Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 114 of 165
我的亲生父母为什么不要我了
HSK 7
0:03s
wǒ de qīn shēng fù mǔ wèi shén me bú yào wǒ letại sao bố mẹ ruột lại không giữ cháu?
不能总是纠结 过去的事儿一直不放 对吗
HSK 3
0:03s
bù néng zǒng shì jiū jié guò qù de shì ér yì zhí bù fàng duì makhông thể cứ mãi vướng bận chuyện quá khứ mà không buông được. Đúng không?
你要是真想找 我回头帮你打听打听
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zhēn xiǎng zhǎo wǒ huí tóu bāng nǐ dǎ tīng dǎ tīngNếu cháu thực sự muốn tìm, chú sẽ hỏi thăm giúp cháu sau.
我的孩子上哪儿去了 对不起 对不起
HSK 1
0:03s
wǒ de hái zi shàng nǎ ér qù le duì bù qǐ duì bù qǐCon tôi đi đâu rồi Xin lỗi, xin lỗi
你们医院怎么看护病人的 护士长 怎么了
HSK 7
0:03s
nǐ men yī yuàn zěn me kān hù bìng rén de hù shì zhǎng zěn me leBệnh viện các anh trông bệnh nhân kiểu gì vậy Trưởng y tá, có chuyện gì vậy
三号床的病人谁看的 你们是怎么看的
HSK 3
0:03s
sān hào chuáng de bìng rén shuí kàn de nǐ men shì zěn me kàn deAi trông bệnh nhân giường số 3 vậy Các anh trông như thế nào vậy
走啊 看电影去 新电影上了 看电影
HSK 2
0:03s
zǒu a kàn diàn yǐng qù xīn diàn yǐng shàng le kàn diàn yǐngĐi thôi, đi xem phim nào Có phim mới chiếu rồi Đi xem phim đi
好呀 好呀 我先不跟你说了 拜拜 走啊 小名
HSK 5
0:03s
hǎo ya hǎo ya wǒ xiān bù gēn nǐ shuō le bài bài zǒu a xiǎo míngĐược, được Thôi tớ không nói nữa, tạm biệt nhé Đi thôi, Tiểu Danh
一起 走呀 一起去啊 走啊 来不及了
HSK 5
0:03s
yì qǐ zǒu ya yì qǐ qù a zǒu a lái bù jí leCùng đi Đi nào, cùng đi đi Đi thôi, muộn rồi đấy
走 快点快点 我不去了 你们去吧 走吧
HSK 2
0:03s
zǒu kuài diǎn kuài diǎn wǒ bù qù le nǐ men qù ba zǒu baĐi, nhanh lên nhanh lên Tớ không đi đâu Các cậu đi đi
我还没复习 快点快点 马上考试了 走吧
HSK 3
0:03s
wǒ hái méi fù xí kuài diǎn kuài diǎn mǎ shàng kǎo shì le zǒu baTớ chưa ôn bài xong, nhanh lên nhanh lên Sắp thi rồi, đi đi
就 回来告诉我演咋样 演的啥 行不
HSK 4
0:03s
jiù huí lái gào sù wǒ yǎn zǎ yàng yǎn de shá xíng bùVề rồi kể cho tớ nghe phim hay không nhé Diễn thế nào, có hay không
赶紧走 别磨磨叽叽的 走 走吧走吧 走
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu bié mó mó jī jī de zǒu zǒu ba zǒu ba zǒuĐi nhanh lên Đừng có lề mề nữa Đi thôi, đi đi Đi thôi
我带你去一个地儿 吃好吃的
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ qù yí gè dì ér chī hǎo chī deChú đưa cháu đến một chỗ Ăn đồ ngon nào
都大学生了 怎么还能没有手机呢
HSK 1
0:03s
dōu dà xué shēng le zěn me hái néng méi yǒu shǒu jī neĐã là sinh viên đại học rồi Sao lại có thể không có điện thoại được
你知道什么样的人没有手机吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me yàng de rén méi yǒu shǒu jī maCháu biết kiểu người nào không có điện thoại không
找翻译公司 成本实在是太高
HSK 5
0:03s
zhǎo fān yì gōng sī chéng běn shí zài shì tài gāoMà thuê công ty dịch thuật thì chi phí cao quá
对 我突然间想起 你是学英文专业的
HSK 4
0:03s
duì wǒ tū rán jiān xiǎng qǐ nǐ shì xué yīng wén zhuān yè deỪ Chú chợt nhớ ra cháu đang học chuyên ngành tiếng Anh
无论多少字 哪怕只有三个字
HSK 5
0:03s
wú lùn duō shǎo zì nǎ pà zhǐ yǒu sān gè zìDù nhiều hay ít chữ Dù chỉ có ba chữ thôi
我张口跟你要钱了吗
HSK 2
0:03s
wǒ zhāng kǒu gēn nǐ yào qián le maTao có mở miệng xin tiền mày đâu
那你给我打电话有啥事儿啊 我打错了
HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà yǒu shá shì ér a wǒ dǎ cuò leVậy mày gọi cho tao có chuyện gì vậy Tao gọi nhầm
跟同学相处得怎么样 凑合 凑合 凑合 挺好啊
HSK 7
0:03s
gēn tóng xué xiāng chǔ dé zěn me yàng còu hé còu hé còu hé tǐng hǎo aQuan hệ với bạn cùng lớp thế nào Tạm tạm, tạm tạm, tạm tạm Tốt lắm đấy
你咋回事儿 来来回回就这几句 你复读机啊
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ huí shì ér lái lái huí huí jiù zhè jǐ jù nǐ fù dú jī aMày làm sao vậy Đi đi lại lại mấy câu đó thôi Mày là máy phát lại à
我挂了 有 有 有 来了 来了
HSK 4
0:03s
wǒ guà le yǒu yǒu yǒu lái le lái leTao cúp máy đây Có, có, có Đến rồi, đến rồi