Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 146 of 165
是我伤到你自尊心了
HSK 1
0:03s
shì wǒ shāng dào nǐ zì zūn xīn leAnh đã làm tổn thương lòng tự trọng của em
我总不能让你一直体谅我吧
HSK 7
0:03s
wǒ zǒng bù néng ràng nǐ yì zhí tǐ liàng wǒ baAnh không thể cứ để em mãi thông cảm cho anh được
这也没啥好否认的
HSK 5
0:03s
zhè yě méi shá hǎo fǒu rèn deCũng chẳng có gì phải phủ nhận cả
每个人人生阶段不一样 都有各自要走的路
HSK 5
0:03s
měi gè rén rén shēng jiē duàn bù yí yàng dōu yǒu gè zì yào zǒu de lùMỗi người mỗi giai đoạn cuộc đời khác nhau Ai cũng có con đường riêng của mình
咱俩根本就不是一个世界的人
HSK 5
0:03s
zán liǎ gēn běn jiù bú shì yí gè shì jiè de rénChúng ta vốn không phải người cùng thế giới
你胡说咱要不是一个世界 那为什么抱得到你啊
HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō zán yào bú shì yí gè shì jiè nà wèi shén me bào dé dào nǐ aAnh nói bậy, nếu không cùng thế giới Thì sao anh ôm được em cơ chứ
因为你一直在迁就我啊
HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ yì zhí zài qiān jiù wǒ aVì anh cứ nhường nhịn em mãi thôi
你就不能为我留下来吗
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù néng wèi wǒ liú xià lái maAnh không thể vì em mà ở lại sao?
你这么多年的努力就白费了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me duō nián de nǔ lì jiù bái fèi lebao nhiêu năm cố gắng của em đổ sông đổ biển hết.
我就说我看上的女孩 一定是最棒的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ kàn shàng de nǚ hái yí dìng shì zuì bàng deAnh đã nói mà, con gái anh thích nhất định phải là người tuyệt vời nhất.
你别给自己设置终点 你就使劲往前跑
HSK 6
0:03s
nǐ bié gěi zì jǐ shè zhì zhōng diǎn nǐ jiù shǐ jìn wǎng qián pǎoEm đừng tự đặt ra điểm dừng cho mình. Cứ dốc sức mà chạy về phía trước.
有多远跑多远
HSK 2
0:03s
yǒu duō yuǎn pǎo duō yuǎnChạy được bao xa thì chạy.
你知道我是路痴
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào wǒ shì lù chīAnh biết em mù đường mà.
你这人怎么这么自私啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén zěn me zhè me zì sī aAnh thấy em ích kỷ quá đó.
你这自己的鞋都开口朝你笑了 你还不换新的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zì jǐ de xié dōu kāi kǒu cháo nǐ xiào le nǐ hái bù huàn xīn deGiày của anh toác miệng cười rồi kìa Mà anh vẫn chưa chịu thay đôi mới
你这辈子的帆布鞋我管够了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè bèi zi de fān bù xié wǒ guǎn gòu leGiày vải cả đời anh, em lo hết cho
你说过你会修它一辈子的
HSK 6
0:03s
nǐ shuō guò nǐ huì xiū tā yī bèi zi deAnh đã nói sẽ sửa nó cả đời mà
柬埔寨咋不能查了
HSK 3
0:03s
jiǎn pǔ zhài zǎ bù néng chá leSao lại không điều tra được ở Campuchia?
经费你批呀 你去呀 你现在就去呗
HSK 7
0:03s
jīng fèi nǐ pī ya nǐ qù ya nǐ xiàn zài jiù qù beiKinh phí anh duyệt cho không? Thì anh đi đi. Anh đi ngay bây giờ đi.
这我找个中介 去趟柬埔寨也不是不行
HSK 5
0:03s
zhè wǒ zhǎo gè zhōng jiè qù tàng jiǎn pǔ zhài yě bú shì bù xíngĐể tôi tìm môi giới sang Campuchia một chuyến cũng được thôi.
为什么不直接告诉我们呢
HSK 4
0:03s
wèi shén me bù zhí jiē gào sù wǒ men nethì sao không nói thẳng với chúng ta?
但是我觉得我有必要告诉你 事情的真相
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ jué de wǒ yǒu bì yào gào sù nǐ shì qíng de zhēn xiàngNhưng tôi nghĩ mình cần phải nói với anh Sự thật của chuyện đó
我没有对你做出不好的事情 我知道
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu duì nǐ zuò chū bù hǎo de shì qíng wǒ zhī dàoTôi không làm gì xấu với anh cả Tôi biết
什么都不会说的
HSK 1
0:03s
shén me dōu bú huì shuō deAnh sẽ không nói gì cả