Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 111 of 165
我有必要向你解释吗
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu bì yào xiàng nǐ jiě shì maMẹ cần phải giải thích với con không
咋的了赵老师 这是谁气着您了
HSK 4
0:03s
zǎ de le zhào lǎo shī zhè shì shuí qì zhe nín leThầy Triệu sao vậy ạ Ai làm thầy bực mình vậy
报告 她妈看着挺有文化的 怎么这么糊涂呀
HSK 7
0:03s
bào gào tā mā kàn zhe tǐng yǒu wén huà de zěn me zhè me hú tú yaBáo cáo Nhìn mẹ em ấy có vẻ học thức lắm Sao lại mù quáng thế không biết
没办法 她妈妈呢 都找到校长那儿去了
HSK 3
0:03s
méi bàn fǎ tā mā mā ne dōu zhǎo dào xiào zhǎng nà ér qù leBiết làm sao được Còn mẹ em ấy thì sao Đã lên gặp tận hiệu trưởng rồi
这校长嘴皮子都要磨破了
HSK 3
0:03s
zhè xiào zhǎng zuǐ pí zi dōu yào mó pò leHiệu trưởng nói đến mòn miệng rồi đấy
你看看你填的什么志愿 你填的什么学校
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ tián de shén me zhì yuàn nǐ tián de shén me xué xiàoMày xem mày điền nguyện vọng gì đó Mày chọn trường gì vậy
她是不是拿我说事儿了 没有
HSK 2
0:03s
tā shì bú shì ná wǒ shuō shì ér le méi yǒuCô ấy có lấy chuyện tôi ra nói đúng không Không có
天塌下来有高个儿顶着
HSK 7
0:03s
tiān tā xià lái yǒu gāo gè er dǐng zheTrời sập thì có người cao chống đỡ
就算这学我不上了 我也要和她死磕到底
HSK 7
0:03s
jiù suàn zhè xué wǒ bù shàng le wǒ yě yào hé tā sǐ kē dào dǐDù tôi có không học nữa Tôi cũng sẽ chiến đến cùng với bà ấy
如果不是因为你 我更不觉得自己能考庆州的大学
HSK 3
0:03s
rú guǒ bú shì yīn wèi nǐ wǒ gèng bù jué dé zì jǐ néng kǎo qìng zhōu de dà xuéNếu không có bạn Tôi càng không nghĩ mình thi được đại học Khánh Châu
我们班都拍完了 我连个毕业照都没有 没事儿
HSK 4
0:03s
wǒ men bān dōu pāi wán le wǒ lián gè bì yè zhào dōu méi yǒu méi shì érLớp tôi chụp xong hết rồi. Tôi chẳng có lấy một tấm ảnh tốt nghiệp. Không sao.
合照的机会 不好意思 让一下 快上来 快上来
HSK 3
0:03s
hé zhào de jī huì bù hǎo yì sī ràng yī xià kuài shàng lái kuài shàng láicùng thủ khoa kỳ thi đại học. Xin lỗi, nhường chỗ một chút. Lên nhanh lên! Lên nhanh lên!
我离我环游世界的梦想 又进了一步
HSK 4
0:03s
wǒ lí wǒ huán yóu shì jiè de mèng xiǎng yòu jìn le yī bùTôi đã tiến thêm một bước gần hơn với giấc mơ đi vòng quanh thế giới.
我离我挣大钱的梦想 又进了一步
HSK 5
0:03s
wǒ lí wǒ zhēng dà qián de mèng xiǎng yòu jìn le yī bùTôi đã tiến thêm một bước gần hơn với giấc mơ kiếm thật nhiều tiền.
到了庆州咱俩一起打工 缺啥买啥 啥也不用愁
HSK 6
0:03s
dào le qìng zhōu zán liǎ yì qǐ dǎ gōng quē shá mǎi shá shá yě bù yòng chóuĐến Khánh Châu hai đứa mình cùng đi làm Thiếu gì mua nấy Chẳng có gì phải lo cả
但我觉得她不会善罢甘休的
HSK 2
0:03s
dàn wǒ jué de tā bú huì shàn bà gān xiū deNhưng tôi thấy bà ấy sẽ không chịu buông tha đâu
等你到了庆州她还管得着你啊
HSK 4
0:03s
děng nǐ dào le qìng zhōu tā hái guǎn dé zhe nǐ aKhi bạn đến Khánh Châu rồi bà ấy còn quản được bạn nữa không
我替我妈 向你和阿姨道歉
HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ mā xiàng nǐ hé ā yí dào qiànTôi thay mặt mẹ tôi xin lỗi bạn và dì
妈 我今天晚上不回来了 你看着吧
HSK 2
0:03s
mā wǒ jīn tiān wǎn shàng bù huí lái le nǐ kàn zhe baMẹ ơi, tối nay con không về đâu Mẹ cứ xem đi
行 行 行 这宝贝你留着吧啊 我不要 姐
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng zhè bǎo bèi nǐ liú zhe ba a wǒ bú yào jiěĐược rồi, được rồi Cái báu vật này bạn giữ lấy đi nhé Tôi không lấy đâu Chị ơi
妈这箱子比你这大花袋好多了 她不识货
HSK 3
0:03s
mā zhè xiāng zi bǐ nǐ zhè dà huā dài hǎo duō le tā bù shí huòMẹ ơi, cái vali này tốt hơn cái túi bông to của chị nhiều Cô ấy không biết hàng tốt
话费给你充好了 给妈报个平安
HSK 7
0:03s
huà fèi gěi nǐ chōng hǎo le gěi mā bào gè píng ānChị nạp tiền điện thoại cho em rồi đó Nhớ gọi về báo bình an cho mẹ nhé
给自己买新的 给我用二手的 不要你给我拿回来
HSK 5
0:03s
gěi zì jǐ mǎi xīn de gěi wǒ yòng èr shǒu de bú yào nǐ gěi wǒ ná huí láiMua điện thoại mới cho mình dùng Còn đưa đồ cũ cho tao Không cần thì đưa lại đây cho tao
用得着你买呀 显着你了
HSK 5
0:03s
yòng dé zhe nǐ mǎi ya xiǎn zhe nǐ leCần gì mày mua Làm như mày ghê lắm vậy