Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 116 of 165
我得多打几份工挣钱
HSK 2
0:03s
wǒ dé duō dǎ jǐ fèn gōng zhèng qiánTôi phải làm thêm mấy việc để kiếm tiền
生活无解 整口啤酒 我们现在店里正在搞活动
HSK 5
0:03s
shēng huó wú jiě zhěng kǒu pí jiǔ wǒ men xiàn zài diàn lǐ zhèng zài gǎo huó dòngCuộc đời chẳng có lời giải Cứ tu một ngụm bia đi Bên em đang có chương trình khuyến mãi
您看看 方便了解一下吗 我们这儿有折扣
HSK 5
0:03s
nín kàn kàn fāng biàn liǎo jiě yī xià ma wǒ men zhè ér yǒu zhé kòuAnh/chị xem thử ạ Anh/chị có muốn tìm hiểu không ạ Bên em đang có giảm giá đấy ạ
看一下吗 不需要 整口咱家酒 无愁无忧
HSK 4
0:03s
kàn yī xià ma bù xū yào zhěng kǒu zá jiā jiǔ wú chóu wú yōuXem một chút không ạ Không cần đâu Cứ tu một ngụm rượu nhà mình đi Chẳng lo chẳng buồn
今天来了个抢生意的
HSK 5
0:03s
jīn tiān lái le gè qiǎng shēng yì deHôm nay có đứa đến tranh mối của tao
你不会是觉得我抢了你的地盘吧
HSK 5
0:03s
nǐ bú huì shì jué de wǒ qiǎng le nǐ de dì pán baMày không nghĩ tao tranh địa bàn của mày chứ
你是会读心术吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì huì dú xīn shù maMày biết đọc suy nghĩ người khác à
二〇〇七级经管任小名 行 咱俩也算认识了
HSK 7
0:03s
èr líng líng qī jí jīng guǎn rèn xiǎo míng xíng zán liǎ yě suàn rèn shí leNhậm Tiểu Danh, Quản trị Kinh tế khóa 2007 Được rồi Vậy là hai đứa mình cũng quen nhau rồi
来 我帮你 早点发完 咱俩也整一杯去
HSK 4
0:03s
lái wǒ bāng nǐ zǎo diǎn fā wán zán liǎ yě zhěng yī bēi qùThôi, tao giúp mày Phát cho xong sớm đi Rồi hai đứa mình làm một ly
走过路过千万别错过啊
HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò qiān wàn bié cuò guò aĐi ngang đừng bỏ lỡ nhé
活动最后一天 买一赠一
HSK 5
0:03s
huó dòng zuì hòu yī tiān mǎi yī zèng yīNgày cuối khuyến mãi, mua một tặng một
喝了咱家酒啊 无愁无忧
HSK 3
0:03s
hē le zá jiā jiǔ a wú chóu wú yōuUống rượu nhà mình đi nào Chẳng lo chẳng buồn
不上课的时候 你都在干什么
HSK 1
0:03s
bù shàng kè de shí hòu nǐ dōu zài gàn shén meLúc không có lớp Mày làm gì vậy
你怎么跑那儿去了 快 快 快 过来
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me pǎo nà ér qù le kuài kuài kuài guò láiMày chạy sang đó làm gì vậy Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên Lại đây
快点 快点 你们怎么在这儿啊
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn nǐ men zěn me zài zhè ér aNhanh lên, nhanh lên Sao các bạn lại ở đây vậy?
没事儿 我们也才来不久
HSK 3
0:03s
méi shì ér wǒ men yě cái lái bù jiǔKhông sao Chúng tôi cũng mới đến thôi
我也没带过你们班嘛 你就叫我潇然
HSK 6
0:03s
wǒ yě méi dài guò nǐ men bān ma nǐ jiù jiào wǒ xiāo ránTôi có dạy lớp các bạn đâu Cứ gọi tôi là Tiêu Nhiên
行了 坐吧 坐吧 你看你刚来这么紧张
HSK 4
0:03s
xíng le zuò ba zuò ba nǐ kàn nǐ gāng lái zhè me jǐn zhāngĐược rồi Ngồi đi, ngồi đi Nhìn bạn kìa, mới đến đã căng thẳng vậy
刚才在这儿转着 这一圈一圈 绕啊 绕啊 绕的
HSK 6
0:03s
gāng cái zài zhè ér zhuǎn zhe zhè yī quān yī quān rào a rào a rào deVừa nãy tôi cứ đi vòng vòng ở đây Vòng này rồi vòng khác Cứ quanh đi quẩn lại mãi
什么意思呀 我在想
HSK 5
0:03s
shén me yì si ya wǒ zài xiǎngÝ nghĩa gì đây, tôi cứ nghĩ mãi
这是要瓮中捉鳖 还是要 作茧自缚啊
HSK 2
0:03s
zhè shì yào wèng zhōng zhuō biē hái shì yào zuò jiǎn zì fù aĐây là muốn bắt cá trong chum hay là muốn tự mình trói mình lại?
咱俩不能单独见面 谭欣
HSK 5
0:03s
zán liǎ bù néng dān dú jiàn miàn tán xīnchúng ta không thể gặp riêng nhau Đàm Hân
老同学咱俩谁跟谁呀 至于这样吗
HSK 6
0:03s
lǎo tóng xué zán liǎ shuí gēn shuí ya zhì yú zhè yàng maBạn học cũ với nhau cả, ai với ai chứ Cần thiết vậy không?
都是成年人 遵守规则 不懂吗
HSK 5
0:03s
dōu shì chéng nián rén zūn shǒu guī zé bù dǒng maĐều là người lớn cả thì phải tuân thủ quy tắc Không hiểu sao?