The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 80 of 113
有些证据靠洗是洗不掉的
HSK 5
0:03s
yǒu xiē zhèng jù kào xǐ shì xǐ bù diào deCó một số chứng cứ rửa thế nào cũng không sạch
动起手来吃亏受罪的还是我
HSK 7
0:03s
dòng qǐ shǒu lái chī kuī shòu zuì de hái shì wǒĐộng thủ thì thiệt thòi chịu khổ vẫn là tôi
丁有财没少用那东西吓唬我
HSK 7
0:03s
dīng yǒu cái méi shǎo yòng nà dōng xī xià hǔ wǒĐinh Youcai không ít lần dùng thứ đó dọa tôi
方启航一开始就是杀熟 最早的一批客户呢
HSK 6
0:03s
fāng qǐ háng yī kāi shǐ jiù shì shā shú zuì zǎo de yī pī kè hù neFang Qihang ngay từ đầu đã lừa người quen Những khách hàng đầu tiên
真不是我 这这 这太晦气了
HSK 1
0:03s
zhēn bú shì wǒ zhè zhè zhè tài huì qì leThực sự không phải tôi Cái này... thật là xui xẻo
清者自清嘛 有点心虚
HSK 6
0:03s
qīng zhě zì qīng ma yǒu diǎn xīn xūCây ngay không sợ chết đứng mà Hơi có tật giật mình
老猴打算金盆洗手 洗白上岸
HSK 3
0:03s
lǎo hóu dǎ suàn jīn pén xǐ shǒu xǐ bái shàng ànLão Hầu định rửa tay gác kiếm Hoàn lương
总不能打无准备之仗吧
HSK 4
0:03s
zǒng bù néng dǎ wú zhǔn bèi zhī zhàng baKhông thể đánh trận không chuẩn bị chứ
成了呢 皆大欢喜 不成 对他也没什么损失
HSK 7
0:03s
chéng le ne jiē dà huān xǐ bù chéng duì tā yě méi shén me sǔn shīThành công thì ai cũng vui Không thành Với hắn cũng chẳng mất mát gì
你今天的问题太多了
HSK 1
0:03s
nǐ jīn tiān de wèn tí tài duō leHôm nay anh hỏi nhiều quá rồi
我们不光是来处理黑账的
HSK 5
0:03s
wǒ men bù guāng shì lái chǔ lǐ hēi zhàng deChúng ta không chỉ để xử lý sổ đen
那你一会儿就跟着我就行了 别怕
HSK 3
0:03s
nà nǐ yī huì er jiù gēn zhe wǒ jiù xíng le bié pàVậy lát nữa cứ đi theo tôi Đừng sợ
美女 帅哥 请问两位要喝点什么 给他来杯可乐吧
HSK 1
0:03s
měi nǚ shuài gē qǐng wèn liǎng wèi yào hē diǎn shén me gěi tā lái bēi kě lè baEm gái, anh chàng Hai vị muốn uống gì ạ? Cho anh ấy một ly cola đi
来 在这儿喝一个 走一个
HSK 2
0:03s
lái zài zhè ér hē yí gè zǒu yí gèNào Ở đây uống một ly Cạn ly
这小子 瞧不见人吗
HSK 6
0:03s
zhè xiǎo zi qiáo bú jiàn rén maThằng này, mù à?
跟你说话听不见啊 就是 干什么呢你们 几个意思
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō huà tīng bú jiàn a jiù shì gàn shén me ne nǐ men jǐ gè yì siNói chuyện với anh không nghe à? Đúng vậy Các người làm gì thế? Ý gì đây?
前面有事故了啊 注意安全 慢点开
HSK 5
0:03s
qián miàn yǒu shì gù le a zhù yì ān quán màn diǎn kāiPhía trước có tai nạn rồi à Chú ý an toàn, lái chậm thôi
前面有事故了 注意安全 慢点开啊
HSK 5
0:03s
qián miàn yǒu shì gù le zhù yì ān quán màn diǎn kāi aPhía trước có tai nạn rồi Chú ý an toàn, lái chậm thôi nhé
居然敢说我跟你是同事
HSK 5
0:03s
jū rán gǎn shuō wǒ gēn nǐ shì tóng shìVậy mà dám nói tôi với anh là đồng nghiệp
谎话张嘴就来 真是出息了啊
HSK 7
0:03s
huǎng huà zhāng zuǐ jiù lái zhēn shì chū xī le aNói dối tuôn ra khỏi miệng Thật là có tiến bộ rồi đấy
动作倒是挺快的
HSK 6
0:03s
dòng zuò dǎo shì tǐng kuài deHành động khá nhanh đấy.
这不可能 不可能
HSK 1
0:03s
zhè bù kě néng bù kě néngKhông thể nào, không thể nào.
坦白从宽 现在说还来得及
HSK 7
0:03s
tǎn bái cóng kuān xiàn zài shuō hái lái de jíThành khai khai sẽ được khoan hồng. Bây giờ nói vẫn còn kịp.
这就是个意外
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì gè yì wàiĐây chỉ là một tai nạn.