The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 59 of 113
姜玉珍在你家做保姆 做了多久啊
HSK 2
0:03s
jiāng yù zhēn zài nǐ jiā zuò bǎo mǔ zuò le duō jiǔ aKhương Ngọc Trân làm người giúp việc nhà chị được bao lâu rồi?
那她去宋滢那边干活 你没意见
HSK 4
0:03s
nà tā qù sòng yíng nà biān gàn huó nǐ méi yì jiànVậy cô ấy sang bên Tống Oánh làm việc, chị không có ý kiến gì?
我说没意见你相信吗
HSK 4
0:03s
wǒ shuō méi yì jiàn nǐ xiāng xìn maTôi nói không ý kiến, anh tin không?
那位宋大小姐 又是大教授的女儿
HSK 4
0:03s
nà wèi sòng dà xiǎo jiě yòu shì dà jiào shòu de nǚ érCô tiểu thư Tống đó, lại là con gái giáo sư lớn,
十指不沾阳春水的 需要人照顾
HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ de xū yào rén zhào gùmười ngón tay không dính nước mùa xuân, cần người chăm sóc.
倒是我这边 儿子也不在 就我一个人
HSK 6
0:03s
dǎo shì wǒ zhè biān ér zi yě bù zài jiù wǒ yí gè rénCòn phía tôi, con trai cũng không ở nhà, chỉ mình tôi thôi,
她还有个儿子 我常听她念叨叫小天
HSK 3
0:03s
tā hái yǒu gè ér zi wǒ cháng tīng tā niàn dāo jiào xiǎo tiānCô ấy còn có một đứa con trai, tôi thường nghe cô ấy nhắc tên là Tiểu Thiên.
反正跟她住在一起 到现在没结过婚
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gēn tā zhù zài yì qǐ dào xiàn zài méi jié guò hūnđại khái sống cùng cô ấy, đến giờ chưa kết hôn.
你约 我一定会到
HSK 4
0:03s
nǐ yuē wǒ yí dìng huì dàoEm hẹn, tôi nhất định sẽ tới.
喝点汤吧 我看你那么着急过来 肯定没吃饭呢
HSK 4
0:03s
hē diǎn tāng ba wǒ kàn nǐ nà me zhe jí guò lái kěn dìng méi chī fàn neuống chút canh đi. Tôi thấy anh vội vàng đến thế, chắc chắn chưa ăn cơm đâu.
我记得小的时候 你好像给我选过一样的图案
HSK 6
0:03s
wǒ jì de xiǎo de shí hòu nǐ hǎo xiàng gěi wǒ xuǎn guò yī yàng de tú ànTớ nhớ hồi nhỏ, hình như cậu cũng chọn cho tớ hoa văn giống thế.
他们要不干点什么 那就太不正常了
HSK 4
0:03s
tā men yào bù gān diǎn shén me nà jiù tài bú zhèng cháng leBọn chúng mà không làm gì đó, thế thì mới bất thường.
别喝了 我没 没喝 没看我吃菜呢吗
HSK 1
0:03s
bié hē le wǒ méi méi hē méi kàn wǒ chī cài ne maĐừng uống nữa. Tớ không... ...không uống. Không thấy tớ đang gắp thức ăn à?
上酒 再给我来一壶 不要了 不要了
HSK 6
0:03s
shàng jiǔ zài gěi wǒ lái yī hú bú yào le bú yào leLên rượu! Cho tôi thêm một bình nữa! Thôi, không cần nữa.
你谁啊 你凭什么管我
HSK 5
0:03s
nǐ shuí a nǐ píng shén me guǎn wǒCậu là ai? Cậu có quyền gì mà quản tớ?
你爱喜欢谁喜欢谁
HSK 1
0:03s
nǐ ài xǐ huān shuí xǐ huān shuíCậu thích ai thì thích.
不喝了不喝了 真的 听话 真不能喝
HSK 6
0:03s
bù hē le bù hē le zhēn de tīng huà zhēn bù néng hēKhông uống nữa, thật đấy. Ngoan nào, thật sự không uống được nữa.
先生 一共消费两千一百块
HSK 5
0:03s
xiān shēng yī gòng xiāo fèi liǎng qiān yì bǎi kuàiThưa anh, tổng cộng là hai nghìn một trăm đồng.
多少钱 两千一
HSK 1
0:03s
duō shǎo qián liǎng qiān yīBao nhiêu tiền? Hai nghìn một.
要不还是记昭姐账上
HSK 3
0:03s
yào bù hái shì jì zhāo jiě zhàng shàngHay là ghi nợ cho chị Chiêu đi?
走了 走了 走了啊 打烊了要
HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le a dǎ yàng le yàoĐi thôi, đi thôi, đi nào. Sắp đóng cửa rồi đấy.
喝掉我大半个月的工资 我的妈呀
HSK 5
0:03s
hē diào wǒ dà bàn gè yuè de gōng zī wǒ de mā yaUống hết gần nửa tháng lương của tôi. Trời ơi.
走走走 唱歌去 走 唱什么歌 这多晚
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu chàng gē qù zǒu chàng shén me gē zhè duō wǎnĐi đi đi, đi hát karaoke nào. Hát gì, muộn thế này rồi.
回家了 回家 不是 必须得展示我的歌喉啊
HSK 5
0:03s
huí jiā le huí jiā bú shì bì xū dé zhǎn shì wǒ de gē hóu aVề nhà thôi, về nhà. Không phải... ...phải thể hiện giọng hát của tôi chứ.