The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 98 of 113
所以我们算是同病相怜吧
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ men suàn shì tóng bìng xiāng lián baNên chúng tôi cũng là đồng bệnh tương liên.
她是被一个客人给拉下水的
HSK 4
0:03s
tā shì bèi yí gè kè rén gěi lā xià shuǐ deCô ấy bị một khách hàng lôi kéo.
所以她下定决心要戒掉毒瘾
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā xià dìng jué xīn yào jiè diào dú yǐnnên cô ấy quyết tâm cai nghiện.
招牌还没挂几天呢
HSK 7
0:03s
zhāo pái hái méi guà jǐ tiān nebiển hiệu chưa treo được mấy ngày
可他们给的都是些什么东西啊
HSK 3
0:03s
kě tā men gěi de dōu shì xiē shén me dōng xī aNhưng họ đưa toàn thứ gì thế?
我当时十八岁 年轻气盛
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí shí bā suì nián qīng qì shèngLúc đó tôi mười tám, trẻ nóng nảy,
他们糟蹋了我的女人 我咽不下这口气
HSK 7
0:03s
tā men zāo tà le wǒ de nǚ rén wǒ yàn bù xià zhè kǒu qìChúng nó đã làm nhục người phụ nữ của tôi. Tôi không nuốt nổi cái hận này.
突然就口吐白沫
HSK 6
0:03s
tū rán jiù kǒu tǔ bái mòđột nhiên sùi bọt mép,
我当时哪儿来的钱啊
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí nǎ ér lái de qián aLúc đó tôi làm gì có tiền chứ?
我就眼睁睁地看着梦晴
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe mèng qíngTôi đành nhìn Mộng Tình
一段前尘往事罢了 柏雪
HSK 7
0:03s
yī duàn qián chén wǎng shì bà le bǎi xuěChỉ là một mối tình cũ thôi. Bách Tuyết,
我是把牙咬碎了往肚子里咽
HSK 7
0:03s
wǒ shì bǎ yá yǎo suì le wǎng dǔ zi lǐ yàntôi đã nghiến răng nuốt nước mắt vào trong,
我隔三岔五地搬家
HSK 3
0:03s
wǒ gé sān chà wǔ dì bān jiātôi dọn nhà liên tục.
是你和赵黑子演的一出戏 是
HSK 5
0:03s
shì nǐ hé zhào hēi zi yǎn de yì chū xì shìLà một vở kịch do anh và Triệu Hắc Tử diễn Đúng
开门啊 收房租的
HSK 4
0:03s
kāi mén a shōu fáng zū deMở cửa nào, thu tiền nhà đây
给你的钱一分都不差
HSK 3
0:03s
gěi nǐ de qián yī fēn dōu bù chàTiền đưa anh không thiếu một xu
怎么着 是不是有点眼熟啊
HSK 2
0:03s
zěn me zhe shì bú shì yǒu diǎn yǎn shú aThế nào? Có hơi quen mắt đúng không?
让她给你个说法 不是的
HSK 4
0:03s
ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì deBắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy
还把她的身份证给拿走了 她哪儿也去不了
HSK 4
0:03s
hái bǎ tā de shēn fèn zhèng gěi ná zǒu le tā nǎ ér yě qù bù liǎoCòn lấy mất chứng minh thư của cô ấy Cô ấy chẳng đi đâu được
这么做值当的吗
HSK 2
0:03s
zhè me zuò zhí dàng de maLàm vậy có đáng không?
别人不信也就算了
HSK 6
0:03s
bié rén bù xìn yě jiù suàn leNgười khác không tin thì thôi
这算不算是他的报应
HSK 6
0:03s
zhè suàn bù suàn shì tā de bào yìngĐây có phải là báo ứng của hắn không?
刚才接你们冷队电话 吓我一跳
HSK 6
0:03s
gāng cái jiē nǐ men lěng duì diàn huà xià wǒ yī tiàoVừa nghe điện thoại của đội trưởng Lãnh các anh. Làm tôi giật cả mình.
这个刘小枫是想不开跳楼了 不至于吧
HSK 6
0:03s
zhè ge liú xiǎo fēng shì xiǎng bù kāi tiào lóu le bù zhì yú baThằng Lưu Tiểu Phong này nghĩ quẩn nhảy lầu rồi à? Không đến nỗi vậy chứ?