã nhé.
这警察都找上门了 这人一点也没问
HSK 4
0:03s
zhè jǐng chá dōu zhǎo shàng mén le zhè rén yì diǎn yě méi wènCảnh sát đã tìm đến tận nhà rồi, mà người này chẳng hỏi thăm gì
自己前妻怎么出事的 冷队
HSK 2
0:03s
zì jǐ qián qī zěn me chū shì de lěng duìvề việc vợ cũ của mình gặp nạn thế nào. Đội trưởng Lãnh.
你说他是不是知道点什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì bú shì zhī dào diǎn shén me yaAnh nói xem hắn có biết điều gì không?
好好查查他这几天的活动
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo zhā zhā tā zhè jǐ tiān de huó dòngTra kỹ hoạt động mấy ngày nay của hắn.
是这儿吗 叶哥 咱没走错吧
HSK 1
0:03s
shì zhè ér ma yè gē zán méi zǒu cuò baCó phải đây không, anh Diệp? Chúng ta không đi nhầm chứ?
前天是我送姜玉珍回来的 没错
HSK 3
0:03s
qián tiān shì wǒ sòng jiāng yù zhēn huí lái de méi cuòHôm kia là tôi đưa Khương Ngọc Trân về đây. Không sai.
我们在姜玉珍的随身物品中 没找到手机 估计没带
HSK 7
0:03s
wǒ men zài jiāng yù zhēn de suí shēn wù pǐn zhōng méi zhǎo dào shǒu jī gū jì méi dàiTrong đồ đạc mang theo của Khương Ngọc Trân, chúng tôi không tìm thấy điện thoại. Chắc là bà ấy không mang theo.
然后她就说呢 是她给了一个最后的紧急联系人
HSK 5
0:03s
rán hòu tā jiù shuō ne shì tā gěi le yí gè zuì hòu de jǐn jí lián xì rénRồi cô ấy nói rằng cô ấy đã cung cấp một số liên lạc khẩn cấp cuối cùng,
警察同志 来来来 这就是我家 这这这
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì lái lái lái zhè jiù shì wǒ jiā zhè zhè zhèĐồng chí cảnh sát, mời vào mời vào. Đây là nhà tôi. Cái này này...
正 我这儿正收拾呢你看 都搬出去 搬出去 老王
HSK 4
0:03s
zhèng wǒ zhè ér zhèng shōu shí ne nǐ kàn dōu bān chū qù bān chū qù lǎo wángĐang, tôi đang dọn dẹp đây, anh xem. Đem hết ra ngoài, đem ra ngoài. Lão Vương.
把这都搬出去 我这儿来客人了
HSK 3
0:03s
bǎ zhè dōu bān chū qù wǒ zhè ér lái kè rén leĐem mấy thứ này ra ngoài hết. Tôi có khách đến đây.
好好好 我马上马上 快快 谢谢 谢谢
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ mǎ shàng mǎ shàng kuài kuài xiè xiè xiè xièĐược được được, tôi làm ngay đây. Nhanh lên, cảm ơn cảm ơn.
屁大地儿存这么多破烂
HSK 4
0:03s
pì dà dì ér cún zhè me duō pò lànChỗ nhỏ xíu mà chứa đầy đồ linh tinh.
警察同志 这这这 都是我们家这块儿
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè zhè zhè dōu shì wǒ men jiā zhè kuài érĐồng chí cảnh sát. Cái này này... đều là đồ đạc nhà tôi thôi.
你们找我有事啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zhǎo wǒ yǒu shì aCác đồng chí tìm tôi có việc gì à?
你母亲姜玉珍去哪儿了 知道吗
HSK 4
0:03s
nǐ mǔ qīn jiāng yù zhēn qù nǎ ér le zhī dào maMẹ anh, Khương Ngọc Trân, đi đâu rồi? Anh có biết không?
她不是去医院看那老头了吗
HSK 1
0:03s
tā bú shì qù yī yuàn kàn nà lǎo tóu le maBà ấy không phải đi thăm ông lão ở bệnh viện sao?
你平时都不给你妈打个电话 发个短信联系一下
HSK 4
0:03s
nǐ píng shí dōu bù gěi nǐ mā dǎ gè diàn huà fā gè duǎn xìn lián xì yī xiàBình thường anh không gọi điện, nhắn tin liên lạc với mẹ à?
没事打什么电话 电话费挺贵的
HSK 3
0:03s
méi shì dǎ shén me diàn huà diàn huà fèi tǐng guì deKhông có việc gì gọi điện làm gì. Tiền điện thoại đắt lắm.
要么咱 咱坐那儿聊吧 咱里边去
HSK 6
0:03s
yào me zán zán zuò nà ér liáo ba zán lǐ biān qùHay là mình... mình ngồi kia nói chuyện đi. Mình vào trong.
这儿坐这儿你看咱 太热了
HSK 1
0:03s
zhè ér zuò zhè ér nǐ kàn zán tài rè leNgồi đây này, anh xem mình... Nóng quá.